Archive for the ‘TOÁN LỚP 5 – BÀI ÔN LUYỆN THI VÀO LỚP 6 TRẦN ĐẠI NGHĨA’ Category

Kế hoạch cho năm mới – sự trở lại mới

Đây là những dự định trong năm mới, tôi sẽ cố gắng thực hiện, nhiệm vụ nào đụơc thực hiện sẽ đánh dấu  vào và ghi rõ ngày thực hiện. Cố lên tôi ơi!!!!!!!!

1. Hoàn thành cử nhân quản trị kinh doanh

2. Theo học văn bằng 2 ngọai ngữ

3. Tiếp tục học tiếng Pháp sau hơn nửa năm bỏ dở

4. Hoàn thiện website boiduongvanhoa.comwordpress

5. Xây dựng website dạy toán bằng tiếng anh theo chuơng trình núơc ngoài, thi lấy học bổng

6. Tích luỹ kinh nghiệm dạy.

7. Mở lớp sau 1 năm nghỉ ngơi

8. Học nấu ăn

THÀNH CÔNG SẼ ĐẾN VỚI NHỮNG NGÙƠI BIẾT CỐ GẮNG VÀ NỔ LỰC   –   CỐ LÊN TÔI ƠI!!!!!

Sài Gòn 5: 00 AM. – 28/02/2013 ( chắc chắn sẽ là 1 kỷ niệm)

P/s: giờ mới để ý cái máy tính mình hiện ngày 28/2 mà cái wordpress này nó mới ghi ngày 27/2…..là sao??????túm lại là cái nào đúng đây god?

Điểm thi vào lớp 6 Trần Đại Nghĩa năm 2012 ( P_9)

170

Phạm Hoàng Phương Anh 12/10/2001

4.5

6.75

4.5

833

Nguyễn Thúy Hiền 02/01/2001

4.5

4

7.25

835

Nguyễn Ngọc Minh Hiển 18/04/2001

4.5

5.75

5.5

512

Vũ Hoàng Khánh Duy 26/08/2001

4.75

5.75

5.25

547

Đỗ Anh Dũng 05/01/2001

4.25

4.5

7

586

Trương Thùy Dương 15/05/2001

4

7.5

4.25

646

Bùi Trần Gia Đông 19/04/2001

4

7.5

4.25

673

Huỳnh Ngọc Đức 24/09/2001

3.5

5.75

6.5

720

Văn Bội Hân 24/03/2001

5.5

5

5.25

899

Phạm Vũ Hoàng 24/09/2001

2.75

4.5

8.5

965

Hoàng Nhật Huy 16/08/2001

4

5.75

6

1065

Đỗ Nguyên Hương 29/09/2001

5.5

4

6.25

1132

Nguyễn Văn Khang 21/07/2001

5

6.5

4.25

908

Phan Hiểu Hợp 02/02/2001

4.25

5

6.5

929

Huỳnh Vũ Gia Huy 09/01/2001

4.25

6.5

5

1003

Nguyễn Minh Huyền 29/08/2001

5.75

3

7

1040

Nguyễn Hồ Quốc Hưng 10/07/2001

4.25

6.25

5.25

1077

Nguyễn Thu Hương 09/03/2001

6.5

6.25

3

1191

Hoàng Vĩnh Khải 20/09/2001

4

8.25

3.5

1197

Nguyễn Bằng Khánh 24/04/2001

5

3.25

7.5

976

Phạm Quang Huy 07/02/2001

1.5

8

6.25

1707

Lê Hoàng Mỹ 11/08/2001

5.75

5.75

4.25

1699

Lương Tiểu My 28/06/2001

4.75

8.25

2.75

1330

Trần Nguyên Khôi 23/11/2001

5

5.75

5

1340

Mai Lan Khuê 27/04/2001

4.5

4.25

7

1391

Đào Danh Lam 25/05/2001

3

6.5

6.25

1392

Lâm Hoàng Lam 12/07/2001

3

7.5

5.25

1400

Trịnh Hoàng Bảo Lâm 08/06/2001

3.5

8.5

3.75

1467

Ngô Vũ Thùy Linh 12/01/2001

4.5

8

3.25

1499

Nguyễn Hoàng Long 21/09/2001

3

3.5

9.25

1505

Trần Hoàng Long 27/04/2001

2.5

9

4.25

1551

Diệp Hoàng Luân 18/12/2001

3.75

7.25

4.75

1625

Minh 13/08/2001

4

5.75

6

1636

Thái Mai Ngọc Minh 06/10/2001

3.25

9.75

2.75

1890

Đinh Như Ngọc 03/10/2001

6.5

6

3.25

1979

Nguyễn Thành Nhân 07/07/2001

3

8.5

4.25

2075

Vũ Uyển Nhi 25/11/2001

5

4.75

6

2562

Nguyễn Nhàn Hương Thanh 15/11/2001

5.5

4.25

6

2300

Trịnh Tú Phương 05/04/2001

4.75

6.75

4.25

2329

Lê Nguyễn Minh Quang 06/06/2001

5.5

8.25

2

2345

Lý Viễn Triệu Quang 14/12/2001

5.5

6

4.25

2413

Nguyễn Phạm Thảo Quyên 02/10/2001

5.5

8

2.25

2459

Hà Thúc Quỳnh 02/03/2001

4

6.5

5.25

2489

Lê Thái Sơn 16/06/2001

3.25

7.75

4.75

2981

Trần Lữ Ngọc Trinh 03/09/2001

7

5

3.75

3002

Đỗ Mạnh Trí 17/01/2001

5

5.25

5.5

2679

Nguyễn Đức Thiện 19/05/2001

5.5

6.5

3.75

2680

Lương Võ Hoàn Thiện 09/10/2001

5.25

6

4.5

2719

Nguyễn Trương Minh Thông 05/05/2001

3

5

7.75

2803

Tạ Quỳnh Vân Thư 03/04/2001

4.25

7

4.5

2851

Nguyễn Quốc Bảo Tín 02/08/2001

4.5

3.75

7.5

3125

Trần Anh 18/11/2001

3

7.5

5.25

3214

Nguyễn Phương Vân 25/08/2001

5

6.75

4

3422

Lê Hùng Sơn 19/02/2001

4.75

3

8

3089

Trần Minh Tuấn 14/03/2001

3.75

5.5

6.5

3093

Lê Phước Tuấn 01/01/2001

3.75

7.75

4.25

3119

Nguyễn Lê Thanh Tùng 06/07/2001

5.5

4.75

5.5

3155

Nguyễn Bảo Uyên 16/09/2001

4

8.5

3.25

3350

Phạm Nguyễn Phương Vy 30/09/2001

5.25

6.5

4

3373

Nguyễn Thị Thúy Vy 15/01/2001

2.75

6.5

6.5

3358

Trương Thị Thanh Vy 27/06/2001

3.75

7

5

428

Nguyễn Huy Cường 31/03/2001

4.25

6.75

4.5

3

Nguyễn Duy An 01/08/2001

5.5

2

8

58

Nguyễn Song Duyên Anh 02/07/2001

6

5.5

4

59

Phan Hữu Đại Anh 24/05/2001

3.25

5.25

7

138

Nguyễn Hoàng Mỹ Anh 03/11/2001

4.75

8.5

2.25

194

Phạm Quỳnh Anh 04/08/2001

6.5

8

1

225

Trần Tuấn Anh 30/09/2001

4.25

4

7.25

843

Đỗ Huỳnh Huy Hiếu 17/09/2001

4.25

4

7.25

822

Từ Tố Hằng 01/02/2001

6.75

5

3.75

481

Tôn Nữ Phương Dung 18/04/2001

7

3

5.5

607

Đỗ Nguyễn Minh Đăng 02/11/2001

4.25

8

3.25

634

Trần Tuấn Đạt 06/09/2001

4.5

7.5

3.5

659

Mai Huỳnh Đức 17/02/2001

3.25

9

3.25

1121

Nguyễn Phước Nam Khang 05/01/2001

4

6.25

5.25

1287

Phạm Phúc Khoa 08/10/2001

4.5

5.75

5.25

923

Bùi Đức Huy 18/04/2001

4

8.75

2.75

992

Lê Trọng Huy 03/09/2001

3.25

5

7.25

998

Hoàng Việt Huy 23/12/2001

3.25

8.75

3.5

1012

Phạm Phi Hùng 01/02/2001

6.75

5

3.75

1036

Vũ Quang Hưng 19/04/2001

4.75

5.5

5.25

1098

Nguyễn Duy Khang 15/10/2001

6

3.5

6

1183

Trần Minh Khải 21/09/2001

4.25

6.75

4.5

1715

Trần Thị Xuân Mỹ 03/01/2001

4.5

7.75

3.25

1721

Nguyễn Huỳnh Hải Nam 12/01/2001

3.25

9

3.25

1308

Trần Mai Khôi 15/11/2001

5.5

7.75

2.25

1390

Nguyễn Đức Vũ Kỳ 05/05/2001

3.75

6

5.75

1450

Châu Mỹ Linh 03/11/2001

4.25

9.25

2

1474

Nguyễn Hà Trúc Linh 02/12/2001

4.75

3.75

7

1500

Nguyễn Hoàng Long 29/11/2001

6.25

5

4.25

1741

Nguyễn Bá Nhật Nam 21/08/2001

2.75

5

7.75

2029

Lại Hảo Nhi 01/01/2001

5.25

8.5

1.75

1758

Nguyễn Thúy Nga 23/05/2001

5

6.25

4.25

1765

Trần Đoàn Hải Ngân 13/03/2001

4

6.25

5.25

1784

Lê Nguyễn Thanh Ngân 21/10/2001

5.25

5.5

4.75

1814

Nguyễn Ngọc Minh Nghi 19/04/2001

3.25

9

3.25

1848

Bùi Bảo Ngọc 22/07/2001

6.25

2.75

6.5

1894

Trần Thị Thanh Ngọc 04/11/2001

4.75

7.25

3.5

2097

Nhâm Thị Hồng Nhung 10/04/2001

3.5

6

6

2166

Trần Võ Tấn Phát 15/11/2001

5.5

5

5

2213

Trịnh Công Hoàng Phúc 01/10/2001

5.25

6.75

3.5

2246

Nguyễn Mỹ Phụng 23/05/2001

5.5

5

5

2260

Lê Huỳnh Khánh Phương 07/09/2001

5

7.5

3

2376

Phan Vương Minh Quân 26/07/2001

2.5

5.25

7.75

2423

Trần Ngọc Chúc Quỳnh 17/11/2001

5.75

5.75

4

2444

Hứa Ngọc Quỳnh 03/08/2001

4.25

5

6.25

2871

Lý Nguyễn Cẩm Tố 18/10/2001

5.75

4.25

5.5

2972

Nguyễn Võ Minh Triết 25/05/2001

5.5

2

8

2618

Lê Phúc Phượng Thảo 12/12/2001

5.5

5.75

4.25

2637

Đặng Ngọc Uyên Thảo 23/09/2001

4.5

6.5

4.5

2677

Trần Hữu Thi Thiên 08/03/2001

3.5

5.75

6.25

2692

Trần Đức Thịnh 15/02/2001

5.25

7.5

2.75

2806

Huỳnh Ngọc Hoài Thương 14/01/2001

5.25

8.25

2

2875

Phạm Nguyễn Khánh Trang 18/09/2001

5.75

4.25

5.5

2901

Trần Nguyễn Anh Trâm 07/05/2001

4.75

7

3.75

2951

Phạm Ngọc Trân Trân 24/02/2001

5.5

2.75

7.25

3039

Phan Tấn Trung 01/10/2001

4

6

5.5

3126

Đặng Phan Anh 26/11/2001

2.75

8.5

4.25

3168

Lê Đoàn Phương Uyên 07/12/2001

5.25

5.25

5

3250

Thái Anh Việt 21/12/2001

3

7.5

5

3339

Huỳnh Vũ Phương Vy 01/03/2001

4.75

5.75

5

3375

Đinh Thúy Vy 11/02/2001

4.25

5.75

5.5

376

Hồ Thị Minh Châu 04/09/2001

4

8.75

2.5

164

Nguyễn Hà Phương Anh 22/04/2001

5.25

6.25

3.75

169

Nguyễn Phương Anh 26/09/2001

4.75

6.5

4

202

Đặng Thúy Anh 18/07/2001

5

5

5.25

317

Trần Đức Thiên Bảo 07/09/2001

4.25

4

7

338

Thới Lê Nhật Bình 01/01/2001

4.25

6

5

366

Phan Ngọc Bảo Châu 10/11/2001

6.5

5.75

3

369

Đỗ Võ Bích Châu 08/11/2001

5.25

4.25

5.75

551

Phạm Đức Dũng 28/02/2001

5

5.25

5

599

Đặng Vũ Hải Đăng 15/02/2001

3.75

7.25

4.25

651

Mai Duy Đức 18/11/2001

5

6.25

4

676

Huỳnh Trí Đức 17/06/2001

3.75

4.75

6.75

710

Lê Nguyễn Nguyên Hanh 28/09/2001

4.25

4

7

960

Vũ Nguyễn Minh Huy 05/04/2001

4.25

7.5

3.5

971

Bùi Vũ Quang Huy 18/10/2001

4.75

6

4.5

1005

Lê Thái Ngọc Huỳnh 09/06/2001

5.75

8.25

1.25

1014

Nguyễn Tiến Hùng 15/07/2001

6.25

1.75

7.25

1052

Bùi Diễm Hương 03/05/2001

4.75

6.5

4

1123

Trần Nguyên Khang 14/07/2001

4.25

5.5

5.5

1160

Chu Hoàng Phương Khanh 16/11/2001

3.75

6.25

5.25

1175

Lưu Vũ Khanh 25/03/2001

4

5.25

6

1178

Nguyễn Anh Khải 25/08/2001

3.75

8

3.5

1497

Lê Hoàng Long 13/01/2001

5

8.5

1.75

1717

Nguyễn Đình Nam 20/03/2001

3.5

5.75

6

1363

Ngô Văn Anh Kiệt 10/02/2001

4

8.25

3

1523

Võ Thành Long 14/04/2001

5

1.5

8.75

1537

Nguyễn Quang Lộc 23/04/2001

4.5

4.75

6

1563

Lê Khôi Mai 22/10/2001

4.75

4

6.5

2100

Đinh Phan Quỳnh Nhung 25/06/2001

5.75

3.25

6.25

1742

Nguyễn Ngọc Phương Nam 22/11/2001

5.75

8

1.5

1772

Nguyễn Hà Kim Ngân 08/03/2001

6

3

6.25

1947

Võ Phúc Thảo Nguyên 16/05/2001

5.75

6.25

3.25

1949

Vũ Thiên Thảo Nguyên 07/08/2001

5

8

2.25

1969

Nguyễn Hưũ Nhân 10/01/2001

3

5.75

6.5

2528

Lương Cách Tân 30/12/2001

3.25

6.75

5.25

2553

Dương Diệp Thanh 29/08/2001

6.25

5.75

3.25

2585

Nguyễn Trần Hoàng Thành 30/06/2001

3.25

5

7

2172

Trần Minh Phi 16/03/2001

4

2.5

8.75

2204

Trần Duy Phúc 17/08/2001

5.25

2.25

7.75

2386

Đinh Trọng Quân 27/04/2001

4.5

4

6.75

2401

Nguyễn Thụy Diễm Quyên 20/11/2001

5

7.75

2.5

2452

Nguyễn Như Quỳnh 12/03/2001

4.5

2.75

8

2525

Đặng Đoàn Thanh Tâm 15/03/2001

3.25

8.75

3.25

2960

Lê Thanh Hải Triều 24/06/2001

3.75

6.5

5

2597

Trương Tô Hương Thảo 12/10/2001

6.5

8.75

0

2604

Nguyễn Ngọc Thảo 25/09/2001

3.75

9.5

2

2655

Vũ Tất Thắng 28/12/2001

4.75

4.25

6.25

2756

Nguyễn Ngọc Anh Thư 07/12/2001

4.25

7

4

2885

Khổng Ngọc Thanh Trang 02/01/2001

4.5

3.5

7.25

3417

Phan Hoàng Phương Yến 22/07/2001

4.5

6

4.75

3082

Trần Chí Tuấn 06/08/2001

2

7

6.25

3086

Hồ Minh Tuấn 22/10/2001

3

5.5

6.75

3162

Nguyễn Quang Mai Uyên 20/07/2001

4

6.5

4.75

3189

Trần Hà Thu Uyên 08/12/2001

6

2

7.25

3243

Nguyễn Phúc Thảo Vi 06/01/2001

5

4

6.25

3262

Trần Tuấn Việt 26/05/2001

2.5

8.75

4

3301

Tăng Nguyễn Thanh 09/05/2001

3.25

7.75

4.25

168

Nguyễn Phương Anh 07/02/2001

5.75

7

2.25

212

Phạm Nguyễn Trâm Anh 09/03/2001

5

5.5

4.5

22

Trương Khánh An 31/10/2001

4.5

7

3.5

95

Nguyễn Vũ Lan Anh 28/04/2001

6

5

4

105

Võ Ngọc Mai Anh 26/10/2001

4.25

7.75

3

133

Trần Thị Minh Anh 05/03/2001

5.5

5.75

3.75

209

Hoàng Thị Trâm Anh 27/08/2001

6.75

3

5.25

218

Nguyễn Trúc Anh 14/04/2001

5

4.75

5.25

808

Phạm Trương Diễm Hằng 13/03/2001

4.5

7

3.5

826

Nguyễn Kim Hiền 01/05/2001

5

5

5

450

Trần Tuấn Danh 13/08/2001

6

5.5

3.5

480

Nguyễn Thị Phương Dung 26/04/2001

4.5

7.5

3

1290

Trần Tấn Khoa 08/02/2001

3.5

6.5

5

1000

Hoàng An Huyên 18/08/2001

3.25

9

2.75

1042

Nguyễn Thành Hưng 11/02/2001

5

5

5

1068

Nguyễn Quỳnh Hương 07/08/2001

5

6.5

3.5

1180

Võ Đức Khải 03/05/2001

5

5

5

1190

Nguyễn Trần Tuấn Khải 31/10/2001

1.5

8.5

5

1208

Trần Kim Khánh 05/11/2001

5

4

6

1331

Võ Nguyên Khôi 08/02/2001

4.5

8.75

1.75

1341

Bùi Nguyễn Mai Khuê 14/03/2001

4.5

3.75

6.75

1401

Đặng Nguyễn Bảo Lâm 10/04/2001

4

6.25

4.75

1418

Nguyễn Thanh Ánh Linh 31/05/2001

6.25

3.75

5

1441

Phạm Khánh Linh 30/05/2001

6

4.25

4.75

1533

Nguyễn Hòa Lộc 17/04/2001

3.75

6.25

5

1602

Nguyễn Đức Minh 30/11/2001

3.25

6

5.75

1644

Mai Phước Nhật Minh 10/12/2001

4

4.25

6.75

2122

Mai Lê Quỳnh Như 12/06/2001

5.25

6.75

3

2136

Bùi Hà Tâm Như 30/10/2001

4.75

5.25

5

2146

Trương Minh Nhựt 19/11/2001

4.75

5.25

5

1783

Phan Phương Ngân 12/04/2001

5.75

7.25

2

1809

Vương Bảo Nghi 24/01/2001

3.5

5

6.5

1834

Nguyễn Thành Nghĩa 30/07/2001

5.25

6.5

3.25

1878

Lê Quốc Khánh Ngọc 21/01/2001

4.5

7.5

3

1882

Hồ Minh Ngọc 08/01/2001

5.75

3.75

5.5

1903

Ái Phúc Cảnh Nguyên 25/12/2001

3.75

8.25

3

2016

Nguyễn Nhật 09/06/2001

3.25

7.75

4

2031

Trung Hiểu Nhi 25/05/2001

6

5

4

2064

Huỳnh Ngọc Tuyết Nhi 11/10/2001

3

6.25

5.75

2065

Nguyễn Thị Tuyết Nhi 31/01/2001

5.75

2.75

6.5

2162

Ngô Phát 29/09/2001

3.75

4

7.25

2284

Phan Vĩnh Ngọc Phương 17/02/2001

5.5

8.25

1.25

2295

Trần Thảo Phương 03/04/2001

5.75

5

4.25

2218

Phan Hưng Phúc 25/08/2001

2.5

6

6.5

2221

Nguyễn Hữu Phúc 20/11/2001

3.25

6.75

5

2225

Lê Minh Phúc 23/08/2001

2.75

7.25

5

2242

Nguyễn Văn Phúc 08/04/2001

5

3.5

6.5

2274

Trần Minh Phương 02/05/2001

5.75

8.25

1

2290

Nguyễn Lê Thanh Phương 21/11/2011

3

9.5

2.5

2422

Phan Cẩm Quỳnh 24/01/2001

6.75

6

2.25

2476

Phạm Phước Sang 28/03/2001

6.25

4.75

4

2505

Mai Tâm 22/02/2001

5.25

4.75

5

2611

Lê Ngọc Phương Thảo 29/09/2001

5.5

6.25

3.25

2668

Châu Chấn Thiên 06/01/2001

5.75

5.75

3.5

2783

Phạm Ngọc Minh Thư 28/05/2001

5.25

3.5

6.25

2797

Đỗ Minh Thư 21/12/2001

5

7.25

2.75

2830

Ngô Đỗ Cẩm Tiên 13/01/2001

5.5

2

7.5

2832

Ngô Thị Ngọc Tiên 31/05/2001

5.25

7

2.75

3092

Nguyễn Ngọc Tuấn 17/06/1998

3

4.75

7.25

3148

Nguyễn Mạnh Tường 27/03/2001

3.5

1.75

9.75

3381

Lồ Tường Vy 23/10/2001

3

7

5

3418

Đinh Như Ý 19/10/2001

4.5

5.25

5.25

3421

Trịnh Bảo Huy 18/04/2001

3.5

5

6.5

3108

Vương Nguyễn Đăng Tùng 14/10/2001

5

4.5

5.5

3145

Nguyễn Quang Cát Tường 02/01/2001

6.75

3.75

4.5

3178

Trần Thị Phương Uyên 12/05/2001

4.25

3

7.75

3194

Dương Ngọc Trúc Uyên 09/12/2001

5.25

5.5

4.25

3316

Huỳnh Nguyễn Hiền Vy 22/01/2001

4

5.75

5.25

3344

Nguyễn Hà Phương Vy 28/10/2001

5

4.75

5.25

3363

Trần Ngọc Thảo Vy 22/05/2001

5.75

5.5

3.75

3382

Lưu Tường Vy 29/11/2001

3

7.75

4.25

97

Trần Ngọc Lan Anh 14/01/2001

4.75

4

6

119

Nguyễn Trần Minh Anh 22/01/2001

5.75

6.25

2.75

243

La Anna 26/09/2001

4

6.75

4

255

Nguyễn Thiên Ân 05/10/2001

4.5

6

4.25

316

Tăng Huỳnh Thiên Bảo 05/07/2001

4

3.5

7.25

778

Nguyễn Đức Hải 21/05/2001

4

6.75

4

507

Đoàn Đức Duy 12/05/2001

4.25

5.5

5

509

Dương Phạm Hoàng Duy 08/01/2001

2.5

7

5.25

583

Nguyễn Thùy Dương 23/12/2001

3.25

6.5

5

605

Nguyễn Minh Đăng 30/10/2001

3.5

8.25

3

615

Lê Quang Đạt 17/07/2001

4.25

6.75

3.75

623

Nguyễn Thành Đạt 15/01/2001

3

6.5

5.25

629

Trần Thiên Đạt 24/09/2001

2.75

3

9

775

Nguyễn Duy Hải 06/11/2001

4.25

4.75

5.75

1275

Trần Đăng Khoa 27/09/2001

4

8

2.75

1260

Nguyễn Hoàng Đăng Khoa 12/09/2001

5.25

7.75

1.75

981

Lê Quốc Huy 07/07/2001

5

6

3.75

1212

Trịnh Ngọc Khánh 16/06/2001

4.75

8

2

1230

Lê Ngọc Vy Khánh 18/08/2001

5

7.5

2.25

1619

Phan Diệu Huệ Minh 08/09/2001

3.5

9.75

1.5

1304

Văn Đình Khôi 06/04/2001

3

7.5

4.25

1339

Đỗ Khương Kỳ Khuê 15/09/2001

5.25

5

4.5

1435

Nguyễn Bá Khánh Linh 21/01/2001

5.25

5.75

3.75

1471

Nguyễn Thùy Linh 29/08/2001

4.5

6

4.25

1527

Hà Nguyễn Tiến Long 18/10/2001

2.75

7.5

4.5

1558

Huỳnh Quốc Lượng 18/08/2001

4

6.5

4.25

1646

Nguyễn Nhật Minh 24/05/2001

3.75

7.5

3.5

1745

Trịnh Phương Nam 02/04/2001

5.5

7

2.25

1757

Nguyễn Thiên Nga 05/05/2001

6.5

5.25

3

1916

Huỳnh Khoa Nguyên 10/09/2001

4.5

6

4.25

1976

Phạm Thanh Nhân 18/03/2001

4.5

3.5

6.75

2002

Đỗ Lan Nhật 20/07/2001

5.25

6

3.5

2547

Thái Hữu Tài 25/08/2001

3.75

5.75

5.25

2165

Nguyễn Tấn Phát 04/09/2001

3.25

7

4.5

2231

Trần Thanh Phúc 24/07/2001

4

6.25

4.5

2268

Trịnh Mai Phương 28/06/2001

6.25

4

4.5

2340

Vũ Trần Minh Quang 25/07/2001

4.25

8.25

2.25

2490

Vũ Khúc Thái Sơn 19/03/2001

5.5

5

4.25

2632

Trần Đặng Thanh Thảo 21/05/2001

4.25

3.5

7

2706

Trần Lê Thái Thịnh 11/09/2001

3.25

9

2.5

2712

Lê Nguyễn Hoàng Thông 19/05/2001

3.75

7

4

2815

Nguyễn Hồng Thy 31/01/2001

5.25

4.5

5

3404

Mai Hải Yến 16/03/2001

5.5

7.75

1.5

3080

Lê Anh Tuấn 26/12/2001

3.75

2.75

8.25

3202

Trần Hiếu Vân 03/02/2001

2.5

5.25

7

3299

Nguyễn 25/01/2001

6.5

3.25

5

3326

Đoàn Khánh Vy 13/05/2001

5.5

4.25

5

290

Đặng Hoàng Gia Bảo 19/06/2001

4.25

4

6.25

406

Nguyễn Ngọc Quế Chi 07/07/2001

4

3.25

7.25

17

Trần Thị Huệ An 09/11/2001

5

4.75

4.75

Điểm thi vào lớp 6 Trần Đại Nghĩa năm 2012 ( P_8)

2412

Nguyễn Lâm Thảo Quyên 05/01/2001

5

8.5

3.75

2429

Nguyễn Ngọc Diễm Quỳnh 28/08/2001

4.25

9

4

2521

Nguyễn Lê Thanh Tâm 16/05/2001

3.5

8.5

5.25

2982

Bùi Thụy Phương Trinh 20/12/2001

6

7.75

3.5

2983

Hồ Phương Trinh 09/07/2001

4

8.75

4.5

2634

Vương Thị Thanh Thảo 28/10/2001

6

9.75

1.5

2709

Trần Nguyễn Anh Thông 29/10/2001

4.75

8.25

4.25

2812

Trần Anh Thy 18/04/2001

5.5

6.75

5

2866

Bùi Minh Toàn 05/04/2001

5

5

7.25

2936

Trần Nguyên Bảo Trân 12/12/2001

3.5

7

6.75

3169

Lưu Ngọc Phương Uyên 05/10/2001

5.25

6

6

3179

Trịnh Đỗ Phương Uyên 31/07/2001

6.75

7.5

3

3183

Nguyễn Lê Phượng Uyên 10/10/2001

6

7.5

3.75

3387

Đỗ Uyên Vy 24/02/2001

5.75

4.5

7

93

Trần Kỳ Anh 20/06/2001

5.25

4.5

7.25

136

Vũ Ngọc Minh Anh 18/05/2001

5.75

4

7.25

239

Trần Nguyễn Việt Anh 31/05/2001

5.75

6.75

4.5

350

Lê Đình Cảnh 28/03/2001

3.75

9.25

4

842

Trần Hoàng Hiếu 15/09/2001

4.75

6.5

5.75

499

Phạm Đăng Duy 24/06/2001

5

6.5

5.5

525

Trịnh Quang Duy 17/02/2001

5.25

4

7.75

541

Lương Thị Minh Duyên 05/02/2001

4.75

5

7.25

704

Huỳnh Thị Tuyết Giang 14/01/2001

5.25

6

5.75

728

Nguyễn Ngọc Gia Hân 25/06/2001

7

5.25

4.75

738

Nguyễn Mai Hân 19/09/2001

4.5

5.5

7

1054

Nguyễn Khánh Hương 19/06/2001

5.5

8.5

3

1013

Trần Phi Hùng 21/03/2001

4.75

5.5

6.75

1016

Nguyễn Việt Hùng 06/10/2001

5.25

9.25

2.5

1053

Lê Nguyễn Hoài Hương 05/03/2001

5

8.5

3.5

1061

Trần Thị Minh Hương 04/04/2001

5.5

6

5.5

1063

Nguyễn Ngọc Hương 21/11/2001

5.5

4.5

7

1091

Đinh Xuân An Khang 05/12/2001

4

8.75

4.25

1106

Nguyễn Gia Khang 28/06/2001

3.25

8.25

5.5

1151

Vi Thụy Mai Khanh 02/02/2001

5.5

6.75

4.75

1668

Nguyễn Thế Minh 03/08/2001

4

9.75

3.25

1483

Hồ Nguyễn Bảo Long 14/11/2001

3.5

7.25

6.25

1623

Huỳnh Lê Minh 09/09/2001

5.75

7

4.25

2139

Nguyễn Thanh Như 06/11/2001

6

5.25

5.75

2101

Trần Phạm Tuyết Nhung 26/08/2001

4

4.75

8.25

1749

Trần Nguyễn Trung Nam 20/07/2001

5.5

7.25

4.25

1759

Nguyễn Thụy Anh Ngân 04/05/2001

5

5

7

1762

Võ Phạm Bảo Ngân 17/01/2001

5

7.25

4.75

1820

Phạm Lê Phương Nghi 07/08/2001

5.75

8

3.25

1836

Ngô Trí Nghĩa 18/04/2001

4.25

9.75

3

1889

Nguyễn Như Ngọc 06/06/2001

6.5

3.25

7.25

1983

Nguyễn Quách Thiện Nhân 06/02/2001

4.5

3.5

9

2059

Vũ Thuận Nhi 21/07/2001

5

7.75

4.25

2261

Phạm Khánh Phương 25/01/2001

5.75

7

4.25

2565

Nguyễn Thị Minh Thanh 10/09/2001

5.5

8

3.5

2577

Võ Ngọc Thiên Thanh 28/05/2001

2.75

7

7.25

2579

Lê Minh Bảo Thành 14/07/2001

5.25

6.75

5

2168

Nguyễn Thành Phát 23/12/2001

5.75

8

3.25

2224

Nguyễn Đức Kim Phúc 23/10/2001

5.25

6.5

5.25

2235

Hà Thiên Phúc 24/05/2001

5

7.5

4.5

2262

Tống Khánh Phương 16/11/2001

5

7

5

2277

Đào Nguyễn Minh Phương 05/02/2001

5

7.25

4.75

2325

La Kỳ Quang 11/06/2001

3.5

7.25

6.25

2435

Nguyễn Hương Quỳnh 20/09/2001

5

7

5

2707

Lương Thị Thanh Thoa 27/08/2001

5

5.75

6.25

2737

Nguyễn Hồng Thủy 22/05/2001

6

3.75

7.25

2767

Trương Đức Anh Thư 16/08/2001

5.5

7.25

4.25

2817

Nguyễn Ngọc Mai Thy 15/12/2001

7.5

3.75

5.75

2891

Nhữ Thu Trang 20/01/2001

4.5

7.25

5.25

2923

Lâm Hồ Bảo Trân 28/12/2001

5.5

6.5

5

3103

Đặng Thị Minh Tuyền 08/05/2001

6.25

5.5

5.25

3236

Nguyễn Phạm Thế Văn 28/03/2001

5

5

7

3060

Trịnh Thị Thanh Trúc 27/01/2001

6.25

6.75

4

3120

Nguyễn Thanh Tùng 06/09/2001

5.25

4.5

7.25

3139

Bùi Thanh 01/03/2001

4

7

6

3147

Nguyễn Lâm Tường 16/04/2001

6.25

7.25

3.5

3275

Trần Nguyễn Thành Vinh 09/11/2001

4.75

5

7.25

3290

Dương Trần Hoàng 17/06/2001

3.25

4.5

9.25

3321

Tống Ngọc Khánh Vy 22/10/2001

5.75

7

4.25

3393

Võ Trịnh Yến Vy 04/12/2001

4.25

8

4.75

3395

Lê Hoàng Vỹ 11/01/2001

5.5

6.5

5

421

Nguyễn Thị Hoàng Cúc 02/07/2001

5.75

8.25

2.75

32

Nguyễn Thiên An 05/01/2001

5

6.5

5.25

36

Hà Ngọc Thùy An 01/06/2001

5

5.5

6.25

115

Nguyễn Lê Minh Anh 29/09/2001

4.5

8.75

3.5

134

Trần Vũ Minh Anh 22/07/2001

3.75

8.5

4.5

181

Nguyễn Triệu Quế Anh 23/03/2001

6.75

4.75

5.25

216

Bùi Trúc Anh 15/10/2001

5.25

4.25

7.25

272

Vương Chí Bảo 25/04/2001

4.75

8

4

275

Nguyễn Đình Bảo 24/11/2001

4.5

5

7.25

827

Nguyễn Thị Minh Hiền 25/05/2001

6.75

8.75

1.25

859

Hoàng Triệu Xuân Hiếu 14/05/2001

4

8

4.75

442

Nguyễn Bảo Hồng Danh 19/09/2001

3

9.5

4.25

443

Phạm Phan Hồng Danh 29/09/2001

5.25

7.25

4.25

491

Vũ Trọng Anh Duy 15/06/2001

3.75

5.5

7.5

521

Trần Nhật Duy 13/01/2001

4.25

7.5

5

549

Phạm Đình Dũng 05/03/2001

4.5

9.25

3

602

Từ Khánh Đăng 16/10/2001

6.25

5

5.5

734

Đỗ Thị Hồng Hân 27/03/2001

5.5

6.25

5

735

Nguyễn Kim Hân 01/10/2001

6.25

3.5

7

736

Nguyễn Thị Kim Hân 02/04/2001

5.5

8.5

2.75

875

Nguyễn Khánh Hoàng 25/10/2001

6.25

6

4.5

944

Nguyễn Hà Huy 13/11/2001

4.75

7.5

4.5

955

Bùi Minh Huy 17/05/2001

3.75

8.5

4.5

984

Phù Quốc Huy 05/11/2001

3

8

5.75

1026

Thái Thủy Kiến Hưng 15/10/2001

3

9.25

4.5

1133

Lâm Hoàng Vĩnh Khang 25/10/2001

7.25

4.5

5

1203

Nguyễn Mai Gia Khánh 06/07/2001

4.25

9

3.5

1087

Nguyễn Minh Kha 21/04/2001

5

6.75

5

1520

Nguyễn Vũ Thăng Long 18/01/2001

4

9.75

3

1317

Nguyễn Đình Minh Khôi 16/04/2001

3.75

6.75

6.25

1376

Vũ Hoàng Tuấn Kiệt 11/02/2001

4.25

6.5

6

1383

Nguyễn Đình Thiên Kim 03/12/2001

6

4

6.75

1387

Nguyễn Quốc Hồng Kỳ 25/04/2001

4.5

7

5.25

1495

Bùi Viết Hoàng Long 02/02/2001

4.25

7.5

5

1522

Nguyễn Thành Long 11/04/2001

4.5

7.5

4.75

1535

Dương Minh Lộc 27/01/2001

4.25

6.75

5.75

1560

Huỳnh Hồng Thiên 10/11/2001

5.5

6.75

4.5

2105

Văn Khánh Như 14/06/2001

5

9

2.75

2123

Nguyễn Lê Quỳnh Như 01/01/2001

5.25

6

5.5

1788

Hoàng Ngọc Thảo Ngân 15/01/2001

5

8.5

3.25

1850

Dương Bảo Ngọc 25/11/2001

4.5

7.25

5

1862

Trương Thị Bảo Ngọc 09/09/2001

4.75

10

2

1970

Nguyễn Hữu Nhân 20/01/2001

2.75

9

5

2023

Lê Bảo Nhi 23/03/2001

5.5

7

4.25

2061

Trịnh Lê Thục Nhi 21/05/2001

3.5

6.5

6.75

2082

Nguyễn Ngọc Yến Nhi 18/10/2001

4

8

4.75

2306

Bùi Phạm Việt Phương 15/03/2001

5.5

5

6.25

2185

Nguyễn Duy Phú 01/02/2001

4.5

5.25

7

2283

Nguyễn Thị Nam Phương 12/04/2001

3.5

8.25

5

2343

Lê Phúc Quang 04/01/2001

3

7

6.75

2378

Trần Minh Quân 20/09/2001

5

6.25

5.5

2471

Tăng Ánh San 18/07/2001

4.75

9

3

2491

Vũ Thái Sơn 25/05/2001

5.5

4.25

7

2616

Vũ Thị Phương Thảo 26/04/2001

6.25

4.75

5.75

2988

Trần Lê Quế Trinh 27/02/2001

4.25

8

4.5

2991

Hoàng Khánh Trình 18/09/2001

4.75

7

5

2647

Vũ Ngọc Thạch 12/11/2001

3.5

7

6.25

2754

Nguyễn Anh Thư 02/03/2001

6.25

4.25

6.25

2914

Nguyễn Ngọc Trâm 19/11/2001

3.75

8.75

4.25

2921

Huỳnh Bảo Trân 27/09/2001

5.75

4

7

2948

Nguyễn Trần Ngọc Trân 24/12/2001

5.5

7.25

4

3048

Huỳnh Mai Trúc 02/06/2001

5.25

9.25

2.25

3270

Lê Quốc Vinh 30/03/2001

4.25

7.75

4.75

3096

Hà Trọng Tuấn 01/09/2001

5

4.5

7.25

3121

Trần Thanh Tùng 05/08/2001

2

7.25

7.5

3154

Nguyễn Anh Tự 14/08/2001

7.5

3.75

5.5

3207

Nguyễn Phòng Khánh Vân 04/10/2001

4.75

5

7

3309

Trần Bảo Vy 19/01/2001

7.5

4.25

5

3348

Nguyễn Phương Vy 07/10/2001

5.75

5.5

5.5

3362

Phan Thảo Vy 27/06/2001

5

5

6.75

411

Hoàng Ngọc Chiến 20/09/2001

3.5

8.5

4.5

235

Trịnh Vân Anh 13/09/2001

3.5

9

4

391

Nguyễn Ngọc Quế Châu 07/07/2001

5

5.5

6

33

Nguyễn Hồ Thu An 20/01/2001

6.75

6.75

3

41

Nguyễn Tường An 15/01/2001

5

8.25

3.25

67

Nguyễn Phan Hiệp Anh 14/06/2001

6.75

3.5

6.25

160

Đàm Phụng Anh 12/12/2001

4.75

3.75

8

171

Phạm Vũ Phương Anh 05/09/2001

6.5

6.25

3.75

185

Lê Thị Quỳnh Anh 09/03/2001

6.5

6

4

336

Nguyễn Hưng Bình 12/10/2001

5.5

7.75

3.25

354

Nguyễn Hoàng Cát 06/02/2001

4

8.75

3.75

361

Lê Mỹ Bảo Châu 15/06/2001

5.75

7.5

3.25

365

Phan Diệp Bảo Châu 19/03/2001

6

8.25

2.25

812

Vũ Minh Hằng 20/02/2001

4.75

9.25

2.5

564

Võ Trần Ánh Dương 09/05/2001

6.25

4.75

5.5

603

Lê Minh Đăng 28/03/2001

4.75

6.5

5.25

612

Nguyễn Công Đạt 31/10/2001

5

5.5

6

653

Nguyễn Duy Đức 08/08/2001

4.25

4.75

7.5

687

Phạm Hương Giang 28/09/2001

6

6.5

4

763

Đỗ Thái Thanh 01/01/2001

5

8.5

3

803

Đỗ Nguyễn Hồng Hạnh 26/03/2001

5.25

8.25

3

1236

Lê Thanh Khiêm 02/02/2001

3.75

5.75

7

1238

Trương Trọng Khiêm 23/10/2001

3.75

7

5.75

1250

Đặng Anh Khoa 14/03/2001

4

9.25

3.25

1295

Nguyễn Anh Khôi 27/08/2001

4

7.5

5

885

Đỗ Minh Hoàng 02/03/2001

5.5

4.5

6.5

927

Hoàng Gia Huy 24/05/2001

3.75

7.5

5.25

970

Nguyễn Phương Huy 27/09/2001

4.5

7

5

1105

Ngô Gia Khang 27/10/2001

3.5

9.25

3.75

1109

Đỗ Gia Khang 17/11/2001

4.75

5.5

6.25

1128

Nguyễn Lâm Thế Khang 17/05/2001

5.25

4.25

7

1144

Huỳnh Nguyễn Gia Khanh 06/12/2012

3.75

6

6.75

1170

Lê Tuấn Khanh 02/01/2001

4

4.25

8.25

1179

Nguyễn Duy Khải 23/05/2001

3.5

7.5

5.5

1189

Ngô Tuấn Khải 02/12/2001

5.5

3.25

7.75

1670

Nguyễn Thiện Minh 16/09/2001

5.5

2

9

1314

Nguyễn Lê Minh Khôi 06/08/2001

3.5

10

3

1368

Đào Anh Kiệt 10/11/2001

4.25

8.75

3.5

1399

Lê Mạnh Hoàng Lan 24/04/2001

4.25

7.25

5

1407

Lê Quỳnh Lâm 02/07/2001

5.25

4.5

6.75

1493

Dương Hải Long 22/12/2001

4.25

7.25

5

1494

Phạm Hải Long 13/04/2001

3.5

3

10

1550

Võ Phan Bá Luân 06/01/2001

4

8

4.5

1595

Võ Lê Duy Minh 03/05/2001

5.25

5.75

5.5

2132

Võ Quỳnh Như 12/01/2001

5

5.75

5.75

2138

Phạm Thị Tâm Như 06/03/2001

6

5

5.5

1844

Nguyễn Tùng Nghĩa 15/04/2001

3.5

8

5

2046

Phùng Nguyễn Phương Nhi 04/06/2001

5

7.5

4

2053

Háu Phương Thảo Nhi 10/07/2001

5.25

2.25

9

2536

Trần Ngọc Tân 22/08/2001

4.75

6.5

5.25

2563

Nguyễn Ngọc Kim Thanh 14/07/2001

4.5

4.25

7.75

2574

Trương Triệu Thái Thanh 11/06/2001

5.5

6.5

4.5

2196

Huỳnh Minh Phú 03/05/2001

4.5

7

5

2311

Nguyễn Ngọc Hoàng Phước 13/12/2001

3.5

8.75

4.25

2321

Lý Đức Quang 21/01/2001

3.75

4

8.75

2359

Nguyễn Hoàng Quân 16/10/2001

3.75

7

5.75

2437

Ngô Lan Quỳnh 25/11/2001

4.5

7

5

2443

Hồ Thị Ngọc Quỳnh 13/07/2001

5

5

6.5

2501

Võ Đỗ Gia Tâm 14/12/2001

3.75

8

4.75

2516

Hứa Phương Tâm 18/08/2001

4.5

5.5

6.5

2992

Phạm Khánh Trình 23/05/2001

3

8.75

4.75

2697

Hứa Thị Phúc Thịnh 20/02/2001

5.25

8

3.25

2776

Nguyễn Anh Minh Thư 21/02/2001

5.5

6

5

2857

Lê Trọng Tín 10/04/2001

3.5

5

8

2887

Nguyễn Thanh Trang 03/09/2001

4.75

6.75

5

3029

Lâm Kỳ Trung 30/04/2001

5.25

4

7.25

3246

Đặng Nguyễn Tường Vi 10/07/2001

6

6.75

3.75

3295

Đào Lương 29/07/2001

6

6.5

4

135

Vũ Minh Anh 24/08/2001

3.25

9.75

3.25

403

Đinh Thị Linh Chi 13/10/2001

4.75

5.25

6.25

123

Phạm Mai Minh Anh 12/09/2001

5.75

7.25

3.25

175

Đặng Phương Anh 29/10/2001

6.25

4

6

220

Cao Tuấn Anh 26/04/2001

6

4.75

5.5

733

Nguyễn Hồng Hân 01/01/2001

3.75

6

6.5

862

Huỳnh Mỹ Hiệp 05/07/2001

5.5

6.5

4.25

641

Mai Thục Khánh Đoan 14/05/2001

4.75

7.75

3.75

686

Lê Thị Hương Giang 05/06/2001

6.5

5.5

4.25

712

Nguyễn Lê Bảo Hân 07/04/2001

7

6

3.25

774

Phương Tiến Hào 24/03/2001

4.75

7.25

4.25

790

Hoàng Ngọc Hảo 28/04/2001

4.5

6.5

5.25

1269

Nguyễn Đức Đăng Khoa 20/12/2001

5.25

5

6

894

Bùi Thiện Hoàng 27/05/2001

3.5

4.5

8.25

1025

Ngô Khánh Hưng 07/05/2001

6.75

4

5.5

1085

Nguyễn Đông Kha 26/09/2001

5

7.5

3.75

1093

Huỳnh Nguyễn Bảo Khang 24/08/2001

5.5

8.75

2

1146

Phan Ngọc Lan Khanh 21/02/2001

5

4.25

7

1174

Trần Vân Khanh 17/02/2001

4

6

6.25

1204

Phạm Hoàng Khánh 10/01/2001

4.25

6.75

5.25

1211

Lê Minh Khánh 04/11/2001

4.75

9

2.5

1685

Hà Thụy Hà My 30/05/2001

4

5.75

6.5

1683

Nguyễn Xuân Minh 04/07/2001

4

8

4.25

1700

Tăng Tịnh My 24/09/2001

4

6.5

5.75

1310

Lâm Minh Khôi 27/05/2001

3.75

8.25

4.25

1452

Nguyễn Hoàng Mỹ Linh 18/05/2001

4

7.5

4.75

1589

Nguyễn Bình Minh 09/12/2001

4

7.25

5

1603

Nguyễn Đức Minh 03/12/2001

4.5

9

2.75

1611

Dương Hiền Minh 27/04/2001

4.5

6.75

5

1663

Nguyễn Lê Tấn Minh 08/10/2001

5

8.25

3

2107

Nguyễn Ngọc Mai Như 13/10/2001

5

7.5

3.75

2113

Vũ Dương Ngọc Như 05/07/2001

5

5

6.25

2131

Triệu Thị Quỳnh Như 01/03/2001

6

5

5.25

1779

Võ Kim Ngân 05/08/2001

3

6.25

7

1846

Bùi Sỹ Nghị 06/08/2001

4.25

8

4

1892

Tống Thị Phước Ngọc 02/05/2001

5.25

5.25

5.75

1956

Trần Văn Trí Nguyên 11/08/2001

4.75

3.75

7.75

2035

Nguyễn Hoàng Nhi 12/01/2001

5.5

4.5

6.25

2049

Vũ Ngọc Quỳnh Nhi 03/05/2001

4

8.75

3.5

2057

Thái Nguyên Thảo Nhi 21/12/2001

7.25

6.5

2.5

2550

Phạm Nguyễn Trí Tài 01/02/2001

6

9

1.25

2313

Phạm Hữu Phước 14/08/2001

4

5

7.25

2324

Dương Hữu Quang 10/06/2001

3.5

4.25

8.5

2352

Nguyễn Trường Anh Quân 10/04/2001

4.5

7.5

4.25

2410

Nguyễn Đặng Song Quyên 22/05/2001

6.75

5

4.5

2481

Phạm Song 06/10/2001

4.75

4.5

7

2965

Cao Minh Triết 17/05/2001

4.75

8

3.5

2601

Nguyễn Ngọc Minh Thảo 30/04/2001

6.25

4.25

5.75

2730

Trương Gia Thuận 10/08/2001

4

6.75

5.5

2794

Văn Minh Thư 11/01/2001

3.75

7.5

5

2957

Ngô Thị Ngọc Trầm 02/05/2001

6

5

5.25

3028

Trần Khánh Trung 22/04/2001

4.25

7.5

4.5

3257

Nguyễn Quốc Việt 19/03/2001

3.75

7.5

5

3311

Nguyễn Cát Vy 10/03/2001

5.25

3.25

7.75

3320

Phạm Hoàng Khánh Vy 01/07/2001

5.25

8

3

224

Nguyễn Phúc Tuấn Anh 01/01/2001

4.75

8

3.25

414

Nguyễn Văn Chính 25/06/2001

6.25

5.5

4.25

6

Huỳnh Nguyễn Hào An 28/02/2001

5.75

8.5

1.75

7

Nguyễn Lê Hải An 28/04/2001

4.75

7.75

3.5

30

Đặng Thái An 12/12/2001

5.5

5.25

5.25

61

Hoàng Lê Đức Anh 27/06/2001

4

6.75

5.25

106

Võ Bửu Mẫn Anh 24/04/2001

7

6

3

132

Trần Như Minh Anh 19/11/2001

5.5

5.5

5

159

Trần Minh Phi Anh 05/01/2001

4.25

9

2.75

163

Lê Phương Anh 08/02/2001

5

5.75

5.25

192

Phan Diễm Quỳnh Anh 23/01/2001

3

10

3

206

Nguyễn Hoàng Tố Anh 25/08/2001

4.5

6.25

5.25

237

Đặng Vân Anh 17/01/2001

5.5

5.5

5

291

Đỗ Hoàng Gia Bảo 06/01/2002

3.25

5.75

7

689

Võ Thị Hương Giang 09/02/2001

5

4.75

6.25

447

Nguyễn Thành Danh 01/01/2001

4

6.25

5.75

485

Nguyễn Hoàng Anh Duy 31/03/2001

4

5

7

553

Hoàng Minh Dũng 30/03/2001

3.75

8

4.25

665

Nguyễn Minh Đức 16/09/2001

2.5

6.5

7

904

Trần Nguyễn Thúy Hòa 31/10/2001

6

8

2

938

Thái Gia Huy 09/11/2001

4.75

6.25

5

945

Hồ Hoàng Huy 13/03/2001

4

4.5

7.5

1094

Hứa Bảo Khang 15/08/2001

8

7

1

1125

Nguyễn Phước Khang 26/10/2001

4.25

5.5

6.25

1149

Lê Trần Mai Khanh 31/01/2001

3.25

9.75

3

1508

Võ Hoàng Long 13/11/2001

3.25

6.25

6.5

1531

Nguyễn Hữu Hoàng Lộc 25/11/2001

4.25

3.25

8.5

1682

Võ Văn Minh 21/03/2001

3.5

7.75

4.75

1306

Trần Hoàng Khôi 27/02/2001

3.5

5.25

7.25

1405

Lăng Nguyễn Mai Lâm 10/02/2001

5

9

2

1413

Nguyễn Thế Hồng Lân 24/02/2001

4.5

6.25

5.25

1462

Vũ Phương Linh 09/10/2001

3.75

6.75

5.5

1468

Nguyễn Ngọc Thùy Linh 26/04/2001

6

6.25

3.75

1578

Đinh Đức Mạnh 09/04/2001

4.25

9

2.75

1622

Vũ Thị Kiều Minh 13/12/2001

5.75

5.5

4.75

1667

Nguyễn Thế Minh 08/07/2001

4

4.25

7.75

1852

Nguyễn Bảo Ngọc 27/07/2001

5

5.25

5.75

2115

Lê Trịnh Phương Như 25/04/2001

5.75

5.5

4.75

1901

Hồ Cao Nguyên 17/07/2001

3.5

9.5

3

1925

Trương Khôi Nguyên 28/10/2001

3.75

7

5.25

1967

Trương Hoàng Nhân 21/08/2001

4

5

7

1980

Nguyễn Đỗ Thành Nhân 31/03/2001

4

5.75

6.25

2036

Nguyễn Hồng Nhi 31/10/2001

5.5

8.75

1.75

2052

Hoàng Trương Thanh Nhi 04/05/2001

4.25

7.5

4.25

2273

Phạm Lê Minh Phương 15/03/2001

5.5

4.5

6

2570

Đỗ Lê Phương Thanh 13/11/2001

4

6.5

5.5

2178

Lâm Thanh Phong 02/04/2001

5.5

7.5

3

2186

Nguyễn Đăng Phú 22/03/2001

5

5.5

5.5

2212

Phạm Hoàng Phúc 13/01/2001

4

6.75

5.25

2332

Nguyễn Minh Quang 07/11/2001

6.5

4

5.5

2411

Bưu Ngọc Thảo Quyên 16/04/2001

4.75

5

6.25

2497

Lê Đức Tâm 10/07/2001

4.25

8.75

3

2915

Trần Thị Ngọc Trâm 22/07/2001

4

8.5

3.5

2610

Hà Phương Thảo 13/04/2001

5.75

5.5

4.75

2636

Lê Hoàng Thu Thảo 05/08/2001

4.75

6

5.25

2675

Lê Trần Thanh Thiên 06/03/2001

5.25

4.5

6.25

2766

Trần Ngọc Anh Thư 09/08/2001

5.25

5.25

5.5

2792

Trương Hoàng Minh Thư 06/09/2001

5.25

4.25

6.5

2859

Nguyễn Trung Tín 04/09/2001

6

4

6

3079

Chu Anh Tuấn 31/05/2001

3.5

5.5

7

3128

Trần Thị Cẩm 07/09/2001

3.5

6.25

6.25

268

Bùi Vũ Xuân Ánh 03/05/2001

5.25

4.5

6

368

Đinh Bảo Châu 01/09/2001

6.75

3

6

388

Trương Thị Minh Châu 30/09/2001

5.75

2.75

7.25

426

Trần Chí Cường 19/07/2001

3.25

6

6.5

62

Nguyễn Đức Anh 15/06/2001

4.75

4.5

6.5

73

Phan Hoàng Anh 27/04/2001

6

7.5

2.25

Điểm thi vào lớp 6 Trần Đại Nghĩa năm 2012 ( P_6)

56

Phan Đức Duy Anh 16/12/2001

3

9.5

6.75

351

Nguyễn Phượng Các 20/01/2001

5.5

7.25

6.5

367

Trần Đông Bảo Châu 18/06/2001

5

8.75

5.5

700

Trảo Hoàng Thụy Giang 17/09/2001

5

9.25

5

815

Nguyễn Lê Xuân Thanh Hằng 01/02/2001

6.25

7.5

5.5

475

Trương Mỹ Dung 08/03/2001

6

7.25

6

482

Nguyễn Thị Thùy Dung 22/06/2001

4.25

7

8

538

Lưu Ngọc Kỳ Duyên 02/03/2001

4.75

9

5.5

570

Trần Hoài Dương 13/06/2001

6.5

6.5

6.25

571

Nguyễn Vũ Hoàng Dương 15/07/2001

3.5

9.5

6.25

574

Nguyễn Hoàng Thái Dương 02/05/2001

5

9

5.25

643

Võ Nguyễn Minh Đoan 28/05/2001

4.75

10

4.5

655

Trịnh Hải Đức 15/04/2001

5

9.5

4.75

1099

Nguyễn Duy Khang 19/11/2001

6

8.25

5

1254

Huỳnh Đinh Đăng Khoa 20/07/2001

6.25

6.75

6.25

1259

Nguyễn Hải Đăng Khoa 28/10/2001

7

7.25

5

1274

Thái Trần Đăng Khoa 13/11/2001

6.25

7.5

5.5

1092

Bảo Khang 24/10/2001

5.75

7

6.5

1115

Nguyễn Minh Khang 21/04/2001

6

8.5

4.75

1167

Đoàn Nguyễn Phương Khanh 22/10/2001

5

9.75

4.5

1172

Chu Vân Khanh 28/10/2001

4.5

6.75

8

1227

Lê Ngọc Vân Khánh 08/07/2001

5.25

8.25

5.75

1420

Hoàng Bá Linh 27/10/2001

5.25

9

5

1303

Văn Đình Khôi 04/08/2001

3.75

8.25

7.25

1315

Nguyễn Minh Khôi 23/11/2001

2.75

7.5

9

1365

Phan Anh Kiệt 15/01/2001

4

6.5

8.75

1394

Trần Linh Khuê Lam 11/12/2001

7.25

6.25

5.75

1403

Huỳnh Học Lâm 07/04/2001

4.25

9.5

5.5

1498

Lương Ngọc Hoàng Long 12/01/2001

5.5

7.75

6

1548

Nguyễn Phúc Trường Lộc 22/06/2001

5.5

8.5

5.25

1637

Trần Ngọc Minh 14/07/2001

5.25

9.25

4.75

1639

Vũ Ngọc Minh 14/06/2001

4.75

9

5.5

1907

Nguyễn Tiến Gia Nguyên 28/04/2001

4.5

8

6.75

2114

Đỗ Ngọc Như 28/01/2001

6.25

9.5

3.5

2143

Lê Yến Như 25/05/2001

7.75

7.5

4

1740

Lê Nhật Nam 14/07/2001

3.75

8.5

7

1800

Dương Nguyên Thúy Ngân 08/06/2001

5.5

8

5.75

1851

Ngô Bảo Ngọc 27/02/2001

4.75

7.5

7

1859

Phạm Bảo Ngọc 22/10/2001

3.75

7.5

8

1880

Lê Mỹ Kim Ngọc 19/03/2001

5.5

8

5.75

1905

Tạ Công Nguyên 22/02/2001

4.25

8.25

6.75

1977

Phạm Thanh Nhân 03/07/2001

4.75

6.5

8

2024

Lữ Quỳnh Bảo Nhi 29/08/2001

6.25

7.25

5.75

2069

Nguyễn Đức Tường Nhi 04/03/2001

6.25

7.25

5.75

2083

Nguyễn Như Yến Nhi 18/05/2001

5

8.5

5.75

2543

Nguyễn Hoàng Thiên Tân 30/03/2001

4.25

8

7

2234

Bùi Thiên Phúc 22/09/2001

4.25

9.25

5.75

2252

Nguyễn Cát Phương 16/08/2001

5.25

8.5

5.5

2297

Nguyễn Huỳnh Thục Phương 21/07/2001

5.5

7.5

6.25

2389

Nguyễn Trung Quân 07/12/2001

5

6.25

8

2419

Hồ Tường Quyên 09/04/2001

7

9

3.25

2426

Lê Thanh Diễm Quỳnh 21/03/2001

5.75

8.25

5.25

2446

Lê Nhật Quỳnh 22/12/2001

5

7

7.25

2447

Lê Vũ Nhật Quỳnh 20/09/2001

4.75

8.5

6

2504

Đoàn Kiến Tâm 13/02/2001

5.75

6.5

7

2531

Nguyễn Hải Đức Tân 06/08/2001

3.75

8.25

7.25

2605

Võ Ngọc Thảo 18/11/2001

6

6

7.25

2658

Tôn Nữ Bảo Thi 21/01/2001

5.75

8.5

5

2662

Võ Huỳnh Song Thi 19/04/2001

4.5

7.5

7.25

2717

Huỳnh Minh Thông 10/10/2001

3.75

8.5

7

2787

Trần Lê Minh Thư 06/12/2001

4.5

9

5.75

2840

Lâm Trúc Tiên 13/01/2001

4.25

8

7

3399

Trần Thị Lê Xuân 29/07/2001

6

6

7.25

3056

Tăng Thanh Trúc 16/09/2001

7

8

4.25

3150

Trần Cát Phượng Tường 20/08/2001

5

9.5

4.75

3197

Nguyễn Ái Vân 17/08/2001

7.25

9

3

3208

Nguyễn Thái Khánh Vân 11/02/2001

6.25

8.5

4.5

3234

Vương Kiến Văn 16/12/2001

5.75

9.25

4.25

3345

Nguyễn Lê Phương Vy 08/02/2001

6

8.25

5

31

Hà Thiên An 07/11/2001

4.75

5

9.25

60

Dương Đức Anh 13/08/2001

6.25

8

4.75

64

Trần Đức Anh 27/04/2001

5.75

8.25

5

66

Hoàng Hải Anh 15/06/2001

6.5

8.75

3.75

107

Hà Lữ Minh Anh 17/03/2001

7.25

4.75

7

154

Lê Nhật Anh 10/08/2001

4.25

9.5

5.25

156

Phan Hoàng Nhật Anh 14/12/2001

4.75

10

4.25

205

Hà Nguyễn Tiến Anh 06/12/2001

6.75

6

6.25

343

Nguyễn Huy Thanh Bình 24/10/2001

3.5

8.5

7

344

Trịnh Thanh Bình 10/07/2001

5

9.25

4.75

589

Trần Thị Hồng Đan 10/08/2001

5.5

6.5

7

633

Mai Tuấn Đạt 18/04/2001

4.25

7.5

7.25

656

Nguyễn Hồng Đức 01/10/2001

4.5

8.5

6

498

Nguyễn Hoàng Công Duy 29/12/2001

3.75

9

6.25

513

Đặng Khánh Duy 21/06/2001

6

9

4

523

Phan Thanh Quang Duy 11/09/2001

5.75

8

5.25

548

Lưu Chí Dũng 18/11/2001

5.25

9

4.75

587

Vũ Thùy Dương 25/05/2001

4.75

9

5.25

684

Lê Thanh Châu Giang 13/09/2001

6.5

7.5

5

795

Trần An Hạ 27/10/2001

4.5

8.75

5.75

1282

Nguyễn Hồ Minh Khoa 21/06/2001

5.75

8

5.25

869

Huỳnh Lê Kim Hoàn 08/01/2001

5

6.75

7.25

870

Phạm Minh Hoàn 14/10/2001

5

8

6

905

Đặng Trung Hòa 20/07/2001

5

9.5

4.5

907

Phạm Như Hồng 20/11/2001

4.25

7.5

7.25

914

Nguyễn Đức Anh Huy 14/02/2001

6.75

6.25

6

1375

Nguyễn Tuấn Kiệt 05/12/2001

5.75

6

7.25

1698

Nguyễn Thùy My 17/01/2001

5.75

8.5

4.75

1321

Phạm Minh Khôi 15/12/2001

4.75

7.25

7

1373

Dương Văn Tuấn Kiệt 02/01/2001

4.75

9.25

5

1427

Nguyễn Hà Linh 08/06/2001

3.75

8

7.25

1454

Phạm Trần Ngọc Linh 15/10/2001

3

9

7

1517

Trịnh Ngọc Long 23/03/2001

4

8.75

6.25

1572

Trà Thụy Trúc Mai 15/01/2001

7

5.25

6.75

1615

Nguyễn Thái Hoàng Minh 10/11/2001

4.5

8.5

6

1408

Đoàn Xuân Quỳnh Lâm 18/04/2001

6.5

3.25

9.25

1796

Phan Thu Ngân 15/01/2001

6

7.5

5.5

1896

Nguyễn Tuấn Ngọc 04/03/2001

5

7

7

1985

Nguyễn Thiện Nhân 03/12/2001

5.25

9.75

4

1798

Trần Thị Thu Ngân 09/01/2001

6.5

8

4.5

1927

Nguyễn Lâm Nguyên 11/08/2001

4

8.5

6.5

1944

Nguyễn Thảo Nguyên 13/01/2001

6.25

9.5

3.25

1994

Đinh Trọng Nhân 20/10/2001

4.25

7

7.75

2030

Lê Triều Hạnh Nhi 17/04/2001

5.25

7.5

6.25

2058

Nguyễn Ngọc Thoại Nhi 09/05/2001

5.5

6.75

6.75

2095

Nguyễn Hồng Nhung 24/07/2001

4

7.25

7.75

2098

Phan Thị Hồng Nhung 06/05/2001

4.25

5.75

9

2545

Nguyễn Thiên Tân 15/08/2001

6.5

8.25

4.25

2205

Cao Đặng Phúc 04/10/2001

6

8.75

4.25

2331

Nguyễn Minh Quang 12/08/2001

5.75

6

7.25

2357

Hà Hoàng Quân 25/09/2001

4.75

9

5.25

2475

Nguyễn Duy Phước Sang 11/11/2001

5

8

6

2493

Nguyễn Trường Sơn 19/05/2001

5.5

8.5

5

2508

Lê Minh Tâm 13/03/2001

2.5

9.5

7

2511

Nguyễn Minh Tâm 27/07/2001

4

8.75

6.25

2660

Lý Nhã Thi 29/05/2001

5

10

4

2975

Nguyễn Nhất Triết 01/06/2001

4.75

8.5

5.75

2980

Nguyễn Trang Ngọc Trinh 26/01/2001

5.5

6.25

7.25

3016

Đỗ Minh Trí 27/09/2001

4.25

7.75

7

2619

Ngô Song Thảo 19/12/2001

4.25

8.5

6.25

2853

Nguyễn Nhựt Tín 02/08/2001

4.25

8.5

6.25

2858

Lê Trung Tín 15/03/2001

5.75

5

8.25

2900

Phan Thục Tranh 22/06/2001

3.75

9

6.25

2929

Nguyễn Ngọc Bảo Trân 23/12/2001

3.5

8.5

7

2961

Hoàng Công Lâm Triều 24/06/2001

3.75

9

6.25

3292

Lô Hoàng 24/05/2001

5

9

5

3206

Hoàng Khánh Vân 31/01/2001

4.75

8.75

5.5

3297

Nguyễn Nguyên 18/08/2001

5

9.75

4.25

3328

Nguyễn Thị Lâm Vy 01/12/2001

5.5

9.25

4.25

3349

Nguyễn Quách Phương Vy 27/03/2001

5

8

6

190

Nguyễn Phương Quỳnh Anh 30/07/2001

7

9.75

2

372

Lê Hoàng Châu 10/01/2001

6.25

5.5

7

390

Đinh Lưu Nhật Châu 25/06/2001

6

9.5

3.25

75

Trần Hoàng Anh 14/02/2001

6

8

4.75

84

Lê Huy Anh 08/04/2001

4

9

5.75

103

Nguyễn Bùi Mai Anh 08/05/2001

5.25

6.75

6.75

172

Trần Phương Anh 28/04/2001

5.75

7

6

252

Nguyễn Hoàng Thiên Ân 10/10/2001

5

9

4.75

295

Hoàng Gia Khôi Bảo 06/04/2001

5.5

3.25

10

337

Võ Lê Nguyệt Bình 19/02/2001

4.5

9.5

4.75

356

Hồ Thanh Cát 08/11/2001

5.75

6.5

6.5

522

Nguyễn Ngọc Phương Duy 19/01/2001

4.75

8

6

644

Đoàn Lê Minh Đoan 02/05/2001

6

5.75

7

711

Nguyễn Bảo Hân 27/07/2001

5.75

9.5

3.5

457

Lê Ngọc Diễm 11/01/2001

6

9.75

3

621

Dương Thành Đạt 30/03/2001

4

9.25

5.5

645

Nguyễn Phong Đô 04/01/2001

4.75

7.75

6.25

696

Tạ Ngọc Thiều Giang 14/02/2001

5.5

9.5

3.75

716

Trần Bảo Hân 14/06/2001

5.25

8

5.5

717

Trần Ngọc Bảo Hân 14/06/2001

5.25

8.5

5

743

Khấu Hoàng Thiên Hân 07/09/2001

4.75

7.25

6.75

768

Phan Quang Hào 18/09/2001

5

9

4.75

1240

Phan Tử Khiêm 09/12/2001

3.75

8.75

6.25

1261

Nguyễn Minh Đăng Khoa 04/04/2001

7.25

9.25

2.25

879

Lê Minh Hoàng 08/11/2001

4.5

5.25

9

897

Lê Trọng Hoàng 27/02/2001

4

9

5.75

909

Hoàng Vĩnh Bảo Huân 12/04/2001

5

7.5

6.25

924

Hoàng Trần Đức Huy 14/01/2001

4.5

9.25

5

953

Bùi Minh Huy 22/02/2001

5.25

5

8.5

1079

Diệp Gia Hy 10/03/2001

6.25

8.5

4

1464

Phạm Quý Linh 23/02/2001

5.75

9.75

3.25

1694

Nguyễn Hoàng Thảo My 21/04/2001

5.25

6.5

7

1316

Nguyễn Trần Minh Khôi 24/02/2001

5.75

8.25

4.75

1327

Đặng Minh Khôi 23/01/2001

3

6

9.75

1349

Hồ Ngọc Tâm Khuê 04/06/2001

4.75

7.75

6.25

1385

Trần Thiên Kim 20/05/2001

5.25

5.5

8

1459

Nguyễn Phương Linh 29/06/2001

5

8.25

5.5

1472

Phan Kiều Thùy Linh 03/06/2001

4

8.5

6.25

1521

Hoàng Duy Thành Long 12/08/2001

3.75

8

7

1546

Nguyễn Hữu Thiện Lộc 06/06/2001

3.5

6.25

9

1929

Bùi Đỗ Minh Nguyên 19/01/2001

5.75

9.5

3.5

2120

Lê Nguyễn Quỳnh Như 08/01/2001

6.5

5.75

6.5

1789

Nguyễn Phương Thảo Ngân 24/02/2001

5

9.25

4.5

1945

Nguyễn Trang Thảo Nguyên 21/09/2001

4.75

7

7

1950

Nguyễn Hoàng Thái Nguyên 21/01/2001

4.5

8.75

5.5

2071

Nguyễn Thanh Uyên Nhi 25/04/2001

5.25

7.5

6

2088

Tân Hoàng Ý Nhi 26/12/2001

6

7

5.75

2421

Lê Phước Quyền 30/11/2001

4

7.75

7

2431

Trương Diễm Quỳnh 20/09/2001

6.75

6.75

5.25

2530

Võ Đình Duy Tân 16/04/2001

5.5

9

4.25

3010

Nguyễn Minh Trí 05/12/2001

4.75

8

6

2739

Trần Thị Hương Thủy 22/05/2001

6.25

8.75

3.75

2744

Trần Mai Ngọc Thụy 19/11/2001

5.75

3

10

2769

Vũ Anh Thư 27/06/2001

5.5

9

4.25

2800

Nguyễn Phan Thanh Thư 03/06/2001

5.25

8.5

5

2824

Trần Hoàng Phương Thy 19/02/2001

7.25

7

4.5

2945

Trần Nguyễn Huyền Trân 29/05/2001

4.25

6.75

7.75

3314

Lê Hà Vy 16/02/2001

5

9

4.75

3066

Đinh Thanh Trúc 14/10/2001

3.75

9

6

3106

Phạm Thị Thanh Tuyền 23/02/2001

4

8.5

6.25

3135

Nguyễn Thị Minh 28/02/2001

5.5

6

7.25

3211

Phạm Thị Kim Vân 18/07/2001

6.25

7.5

5

3223

Trần Thảo Vân 27/09/2001

6

6.5

6.25

3242

Bùi Thảo Vi 23/10/2001

4

9

5.75

3254

Đỗ Phạm Hương Việt 07/06/2001

4.5

9.25

5

3273

Nguyễn Thành Vinh 06/03/2001

3.5

8

7.25

3276

Đỗ Vũ Thành Vinh 07/05/2001

4.25

9.25

5.25

3323

Trần Khánh Vy 31/10/2001

6

8.25

4.5

3364

Trần Nguyễn Thảo Vy 27/01/2001

6.5

7.5

4.75

3371

Nguyễn Hoàng Thúy Vy 30/10/2001

3.25

9.5

6

12

Hoàng An 30/11/2001

4

8.25

6.25

94

Mai Trần Lan Anh 04/03/2001

6.5

5

7

180

Nguyễn Quế Anh 24/10/2001

7

9

2.5

241

Phạm Vũ Anh 19/06/2001

4.75

7.25

6.5

324

Nguyễn Tường Bách 09/07/2001

6

6.25

6.25

223

Ngô Tuấn Anh 26/11/2001

4.25

6.75

7.5

840

Nguyễn Vũ Đức Hiếu 27/01/2001

4

9.25

5.25

466

Tạ Tiến Duật 26/01/2001

6.5

4.5

7.5

660

Phạm Hữu Đức 06/03/2001

6.75

5.25

6.5

695

Vũ Thanh Giang 12/10/2001

5.75

8.75

4

721

Đoàn Diệu Hân 09/12/2001

7

5.5

6

866

Nguyễn Nhật Hoa 04/02/2001

5.5

8.25

4.75

1246

Nguyễn Phan Anh Khoa 12/09/2001

3.5

9.25

5.75

1258

Nguyễn Anh Đăng Khoa 26/07/2001

5.75

5.25

7.5

1285

Phạm Nguyên Khoa 04/01/2001

6

6

6.5

900

Nguyễn Xuân Hoàng 21/10/2001

5.5

8.25

4.75

969

Võ Phúc Huy 25/07/2001

4.5

8.5

5.5

1062

Mai Thành Ngọc Hương 01/07/2001

6.25

9.25

3

1159

Đào Ngọc Khanh 08/12/2001

5

8.5

5

1168

Dương Quế Khanh 20/11/2001

4.5

9

5

1235

Nguyễn Mạnh Khiêm 08/02/2001

4.5

7.5

6.5

1675

Trần Phan Thụy Minh 19/06/2001

6.5

8.5

3.5

1726

Bạch Hoàng Nam 28/08/2001

5.25

8.75

4.5

1347

Thân Ngọc Minh Khuê 13/08/2001

4.75

9.25

4.5

1398

Vũ Trần Uyên Lam 12/04/2001

5.75

7.75

5

1463

Lee Quế Linh 14/03/2001

5

8.25

5.25

1481

Hoàng Thị Như Loan 12/04/2001

4.25

10

4.25

1616

Phạm Lê Hoàng Minh 03/01/2001

3.75

7.5

7.25

1841

Nguyễn Trọng Nghĩa 23/07/2001

5

8.75

4.75

1963

Nguyễn Dũng Nhân 22/09/2001

3.75

9.75

5

2110

Trần Thị Minh Như 28/11/2001

5.25

6.75

6.5

1748

Lưu Triều Nam 19/12/2001

3.75

9.5

5.25

1767

Nguyễn Trần Hoàng Ngân 04/06/2001

5.5

9

4

1845

Nguyễn Hoàng Nghị 20/10/2001

4.25

9.25

5

2003

Cao Minh Nhật 09/08/2001

4.5

7

7

2026

Phan Thụy Bảo Nhi 16/11/2001

7

7.5

4

2090

Trần Ngọc Nhiên 06/09/2001

4.75

7.5

6.25

2532

Trần Hồng Tân 15/10/2001

5.25

6

7.25

2181

Nguyễn Trịnh Thái Phong 08/08/2001

4.25

8.5

5.75

2194

Lương Huỳnh Lý Phú 24/05/2001

4.75

7

6.75

2226

Nguyễn Minh Phúc 29/06/2001

5

9.5

4

2276

Đặng Minh Phương 22/03/2001

3.75

9.75

5

2346

Nguyễn Văn Quang 03/10/2001

5

7.25

6.25

2433

Hà Thúc Hải Quỳnh 10/05/2001

5

8

5.5

2463

Nguyễn Hoàng Tố Quỳnh 19/09/2001

6

8

4.5

2474

Trần Trọng Minh Sang 26/03/2001

3.75

9.5

5.25

2161

Trần Minh Phát 08/10/2001

4.75

7

6.75

2614

Nguyễn Phương Thảo 01/07/2001

4.25

9

5.25

2620

Hồ Diệp Thanh Thảo 31/05/2001

5.25

5

8.25

2844

Trương Thế Tiến 18/09/2001

4.5

8.5

5.5

2856

Nguyễn Trí Tín 13/06/2001

6.25

4.5

7.75

2952

Võ Lê Yến Trân 12/03/2001

7

6

5.5

3067

Âu Thành Trúc 29/06/2001

5.5

7.25

5.75

3098

Bùi Nhật Tuệ 29/08/2001

6

7.5

5

3130

Phan Đình 17/03/2001

4.75

8.5

5.25

3146

Phạm Nguyễn Cát Tường 12/04/2001

6.25

9.25

3

3153

Nguyễn Văn Vũ Tường 12/12/2001

5

8.75

4.75

3172

Nguyễn Ngọc Phương Uyên 31/03/2001

8

6.25

4.25

3272

Phạm Thanh Vinh 20/06/2001

3.25

9.5

5.75

3342

Lê Phương Vy 31/03/2001

5

9.75

3.75

3346

Nguyễn Ngọc Phương Vy 30/05/2001

6.25

7.25

5

3394

Phan Huy Chấn Vỹ 27/01/2001

5.25

9.25

4

46

Vũ Xuân An 15/11/2001

4

9.5

4.75

90

Trần Kiều Anh 15/11/2001

5

9

4.25

346

Nguyễn Thái Bình 25/03/2001

5.25

8.75

4.25

387

Trương Minh Châu 21/12/2001

6.5

5.75

6

420

Trần Chí 17/08/2001

3.25

7.5

7.5

51

Nguyễn Bình Duy Anh 30/04/2001

6

5

7.25

63

Nguyễn Đức Anh 16/04/2001

5.75

7.5

5

120

Nguyễn Trương Minh Anh 26/02/2001

8

4.5

5.75

147

Nguyễn Kim Ngọc Anh 26/12/2001

5

4.75

8.5

203

Bùi Tường Thục Anh 17/01/2001

6

6.5

5.75

282

Nguyễn Gia Bảo 14/10/2001

5.5

8.5

4.25

287

Trần Nguyễn Gia Bảo 21/08/2001

4.75

6.25

7.25

318

Vũ Thiên Bảo 30/04/2001

6

5

7.25

332

Nguyễn An Bình 12/12/2001

4.25

7.75

6.25

567

Lưu Đức Dương 03/04/2001

4.5

8.75

5

767

Nguyễn Tuyết 24/02/2001

5.25

9.5

3.5

816

Nguyễn Thanh Hằng 23/10/2001

6.5

7

4.75

857

Tô Nguyễn Trung Hiếu 16/01/2001

5.5

9.25

3.5

584

Nguyễn Thị Thùy Dương 03/12/2001

3

8

7.25

663

Bùi Nguyễn Minh Đức 23/01/2001

5

7.5

5.75

664

Lê Minh Đức 04/05/2001

4.75

5.5

8

1263

Nguyễn Phúc Đăng Khoa 21/01/2001

5.25

9.5

3.5

941

Trần Gia Huy 22/11/2001

4.75

7.5

6

973

Legler Joseph Quang Huy 06/12/2000

4.75

9.5

4

1008

Trần Giao Hùng 06/05/2001

5.25

8

5

1034

Nguyễn Đỗ Quang Hưng 14/05/2001

5.25

9.5

3.5

1044

Đinh Thái Hưng 06/09/2001

3.5

7.75

7

1070

Nguyễn Vũ Quỳnh Hương 27/11/2001

5.25

5

8

1130

Nguyễn Phạm Trung Khang 07/07/2001

5.75

7.25

5.25

1142

Trần Nguyễn Bảo Khanh 13/06/2001

6

6.25

6

1200

Lê Đức Khánh 18/10/2001

5.25

7.25

5.75

1207

Nguyễn Ngọc Kim Khánh 22/09/2001

5

7.5

5.75

1215

Vũ Nguyễn Khánh 20/07/2001

3.5

7.75

7

865

Hoàng Ngọc Lan Hoa 08/04/2001

5.5

3.5

9.25

1374

Lương Tuấn Kiệt 03/12/2001

5.75

8.25

4.25

1487

Phạm Bảo Long 11/12/2001

3

9.25

6

1526

Huỳnh Thiệu Long 07/01/2001

3

9

6.25

1596

Nguyễn Đăng Minh 25/09/2001

4.5

8.75

5

1610

Nguyễn Phạm Hải Minh 03/03/2001

4

7

7.25

1658

Trương Quang Minh 08/02/2001

6

7.25

5

2150

Trần Khang Ninh 16/06/2001

2.25

9.5

6.5

1752

Phạm Hằng Nga 18/05/2001

4.75

6.5

7

2135

Đặng Quỳnh Như 13/02/2001

5.25

9.5

3.5

1733

Nguyễn Khánh Nam 29/07/2001

3.75

9

5.5

1744

Phạm Phương Nam 02/04/2001

3

8.25

7

1769

Nguyễn Lê Khánh Ngân 06/02/2001

5

9.75

3.5

1811

Từ Gia Nghi 27/03/2001

5.5

9.25

3.5

2000

Cao Trần Quỳnh Nhã 13/04/2001

4.5

7.75

6

2012

Trần Minh Nhật 16/10/2001

5.25

6.75

6.25

2092

Nguyễn Phan Thảo Nhiên 10/11/2001

4.5

9

4.75

2317

Huỳnh Ngọc Phượng 03/11/2001

4.5

9

4.75

2372

Nguyễn Ngọc Minh Quân 01/01/2001

3.75

7.5

7

2461

Phạm Thúy Quỳnh 12/09/2001

4.75

8

5.5

2533

Nguyễn Mạnh Tân 03/06/2001

5.75

6.25

6.25

2438

Đặng Nguyễn Mai Quỳnh 21/06/2001

3.75

8.5

6

2456

Trần Ngọc Phương Quỳnh 24/01/2001

5.25

6

7

2849

Phương Hùng Tinh 02/11/2001

4.25

9

5

2997

Nguyễn Đức Trí 28/03/2001

3.75

7.5

7

2670

Nguyễn Hạo Thiên 09/02/2001

6.25

8.5

3.5

2673

Trần Quang Thiên 26/03/2001

3.75

9.5

5

2710

Nguyễn Hoàng Bá Thông 18/10/2001

4.25

9

5

2722

Lê Hoàng Nhất Thống 06/02/2001

4.75

8.5

5

2741

Đỗ Nguyễn Kim Thủy 14/01/2001

5.5

4

8.75

2752

Nguyễn Anh Thư 20/12/2001

4.5

9.75

4

2757

Nguyễn Thái Anh Thư 23/07/2001

7.75

7

3.5

Đề thi Tiếng việt vào lớp 6 trần đại nghĩa năm 2012-2013

Bài 1:

Đoạn văn trên các em cần tập trung phân tích những điểm sau đây:

– Hình ảnh ” thời gian chạy qua tóc mẹ”: ở đây hình ảnh ẩn dụ này nhằm nêu bật lên sự tác động tuổi tác lên hình ảnh người mẹ. Cho ta thấy và cảm nhận được những gian khổ, sự hi sinh mà mẹ đã dành cho chúng ta. Câu thơ này đầy tính gợi hình, gợi cảm. Rất dễ đi vào lòng người

– ” trắng đến nôn nao”: cảm xúc của tác giả khi nhìn mẹ ngày một già yếu. Cái hình ảnh ” trắng đến nôn nao” cho ta thấy tác giả đang gìn giữ từng ngày được bên mẹ, tác giả sợ một ngày nào đó mái tóc trắng ấy mãi mãi ra đi do đó tính từ ” nôn nao” thực sự rất hay khi được dùng ở đây.

– Hình ảnh lưng mẹ rõ ràng cho ta thấy những thay đổi rất lớn đối với sức khỏe và hình ảnh của mẹ theo từng ngày. Kết hợp với câu cuối của đoạn thơ đó là sự hi sinh rất vĩ đại của người mẹ đã dành cho con mình. Thật xúc động khi mỗi đứa con có thể nhìn về người mẹ bằng ánh mắt biết ơn, biết ơn vì những nhọc nhằn, cực khổ để cho con cái trưởng thành.

Câu 2:

” vì vậy” trong đoạn trên dùng để chỉ kết quả của việc làm đã ne6i trong câu trước đó. Ta có thể thay thế bằng các cụm từ khác: do đó, Thế nên

Câu 3:

Bài này các con có thể lựa chọn nhiều tác dụng tốt của việc đọc sách để nêu. Chú ý chỉ vỏn vẹn trong 8 đến 10 câu, thiếu hay dư cũng đều bị từ điểm. Tốt nhất nên chọn 3 ý xúc tích nhất và hay nhất để diễn đạt.

Gợi ý một số ý hay:

– Đọc sách giúp nâng cao kiến thức, mở mang tri thức.

– Đọc sách giúp con người hiểu được nhiều điều hay lẽ phải, biết cách cư xử đúng mực .

– Đọc sách là cách để chúng ta đi du lịch tại chỗ đến các vùng miền, các nền văn hóa khác trên trái đất

… các con có thể tìm thêm ý khác

Câu 4:

Bài văn yêu cầu phải viết từ nội dung đoạn thơ, diễn tả bằng văn xuôi. Đối với bài này, điểm khó là các con nghèo nàn về ý, loại bài này cũng khá mới mẻ do đó việc làm bài văn thật hay vô cùng gian nan.

Đầu tiên chúng ta phải chú ý đến yêu cầu của đề bài: nói về đoạn thơ và nhan đề là ” khi tôi khôn lớn”

Tiếp theo đọc cho kỹ đoạn thơ: đoạn thơ có 2 phần. Phần 1 phần tác giả nói về những thứ không còn sau khi khôn lớn, đó là những câu chuyện cổ tích dần bị hiện thực hóa, không còn những hình ảnh quen thuộc và những câu chuyện bà, mẹ kể. Chỉ còn lại thực tế ” tôi không còn bé”. Phần thứ 2 là nói về cảm xúc của tác giá, ấu thơ là những chuỗi hình ảnh, những chuỗi câu chuyện thật nên thơ, thật tuyệt vời. Nhưng khi ta lớn, mọi thứ dần thay đổi, chỉ còn lại con người, chỉ còn lại những gian nan, khó khăn. Và nếu như trong câu chuyện cổ tích của bà, mọi hạnh phúc đều đến với k ẻ bất hạnh thì ở đây, hạnh phúc chỉ đến khi ta biết đấu tranh, biết cố gắng, biết tự giành lấy nhờ đôi bàn tay của mỗi con người…….

Hi vọng các con đã làm thật tốt!!

Giải đề thi Toán vào lớp 6 Trần Đại Nghĩa năm 2012 – 2013

http://boiduongvanhoa.com/?module=news&tbl=menu&function=detail&id=179

Click vào link trên

Gợi ý bài văn tuyển sinh vào lớp 6 Trần Đại Nghĩa năm học 2012-2013

Tôi cũng không còn nhớ được hồi nhỏ, lúc mới vài tuổi đầu, tôi nghĩ gì về cuộc sống. Có lẽ đơn giản chỉ là có vài thứ tôi thích chơi, có vài món tôi thích ăn và nếu không có được tôi khóc nũng bố mẹ. Tôi vẫn còn nhớ mỗi khi bố tức giận khi tôi khóc là lại nói: “Sao cứ lấy khóc làm đầu vậy?”. Đúng là trẻ con.

Dần dần, tôi bắt đầu đi học. Ngôi trường tôi học năm cấp I và cấp II đều gần nhà, may mắn đó giúp tôi có nhiều bạn bè xung quanh. Cả những đứa bạn hàng xóm nữa chứ. Bạn bè và mải miết vui chơi, nhưng cũng không quên nhiệm vụ học tập. Công sức có lẽ là do bố tôi; tôi không nhớ nhiều chỉ nhớ bố vẫn dạy học buổi tối. Tôi cũng không còn nhận ra bố đã dừng dậy học cho mình từ hồi lớp mấy. Nhưng phải công nhận, cái ý thức một phần của tôi về nghĩa vụ học tập là do bố xây dựng lên. Vậy là mặc dù không có cái đam mê học một cách tự chủ tôi vẫn có trong mình cái nghĩa vụ học tập, nhờ bố, trong khi vẫn vùi ngập vào trong những trò chơi của cái lứa tuổi tiền choai choai.

Tôi vẫn giữ cái nghĩa vụ học tập đó lên cấp III, rồi những năm đầu đại học trong khi bố mẹ không còn xây dựng nếp học trong tôi nữa. Tôi cũng có nhớ nhiều, không biết bao nhiêu, bố mẹ nói con phải cố gắng, cố gắng vì tương lai của con. Bố mẹ chắc chắn là luôn hi vọng tôi sẽ “làm” hơn được nhiều những gì bố mẹ gây dựng. Tôi mẩm đoán rằng lúc đó tôi chưa hiểu được những mong muốn của bố mẹ nhưng may mắn là tôi vẫn đôi lúc cố gắng làm theo những lời dạy đó.

Lần đầu tiên tôi làm bố mẹ có chút tự hào đó là việc đạt được kết quả tốt trong kì thi đại học. Tôi không nhận thấy điều đó lúc đó thì phải, mà có lẽ là tôi cũng chẳng quan tâm. Tôi chỉ nghĩ mình hạnh phúc, tự hào với mọi người xung quanh về cái kết quả đó. Bây giờ nghĩ lại tôi mới thấy đó dường như là phần quà đầu tiên của tôi dành cho bố mẹ.

Trải qua 5 năm học đại học, đôi lúc tôi tưởng chừng mình lớn lên nhiều, mình thay đổi nhiều. Đôi lúc thấy mình thật trẻ con. Quả thật tôi lớn lên với  cái suy nghĩ về bản thân tôi nhưng cái suy nghĩ đối với mọi người, đặc biệt là bố mẹ tôi, mới chỉ có sự khác biệt từ hôm tôi tốt nghiệp đại học. Tôi không biết với mọi người, những người bạn tôi, ngày tốt nghiệp có ý nghĩa gì với họ không? Nhưng với tôi nó thật sự quan trọng, tôi đã nhìn thấy niềm vui của bố mẹ khi buổi bảo vệ đồ án tốt nghiệp kết thúc. Không biết tả ra sao. Niềm vui trên khuôn mặt bố khi bố bắt tay và nói cảm ơn với cô Bình, cô hướng dẫn tôi trong quá trình làm đồ án. Tôi có nhớ là mình cũng rưng rưng, gây cái sự vui và hành phúc tột trào lúc đó. Suy nghĩ trong tôi dường như có sự thay đổi trong ngày hôm đó; tôi đã lớn.

Cuộc sống dần phức tạp khi ta lớn lên, cái phức tạp đó đôi khi làm lu mờ đi nhiều những giá trị cốt lõi của cuộc sống. Giá trị đó ở chỗ, chúng ta không sống đơn độc, vì vậy không có lý do gì chúng ta xây dựng hạnh phúc một cách đơn độc. Còn gia đình, bạn bè, những người mà chính họ cũng luôn trông mong chúng ta hạnh phúc.

test

test

Đề thi tiếng việt vào lớp 6 Trần Đại Nghĩa năm học 2009-2010

Câu 1 : 1 điểm

a/ Từ ” chín ” trong các câu sau đây , từ nào là từ ồng âm , từ nào là từ đa nghĩa ?
– Lúa ngoài ồng đã chín (1) vàng

– Tổ em có chín ( 2 ) học sinh

– Nghĩ cho chín (3) rồi hãy nói .

b/ Trong câu thơ sau đây của Bác Hồ từ xuân có nghĩa như thế nào :

Mùa xuân (1) là Tết tròng cây

Làm cho đất nứoc càng ngày càng xuân ( 2 )

Câu 2 :

Tìm cặp từ hô ứng nốicác về câu trong nững câu ghép sau đây :

– Ngày chưa tắt hẳn trăng đã lên rồi.

– Chiếc xe ngựa vừa đậu lại, tôi đã nghe tiếng ông từ nhà vọng ra.

Câu 3: ( 2 điểm) Viết đoạn văn ừ 4 đến 5 câu nói ề nội dung đoạn thơ sau:

……Hạt gạo làng ta

Có bão tháng bảy

Có mưa tháng ba

Giọt mồ hôi sa

Những trưa tháng sáu

Núơc ai như nấu

Chết cả cá cờ

Cua ngoi lên bờ

Mẹ em xuống cấy…

( Trần Đăng Khoa, SGK Tiếng Việt 5, tập 1, trang 139)

Câu 4: ( 6 điểm)

Một mảnh vuờn nhỏ, một góc công viên,… là một thế giới nhỏ bé nhưng hết sức sinh động. Hãy rả lại môt thế giới nhỏ bé, sinh động mà em gần gũi, quen thuộc nhất.

 

 

 

Nguồn:   www.boiduongvanhoa.com

BTVN ngày 22/5 Vinh

Bài 1:    Một tổ gồm 6 ngùơi chuỷen đuợc 30 tạ hàng vào kho trong 2 giờ. HỎi tổ đó có 8 nguời thì chuyển đuuợc bao nhiêu tạ hàng trong 8 gờ? ( biết ức làm vệc như nhau)

Bài 2:   15 ngùơi thợ dự định làm xong công việc trong 20 ngày nhưng đụơc 4 ngày làm vệc thì có một số nùơi xin thôi việc nên công việc hoàn thành lâu hơn dự định 8 ngày. Hỏi có bao nhiêu ngùơi xin thôi việc?

Bài 3: Cùng một công việc nùơi thợ thứ nhất làm một mình xong trong 2 giờ, nguời thợ thứ hai làm một mình xong trong 4 giờ, nguời thợ thứ ba làm một mình xong trong 5 giờ. Hỏi cả ba nguời thợ cùng làm công việc ấy thì xong trong bao nhiêu gờ?

Bài 4:  Tìm hai phân số biết rằng nếu lấy phân  số thứ nhất cộng với phân số thứ hai thì đụơc 18/35 và lấy số thứ nhất chia cho phân số thứ hai thì đụơc 1,25

Bài 5:  Số học sinh tổ một bằng 3/5 số học sinh tổ hai. Nếu chuyển 16 học sinh từ tổ hai sang tổ một thì số học sinh hai tổ bằng nhau. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

Ms. Huơng

 

 

Nguồn:  www.boiduongvanhoa.com