Archive for the ‘TOÁN LỚP 5 – BÀI ÔN LUYỆN THI VÀO LỚP 6 TRẦN ĐẠI NGHĨA’ Category
27
Th2
Posted by onthitrandainghia in TOÁN LỚP 5 - BÀI ÔN LUYỆN THI VÀO LỚP 6 TRẦN ĐẠI NGHĨA. Bình luận về bài viết này
Đây là những dự định trong năm mới, tôi sẽ cố gắng thực hiện, nhiệm vụ nào đụơc thực hiện sẽ đánh dấu vào và ghi rõ ngày thực hiện. Cố lên tôi ơi!!!!!!!!
1. Hoàn thành cử nhân quản trị kinh doanh
2. Theo học văn bằng 2 ngọai ngữ
3. Tiếp tục học tiếng Pháp sau hơn nửa năm bỏ dở
4. Hoàn thiện website boiduongvanhoa.com và wordpress
5. Xây dựng website dạy toán bằng tiếng anh theo chuơng trình núơc ngoài, thi lấy học bổng
6. Tích luỹ kinh nghiệm dạy.
7. Mở lớp sau 1 năm nghỉ ngơi
8. Học nấu ăn
THÀNH CÔNG SẼ ĐẾN VỚI NHỮNG NGÙƠI BIẾT CỐ GẮNG VÀ NỔ LỰC – CỐ LÊN TÔI ƠI!!!!!
Sài Gòn 5: 00 AM. – 28/02/2013 ( chắc chắn sẽ là 1 kỷ niệm)
P/s: giờ mới để ý cái máy tính mình hiện ngày 28/2 mà cái wordpress này nó mới ghi ngày 27/2…..là sao??????túm lại là cái nào đúng đây god?
4
Th7
Posted by onthitrandainghia in TOÁN LỚP 5 - BÀI ÔN LUYỆN THI VÀO LỚP 6 TRẦN ĐẠI NGHĨA. Tagged: bai giai de thi toan lop 6 tran dai nghia nam 2012-2013, bai giai de thi tran dai nghia 2012-2013, bài tập tiếng anh 10, chuyên trần đại nghĩa, de thi anh van vao tran dai nghia, de thi toan 2012-2013 tran dai nghia, de thi toan vao lop 6 tran dai nghia ngay 30/6/2012, de thi toan vao tran dai nghia, de thi tran dai ngha, de thi tran dai nghia, de thi vao lop 6 tran dai nghia, de thi vao lop 6 tran dai nghia nam hoc 2012-2013, de thi vao tran dai nghia nam nay, diem thi lop 6 tran dai nghia 2012, diem tuyen sinh vao lop 6 tran dai nghia nam 2012, giai de thi lop 6 2012 2013 tran dai nghia mon toan tieng viet anh van, kinh nghiệm ôn thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, luyen thi tran dai nghia, luyen thi vao tran dai nghia, on thi tran dai nghia, thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, tư vấn luyện thi lớp 6 trần đại nghĩa, đề thi tiếng anh vào trần dại nghĩa, đề thi tiếng việt vào lớp 6 trần đại nghĩa năm học 2012-2013, đề thi vào lốp trần đại nghĩa, đề thi vào trần đại nghĩa năm 2012-2013, đề thi văn vào trần đại nghĩa, điểm thi năm 2012 vào trần đại nghĩa, điểm thi tuyển sinh lớp 6 trần đại nghĩa năm 2012, điểm thi vào lớp 6 năm 2012 trần đại nghĩa, điểm thi vào lớp 6 trần đại nghĩa 2012, điểm thi vào lớp 6 trần đại nghĩa năm 2012, điểm thi vào trần đại nghĩa 2012. Bình luận về bài viết này
|
170
|
Phạm Hoàng Phương |
Anh |
12/10/2001 |
4.5
|
6.75
|
4.5
|
|
833
|
Nguyễn Thúy |
Hiền |
02/01/2001 |
4.5
|
4
|
7.25
|
|
835
|
Nguyễn Ngọc Minh |
Hiển |
18/04/2001 |
4.5
|
5.75
|
5.5
|
|
512
|
Vũ Hoàng Khánh |
Duy |
26/08/2001 |
4.75
|
5.75
|
5.25
|
|
547
|
Đỗ Anh |
Dũng |
05/01/2001 |
4.25
|
4.5
|
7
|
|
586
|
Trương Thùy |
Dương |
15/05/2001 |
4
|
7.5
|
4.25
|
|
646
|
Bùi Trần Gia |
Đông |
19/04/2001 |
4
|
7.5
|
4.25
|
|
673
|
Huỳnh Ngọc |
Đức |
24/09/2001 |
3.5
|
5.75
|
6.5
|
|
720
|
Văn Bội |
Hân |
24/03/2001 |
5.5
|
5
|
5.25
|
|
899
|
Phạm Vũ |
Hoàng |
24/09/2001 |
2.75
|
4.5
|
8.5
|
|
965
|
Hoàng Nhật |
Huy |
16/08/2001 |
4
|
5.75
|
6
|
|
1065
|
Đỗ Nguyên |
Hương |
29/09/2001 |
5.5
|
4
|
6.25
|
|
1132
|
Nguyễn Văn |
Khang |
21/07/2001 |
5
|
6.5
|
4.25
|
|
908
|
Phan Hiểu |
Hợp |
02/02/2001 |
4.25
|
5
|
6.5
|
|
929
|
Huỳnh Vũ Gia |
Huy |
09/01/2001 |
4.25
|
6.5
|
5
|
|
1003
|
Nguyễn Minh |
Huyền |
29/08/2001 |
5.75
|
3
|
7
|
|
1040
|
Nguyễn Hồ Quốc |
Hưng |
10/07/2001 |
4.25
|
6.25
|
5.25
|
|
1077
|
Nguyễn Thu |
Hương |
09/03/2001 |
6.5
|
6.25
|
3
|
|
1191
|
Hoàng Vĩnh |
Khải |
20/09/2001 |
4
|
8.25
|
3.5
|
|
1197
|
Nguyễn Bằng |
Khánh |
24/04/2001 |
5
|
3.25
|
7.5
|
|
976
|
Phạm Quang |
Huy |
07/02/2001 |
1.5
|
8
|
6.25
|
|
1707
|
Lê Hoàng |
Mỹ |
11/08/2001 |
5.75
|
5.75
|
4.25
|
|
1699
|
Lương Tiểu |
My |
28/06/2001 |
4.75
|
8.25
|
2.75
|
|
1330
|
Trần Nguyên |
Khôi |
23/11/2001 |
5
|
5.75
|
5
|
|
1340
|
Mai Lan |
Khuê |
27/04/2001 |
4.5
|
4.25
|
7
|
|
1391
|
Đào Danh |
Lam |
25/05/2001 |
3
|
6.5
|
6.25
|
|
1392
|
Lâm Hoàng |
Lam |
12/07/2001 |
3
|
7.5
|
5.25
|
|
1400
|
Trịnh Hoàng Bảo |
Lâm |
08/06/2001 |
3.5
|
8.5
|
3.75
|
|
1467
|
Ngô Vũ Thùy |
Linh |
12/01/2001 |
4.5
|
8
|
3.25
|
|
1499
|
Nguyễn Hoàng |
Long |
21/09/2001 |
3
|
3.5
|
9.25
|
|
1505
|
Trần Hoàng |
Long |
27/04/2001 |
2.5
|
9
|
4.25
|
|
1551
|
Diệp Hoàng |
Luân |
18/12/2001 |
3.75
|
7.25
|
4.75
|
|
1625
|
Lê |
Minh |
13/08/2001 |
4
|
5.75
|
6
|
|
1636
|
Thái Mai Ngọc |
Minh |
06/10/2001 |
3.25
|
9.75
|
2.75
|
|
1890
|
Đinh Như |
Ngọc |
03/10/2001 |
6.5
|
6
|
3.25
|
|
1979
|
Nguyễn Thành |
Nhân |
07/07/2001 |
3
|
8.5
|
4.25
|
|
2075
|
Vũ Uyển |
Nhi |
25/11/2001 |
5
|
4.75
|
6
|
|
2562
|
Nguyễn Nhàn Hương |
Thanh |
15/11/2001 |
5.5
|
4.25
|
6
|
|
2300
|
Trịnh Tú |
Phương |
05/04/2001 |
4.75
|
6.75
|
4.25
|
|
2329
|
Lê Nguyễn Minh |
Quang |
06/06/2001 |
5.5
|
8.25
|
2
|
|
2345
|
Lý Viễn Triệu |
Quang |
14/12/2001 |
5.5
|
6
|
4.25
|
|
2413
|
Nguyễn Phạm Thảo |
Quyên |
02/10/2001 |
5.5
|
8
|
2.25
|
|
2459
|
Hà Thúc |
Quỳnh |
02/03/2001 |
4
|
6.5
|
5.25
|
|
2489
|
Lê Thái |
Sơn |
16/06/2001 |
3.25
|
7.75
|
4.75
|
|
2981
|
Trần Lữ Ngọc |
Trinh |
03/09/2001 |
7
|
5
|
3.75
|
|
3002
|
Đỗ Mạnh |
Trí |
17/01/2001 |
5
|
5.25
|
5.5
|
|
2679
|
Nguyễn Đức |
Thiện |
19/05/2001 |
5.5
|
6.5
|
3.75
|
|
2680
|
Lương Võ Hoàn |
Thiện |
09/10/2001 |
5.25
|
6
|
4.5
|
|
2719
|
Nguyễn Trương Minh |
Thông |
05/05/2001 |
3
|
5
|
7.75
|
|
2803
|
Tạ Quỳnh Vân |
Thư |
03/04/2001 |
4.25
|
7
|
4.5
|
|
2851
|
Nguyễn Quốc Bảo |
Tín |
02/08/2001 |
4.5
|
3.75
|
7.5
|
|
3125
|
Trần Anh |
Tú |
18/11/2001 |
3
|
7.5
|
5.25
|
|
3214
|
Nguyễn Phương |
Vân |
25/08/2001 |
5
|
6.75
|
4
|
|
3422
|
Lê Hùng |
Sơn |
19/02/2001 |
4.75
|
3
|
8
|
|
3089
|
Trần Minh |
Tuấn |
14/03/2001 |
3.75
|
5.5
|
6.5
|
|
3093
|
Lê Phước |
Tuấn |
01/01/2001 |
3.75
|
7.75
|
4.25
|
|
3119
|
Nguyễn Lê Thanh |
Tùng |
06/07/2001 |
5.5
|
4.75
|
5.5
|
|
3155
|
Nguyễn Bảo |
Uyên |
16/09/2001 |
4
|
8.5
|
3.25
|
|
3350
|
Phạm Nguyễn Phương |
Vy |
30/09/2001 |
5.25
|
6.5
|
4
|
|
3373
|
Nguyễn Thị Thúy |
Vy |
15/01/2001 |
2.75
|
6.5
|
6.5
|
|
3358
|
Trương Thị Thanh |
Vy |
27/06/2001 |
3.75
|
7
|
5
|
|
428
|
Nguyễn Huy |
Cường |
31/03/2001 |
4.25
|
6.75
|
4.5
|
|
3
|
Nguyễn Duy |
An |
01/08/2001 |
5.5
|
2
|
8
|
|
58
|
Nguyễn Song Duyên |
Anh |
02/07/2001 |
6
|
5.5
|
4
|
|
59
|
Phan Hữu Đại |
Anh |
24/05/2001 |
3.25
|
5.25
|
7
|
|
138
|
Nguyễn Hoàng Mỹ |
Anh |
03/11/2001 |
4.75
|
8.5
|
2.25
|
|
194
|
Phạm Quỳnh |
Anh |
04/08/2001 |
6.5
|
8
|
1
|
|
225
|
Trần Tuấn |
Anh |
30/09/2001 |
4.25
|
4
|
7.25
|
|
843
|
Đỗ Huỳnh Huy |
Hiếu |
17/09/2001 |
4.25
|
4
|
7.25
|
|
822
|
Từ Tố |
Hằng |
01/02/2001 |
6.75
|
5
|
3.75
|
|
481
|
Tôn Nữ Phương |
Dung |
18/04/2001 |
7
|
3
|
5.5
|
|
607
|
Đỗ Nguyễn Minh |
Đăng |
02/11/2001 |
4.25
|
8
|
3.25
|
|
634
|
Trần Tuấn |
Đạt |
06/09/2001 |
4.5
|
7.5
|
3.5
|
|
659
|
Mai Huỳnh |
Đức |
17/02/2001 |
3.25
|
9
|
3.25
|
|
1121
|
Nguyễn Phước Nam |
Khang |
05/01/2001 |
4
|
6.25
|
5.25
|
|
1287
|
Phạm Phúc |
Khoa |
08/10/2001 |
4.5
|
5.75
|
5.25
|
|
923
|
Bùi Đức |
Huy |
18/04/2001 |
4
|
8.75
|
2.75
|
|
992
|
Lê Trọng |
Huy |
03/09/2001 |
3.25
|
5
|
7.25
|
|
998
|
Hoàng Việt |
Huy |
23/12/2001 |
3.25
|
8.75
|
3.5
|
|
1012
|
Phạm Phi |
Hùng |
01/02/2001 |
6.75
|
5
|
3.75
|
|
1036
|
Vũ Quang |
Hưng |
19/04/2001 |
4.75
|
5.5
|
5.25
|
|
1098
|
Nguyễn Duy |
Khang |
15/10/2001 |
6
|
3.5
|
6
|
|
1183
|
Trần Minh |
Khải |
21/09/2001 |
4.25
|
6.75
|
4.5
|
|
1715
|
Trần Thị Xuân |
Mỹ |
03/01/2001 |
4.5
|
7.75
|
3.25
|
|
1721
|
Nguyễn Huỳnh Hải |
Nam |
12/01/2001 |
3.25
|
9
|
3.25
|
|
1308
|
Trần Mai |
Khôi |
15/11/2001 |
5.5
|
7.75
|
2.25
|
|
1390
|
Nguyễn Đức Vũ |
Kỳ |
05/05/2001 |
3.75
|
6
|
5.75
|
|
1450
|
Châu Mỹ |
Linh |
03/11/2001 |
4.25
|
9.25
|
2
|
|
1474
|
Nguyễn Hà Trúc |
Linh |
02/12/2001 |
4.75
|
3.75
|
7
|
|
1500
|
Nguyễn Hoàng |
Long |
29/11/2001 |
6.25
|
5
|
4.25
|
|
1741
|
Nguyễn Bá Nhật |
Nam |
21/08/2001 |
2.75
|
5
|
7.75
|
|
2029
|
Lại Hảo |
Nhi |
01/01/2001 |
5.25
|
8.5
|
1.75
|
|
1758
|
Nguyễn Thúy |
Nga |
23/05/2001 |
5
|
6.25
|
4.25
|
|
1765
|
Trần Đoàn Hải |
Ngân |
13/03/2001 |
4
|
6.25
|
5.25
|
|
1784
|
Lê Nguyễn Thanh |
Ngân |
21/10/2001 |
5.25
|
5.5
|
4.75
|
|
1814
|
Nguyễn Ngọc Minh |
Nghi |
19/04/2001 |
3.25
|
9
|
3.25
|
|
1848
|
Bùi Bảo |
Ngọc |
22/07/2001 |
6.25
|
2.75
|
6.5
|
|
1894
|
Trần Thị Thanh |
Ngọc |
04/11/2001 |
4.75
|
7.25
|
3.5
|
|
2097
|
Nhâm Thị Hồng |
Nhung |
10/04/2001 |
3.5
|
6
|
6
|
|
2166
|
Trần Võ Tấn |
Phát |
15/11/2001 |
5.5
|
5
|
5
|
|
2213
|
Trịnh Công Hoàng |
Phúc |
01/10/2001 |
5.25
|
6.75
|
3.5
|
|
2246
|
Nguyễn Mỹ |
Phụng |
23/05/2001 |
5.5
|
5
|
5
|
|
2260
|
Lê Huỳnh Khánh |
Phương |
07/09/2001 |
5
|
7.5
|
3
|
|
2376
|
Phan Vương Minh |
Quân |
26/07/2001 |
2.5
|
5.25
|
7.75
|
|
2423
|
Trần Ngọc Chúc |
Quỳnh |
17/11/2001 |
5.75
|
5.75
|
4
|
|
2444
|
Hứa Ngọc |
Quỳnh |
03/08/2001 |
4.25
|
5
|
6.25
|
|
2871
|
Lý Nguyễn Cẩm |
Tố |
18/10/2001 |
5.75
|
4.25
|
5.5
|
|
2972
|
Nguyễn Võ Minh |
Triết |
25/05/2001 |
5.5
|
2
|
8
|
|
2618
|
Lê Phúc Phượng |
Thảo |
12/12/2001 |
5.5
|
5.75
|
4.25
|
|
2637
|
Đặng Ngọc Uyên |
Thảo |
23/09/2001 |
4.5
|
6.5
|
4.5
|
|
2677
|
Trần Hữu Thi |
Thiên |
08/03/2001 |
3.5
|
5.75
|
6.25
|
|
2692
|
Trần Đức |
Thịnh |
15/02/2001 |
5.25
|
7.5
|
2.75
|
|
2806
|
Huỳnh Ngọc Hoài |
Thương |
14/01/2001 |
5.25
|
8.25
|
2
|
|
2875
|
Phạm Nguyễn Khánh |
Trang |
18/09/2001 |
5.75
|
4.25
|
5.5
|
|
2901
|
Trần Nguyễn Anh |
Trâm |
07/05/2001 |
4.75
|
7
|
3.75
|
|
2951
|
Phạm Ngọc Trân |
Trân |
24/02/2001 |
5.5
|
2.75
|
7.25
|
|
3039
|
Phan Tấn |
Trung |
01/10/2001 |
4
|
6
|
5.5
|
|
3126
|
Đặng Phan Anh |
Tú |
26/11/2001 |
2.75
|
8.5
|
4.25
|
|
3168
|
Lê Đoàn Phương |
Uyên |
07/12/2001 |
5.25
|
5.25
|
5
|
|
3250
|
Thái Anh |
Việt |
21/12/2001 |
3
|
7.5
|
5
|
|
3339
|
Huỳnh Vũ Phương |
Vy |
01/03/2001 |
4.75
|
5.75
|
5
|
|
3375
|
Đinh Thúy |
Vy |
11/02/2001 |
4.25
|
5.75
|
5.5
|
|
376
|
Hồ Thị Minh |
Châu |
04/09/2001 |
4
|
8.75
|
2.5
|
|
164
|
Nguyễn Hà Phương |
Anh |
22/04/2001 |
5.25
|
6.25
|
3.75
|
|
169
|
Nguyễn Phương |
Anh |
26/09/2001 |
4.75
|
6.5
|
4
|
|
202
|
Đặng Thúy |
Anh |
18/07/2001 |
5
|
5
|
5.25
|
|
317
|
Trần Đức Thiên |
Bảo |
07/09/2001 |
4.25
|
4
|
7
|
|
338
|
Thới Lê Nhật |
Bình |
01/01/2001 |
4.25
|
6
|
5
|
|
366
|
Phan Ngọc Bảo |
Châu |
10/11/2001 |
6.5
|
5.75
|
3
|
|
369
|
Đỗ Võ Bích |
Châu |
08/11/2001 |
5.25
|
4.25
|
5.75
|
|
551
|
Phạm Đức |
Dũng |
28/02/2001 |
5
|
5.25
|
5
|
|
599
|
Đặng Vũ Hải |
Đăng |
15/02/2001 |
3.75
|
7.25
|
4.25
|
|
651
|
Mai Duy |
Đức |
18/11/2001 |
5
|
6.25
|
4
|
|
676
|
Huỳnh Trí |
Đức |
17/06/2001 |
3.75
|
4.75
|
6.75
|
|
710
|
Lê Nguyễn Nguyên |
Hanh |
28/09/2001 |
4.25
|
4
|
7
|
|
960
|
Vũ Nguyễn Minh |
Huy |
05/04/2001 |
4.25
|
7.5
|
3.5
|
|
971
|
Bùi Vũ Quang |
Huy |
18/10/2001 |
4.75
|
6
|
4.5
|
|
1005
|
Lê Thái Ngọc |
Huỳnh |
09/06/2001 |
5.75
|
8.25
|
1.25
|
|
1014
|
Nguyễn Tiến |
Hùng |
15/07/2001 |
6.25
|
1.75
|
7.25
|
|
1052
|
Bùi Diễm |
Hương |
03/05/2001 |
4.75
|
6.5
|
4
|
|
1123
|
Trần Nguyên |
Khang |
14/07/2001 |
4.25
|
5.5
|
5.5
|
|
1160
|
Chu Hoàng Phương |
Khanh |
16/11/2001 |
3.75
|
6.25
|
5.25
|
|
1175
|
Lưu Vũ |
Khanh |
25/03/2001 |
4
|
5.25
|
6
|
|
1178
|
Nguyễn Anh |
Khải |
25/08/2001 |
3.75
|
8
|
3.5
|
|
1497
|
Lê Hoàng |
Long |
13/01/2001 |
5
|
8.5
|
1.75
|
|
1717
|
Nguyễn Đình |
Nam |
20/03/2001 |
3.5
|
5.75
|
6
|
|
1363
|
Ngô Văn Anh |
Kiệt |
10/02/2001 |
4
|
8.25
|
3
|
|
1523
|
Võ Thành |
Long |
14/04/2001 |
5
|
1.5
|
8.75
|
|
1537
|
Nguyễn Quang |
Lộc |
23/04/2001 |
4.5
|
4.75
|
6
|
|
1563
|
Lê Khôi |
Mai |
22/10/2001 |
4.75
|
4
|
6.5
|
|
2100
|
Đinh Phan Quỳnh |
Nhung |
25/06/2001 |
5.75
|
3.25
|
6.25
|
|
1742
|
Nguyễn Ngọc Phương |
Nam |
22/11/2001 |
5.75
|
8
|
1.5
|
|
1772
|
Nguyễn Hà Kim |
Ngân |
08/03/2001 |
6
|
3
|
6.25
|
|
1947
|
Võ Phúc Thảo |
Nguyên |
16/05/2001 |
5.75
|
6.25
|
3.25
|
|
1949
|
Vũ Thiên Thảo |
Nguyên |
07/08/2001 |
5
|
8
|
2.25
|
|
1969
|
Nguyễn Hưũ |
Nhân |
10/01/2001 |
3
|
5.75
|
6.5
|
|
2528
|
Lương Cách |
Tân |
30/12/2001 |
3.25
|
6.75
|
5.25
|
|
2553
|
Dương Diệp |
Thanh |
29/08/2001 |
6.25
|
5.75
|
3.25
|
|
2585
|
Nguyễn Trần Hoàng |
Thành |
30/06/2001 |
3.25
|
5
|
7
|
|
2172
|
Trần Minh |
Phi |
16/03/2001 |
4
|
2.5
|
8.75
|
|
2204
|
Trần Duy |
Phúc |
17/08/2001 |
5.25
|
2.25
|
7.75
|
|
2386
|
Đinh Trọng |
Quân |
27/04/2001 |
4.5
|
4
|
6.75
|
|
2401
|
Nguyễn Thụy Diễm |
Quyên |
20/11/2001 |
5
|
7.75
|
2.5
|
|
2452
|
Nguyễn Như |
Quỳnh |
12/03/2001 |
4.5
|
2.75
|
8
|
|
2525
|
Đặng Đoàn Thanh |
Tâm |
15/03/2001 |
3.25
|
8.75
|
3.25
|
|
2960
|
Lê Thanh Hải |
Triều |
24/06/2001 |
3.75
|
6.5
|
5
|
|
2597
|
Trương Tô Hương |
Thảo |
12/10/2001 |
6.5
|
8.75
|
0
|
|
2604
|
Nguyễn Ngọc |
Thảo |
25/09/2001 |
3.75
|
9.5
|
2
|
|
2655
|
Vũ Tất |
Thắng |
28/12/2001 |
4.75
|
4.25
|
6.25
|
|
2756
|
Nguyễn Ngọc Anh |
Thư |
07/12/2001 |
4.25
|
7
|
4
|
|
2885
|
Khổng Ngọc Thanh |
Trang |
02/01/2001 |
4.5
|
3.5
|
7.25
|
|
3417
|
Phan Hoàng Phương |
Yến |
22/07/2001 |
4.5
|
6
|
4.75
|
|
3082
|
Trần Chí |
Tuấn |
06/08/2001 |
2
|
7
|
6.25
|
|
3086
|
Hồ Minh |
Tuấn |
22/10/2001 |
3
|
5.5
|
6.75
|
|
3162
|
Nguyễn Quang Mai |
Uyên |
20/07/2001 |
4
|
6.5
|
4.75
|
|
3189
|
Trần Hà Thu |
Uyên |
08/12/2001 |
6
|
2
|
7.25
|
|
3243
|
Nguyễn Phúc Thảo |
Vi |
06/01/2001 |
5
|
4
|
6.25
|
|
3262
|
Trần Tuấn |
Việt |
26/05/2001 |
2.5
|
8.75
|
4
|
|
3301
|
Tăng Nguyễn Thanh |
Vũ |
09/05/2001 |
3.25
|
7.75
|
4.25
|
|
168
|
Nguyễn Phương |
Anh |
07/02/2001 |
5.75
|
7
|
2.25
|
|
212
|
Phạm Nguyễn Trâm |
Anh |
09/03/2001 |
5
|
5.5
|
4.5
|
|
22
|
Trương Khánh |
An |
31/10/2001 |
4.5
|
7
|
3.5
|
|
95
|
Nguyễn Vũ Lan |
Anh |
28/04/2001 |
6
|
5
|
4
|
|
105
|
Võ Ngọc Mai |
Anh |
26/10/2001 |
4.25
|
7.75
|
3
|
|
133
|
Trần Thị Minh |
Anh |
05/03/2001 |
5.5
|
5.75
|
3.75
|
|
209
|
Hoàng Thị Trâm |
Anh |
27/08/2001 |
6.75
|
3
|
5.25
|
|
218
|
Nguyễn Trúc |
Anh |
14/04/2001 |
5
|
4.75
|
5.25
|
|
808
|
Phạm Trương Diễm |
Hằng |
13/03/2001 |
4.5
|
7
|
3.5
|
|
826
|
Nguyễn Kim |
Hiền |
01/05/2001 |
5
|
5
|
5
|
|
450
|
Trần Tuấn |
Danh |
13/08/2001 |
6
|
5.5
|
3.5
|
|
480
|
Nguyễn Thị Phương |
Dung |
26/04/2001 |
4.5
|
7.5
|
3
|
|
1290
|
Trần Tấn |
Khoa |
08/02/2001 |
3.5
|
6.5
|
5
|
|
1000
|
Hoàng An |
Huyên |
18/08/2001 |
3.25
|
9
|
2.75
|
|
1042
|
Nguyễn Thành |
Hưng |
11/02/2001 |
5
|
5
|
5
|
|
1068
|
Nguyễn Quỳnh |
Hương |
07/08/2001 |
5
|
6.5
|
3.5
|
|
1180
|
Võ Đức |
Khải |
03/05/2001 |
5
|
5
|
5
|
|
1190
|
Nguyễn Trần Tuấn |
Khải |
31/10/2001 |
1.5
|
8.5
|
5
|
|
1208
|
Trần Kim |
Khánh |
05/11/2001 |
5
|
4
|
6
|
|
1331
|
Võ Nguyên |
Khôi |
08/02/2001 |
4.5
|
8.75
|
1.75
|
|
1341
|
Bùi Nguyễn Mai |
Khuê |
14/03/2001 |
4.5
|
3.75
|
6.75
|
|
1401
|
Đặng Nguyễn Bảo |
Lâm |
10/04/2001 |
4
|
6.25
|
4.75
|
|
1418
|
Nguyễn Thanh Ánh |
Linh |
31/05/2001 |
6.25
|
3.75
|
5
|
|
1441
|
Phạm Khánh |
Linh |
30/05/2001 |
6
|
4.25
|
4.75
|
|
1533
|
Nguyễn Hòa |
Lộc |
17/04/2001 |
3.75
|
6.25
|
5
|
|
1602
|
Nguyễn Đức |
Minh |
30/11/2001 |
3.25
|
6
|
5.75
|
|
1644
|
Mai Phước Nhật |
Minh |
10/12/2001 |
4
|
4.25
|
6.75
|
|
2122
|
Mai Lê Quỳnh |
Như |
12/06/2001 |
5.25
|
6.75
|
3
|
|
2136
|
Bùi Hà Tâm |
Như |
30/10/2001 |
4.75
|
5.25
|
5
|
|
2146
|
Trương Minh |
Nhựt |
19/11/2001 |
4.75
|
5.25
|
5
|
|
1783
|
Phan Phương |
Ngân |
12/04/2001 |
5.75
|
7.25
|
2
|
|
1809
|
Vương Bảo |
Nghi |
24/01/2001 |
3.5
|
5
|
6.5
|
|
1834
|
Nguyễn Thành |
Nghĩa |
30/07/2001 |
5.25
|
6.5
|
3.25
|
|
1878
|
Lê Quốc Khánh |
Ngọc |
21/01/2001 |
4.5
|
7.5
|
3
|
|
1882
|
Hồ Minh |
Ngọc |
08/01/2001 |
5.75
|
3.75
|
5.5
|
|
1903
|
Ái Phúc Cảnh |
Nguyên |
25/12/2001 |
3.75
|
8.25
|
3
|
|
2016
|
Nguyễn |
Nhật |
09/06/2001 |
3.25
|
7.75
|
4
|
|
2031
|
Trung Hiểu |
Nhi |
25/05/2001 |
6
|
5
|
4
|
|
2064
|
Huỳnh Ngọc Tuyết |
Nhi |
11/10/2001 |
3
|
6.25
|
5.75
|
|
2065
|
Nguyễn Thị Tuyết |
Nhi |
31/01/2001 |
5.75
|
2.75
|
6.5
|
|
2162
|
Ngô |
Phát |
29/09/2001 |
3.75
|
4
|
7.25
|
|
2284
|
Phan Vĩnh Ngọc |
Phương |
17/02/2001 |
5.5
|
8.25
|
1.25
|
|
2295
|
Trần Thảo |
Phương |
03/04/2001 |
5.75
|
5
|
4.25
|
|
2218
|
Phan Hưng |
Phúc |
25/08/2001 |
2.5
|
6
|
6.5
|
|
2221
|
Nguyễn Hữu |
Phúc |
20/11/2001 |
3.25
|
6.75
|
5
|
|
2225
|
Lê Minh |
Phúc |
23/08/2001 |
2.75
|
7.25
|
5
|
|
2242
|
Nguyễn Văn |
Phúc |
08/04/2001 |
5
|
3.5
|
6.5
|
|
2274
|
Trần Minh |
Phương |
02/05/2001 |
5.75
|
8.25
|
1
|
|
2290
|
Nguyễn Lê Thanh |
Phương |
21/11/2011 |
3
|
9.5
|
2.5
|
|
2422
|
Phan Cẩm |
Quỳnh |
24/01/2001 |
6.75
|
6
|
2.25
|
|
2476
|
Phạm Phước |
Sang |
28/03/2001 |
6.25
|
4.75
|
4
|
|
2505
|
Mai |
Tâm |
22/02/2001 |
5.25
|
4.75
|
5
|
|
2611
|
Lê Ngọc Phương |
Thảo |
29/09/2001 |
5.5
|
6.25
|
3.25
|
|
2668
|
Châu Chấn |
Thiên |
06/01/2001 |
5.75
|
5.75
|
3.5
|
|
2783
|
Phạm Ngọc Minh |
Thư |
28/05/2001 |
5.25
|
3.5
|
6.25
|
|
2797
|
Đỗ Minh |
Thư |
21/12/2001 |
5
|
7.25
|
2.75
|
|
2830
|
Ngô Đỗ Cẩm |
Tiên |
13/01/2001 |
5.5
|
2
|
7.5
|
|
2832
|
Ngô Thị Ngọc |
Tiên |
31/05/2001 |
5.25
|
7
|
2.75
|
|
3092
|
Nguyễn Ngọc |
Tuấn |
17/06/1998 |
3
|
4.75
|
7.25
|
|
3148
|
Nguyễn Mạnh |
Tường |
27/03/2001 |
3.5
|
1.75
|
9.75
|
|
3381
|
Lồ Tường |
Vy |
23/10/2001 |
3
|
7
|
5
|
|
3418
|
Đinh Như |
Ý |
19/10/2001 |
4.5
|
5.25
|
5.25
|
|
3421
|
Trịnh Bảo |
Huy |
18/04/2001 |
3.5
|
5
|
6.5
|
|
3108
|
Vương Nguyễn Đăng |
Tùng |
14/10/2001 |
5
|
4.5
|
5.5
|
|
3145
|
Nguyễn Quang Cát |
Tường |
02/01/2001 |
6.75
|
3.75
|
4.5
|
|
3178
|
Trần Thị Phương |
Uyên |
12/05/2001 |
4.25
|
3
|
7.75
|
|
3194
|
Dương Ngọc Trúc |
Uyên |
09/12/2001 |
5.25
|
5.5
|
4.25
|
|
3316
|
Huỳnh Nguyễn Hiền |
Vy |
22/01/2001 |
4
|
5.75
|
5.25
|
|
3344
|
Nguyễn Hà Phương |
Vy |
28/10/2001 |
5
|
4.75
|
5.25
|
|
3363
|
Trần Ngọc Thảo |
Vy |
22/05/2001 |
5.75
|
5.5
|
3.75
|
|
3382
|
Lưu Tường |
Vy |
29/11/2001 |
3
|
7.75
|
4.25
|
|
97
|
Trần Ngọc Lan |
Anh |
14/01/2001 |
4.75
|
4
|
6
|
|
119
|
Nguyễn Trần Minh |
Anh |
22/01/2001 |
5.75
|
6.25
|
2.75
|
|
243
|
La |
Anna |
26/09/2001 |
4
|
6.75
|
4
|
|
255
|
Nguyễn Thiên |
Ân |
05/10/2001 |
4.5
|
6
|
4.25
|
|
316
|
Tăng Huỳnh Thiên |
Bảo |
05/07/2001 |
4
|
3.5
|
7.25
|
|
778
|
Nguyễn Đức |
Hải |
21/05/2001 |
4
|
6.75
|
4
|
|
507
|
Đoàn Đức |
Duy |
12/05/2001 |
4.25
|
5.5
|
5
|
|
509
|
Dương Phạm Hoàng |
Duy |
08/01/2001 |
2.5
|
7
|
5.25
|
|
583
|
Nguyễn Thùy |
Dương |
23/12/2001 |
3.25
|
6.5
|
5
|
|
605
|
Nguyễn Minh |
Đăng |
30/10/2001 |
3.5
|
8.25
|
3
|
|
615
|
Lê Quang |
Đạt |
17/07/2001 |
4.25
|
6.75
|
3.75
|
|
623
|
Nguyễn Thành |
Đạt |
15/01/2001 |
3
|
6.5
|
5.25
|
|
629
|
Trần Thiên |
Đạt |
24/09/2001 |
2.75
|
3
|
9
|
|
775
|
Nguyễn Duy |
Hải |
06/11/2001 |
4.25
|
4.75
|
5.75
|
|
1275
|
Trần Đăng |
Khoa |
27/09/2001 |
4
|
8
|
2.75
|
|
1260
|
Nguyễn Hoàng Đăng |
Khoa |
12/09/2001 |
5.25
|
7.75
|
1.75
|
|
981
|
Lê Quốc |
Huy |
07/07/2001 |
5
|
6
|
3.75
|
|
1212
|
Trịnh Ngọc |
Khánh |
16/06/2001 |
4.75
|
8
|
2
|
|
1230
|
Lê Ngọc Vy |
Khánh |
18/08/2001 |
5
|
7.5
|
2.25
|
|
1619
|
Phan Diệu Huệ |
Minh |
08/09/2001 |
3.5
|
9.75
|
1.5
|
|
1304
|
Văn Đình |
Khôi |
06/04/2001 |
3
|
7.5
|
4.25
|
|
1339
|
Đỗ Khương Kỳ |
Khuê |
15/09/2001 |
5.25
|
5
|
4.5
|
|
1435
|
Nguyễn Bá Khánh |
Linh |
21/01/2001 |
5.25
|
5.75
|
3.75
|
|
1471
|
Nguyễn Thùy |
Linh |
29/08/2001 |
4.5
|
6
|
4.25
|
|
1527
|
Hà Nguyễn Tiến |
Long |
18/10/2001 |
2.75
|
7.5
|
4.5
|
|
1558
|
Huỳnh Quốc |
Lượng |
18/08/2001 |
4
|
6.5
|
4.25
|
|
1646
|
Nguyễn Nhật |
Minh |
24/05/2001 |
3.75
|
7.5
|
3.5
|
|
1745
|
Trịnh Phương |
Nam |
02/04/2001 |
5.5
|
7
|
2.25
|
|
1757
|
Nguyễn Thiên |
Nga |
05/05/2001 |
6.5
|
5.25
|
3
|
|
1916
|
Huỳnh Khoa |
Nguyên |
10/09/2001 |
4.5
|
6
|
4.25
|
|
1976
|
Phạm Thanh |
Nhân |
18/03/2001 |
4.5
|
3.5
|
6.75
|
|
2002
|
Đỗ Lan |
Nhật |
20/07/2001 |
5.25
|
6
|
3.5
|
|
2547
|
Thái Hữu |
Tài |
25/08/2001 |
3.75
|
5.75
|
5.25
|
|
2165
|
Nguyễn Tấn |
Phát |
04/09/2001 |
3.25
|
7
|
4.5
|
|
2231
|
Trần Thanh |
Phúc |
24/07/2001 |
4
|
6.25
|
4.5
|
|
2268
|
Trịnh Mai |
Phương |
28/06/2001 |
6.25
|
4
|
4.5
|
|
2340
|
Vũ Trần Minh |
Quang |
25/07/2001 |
4.25
|
8.25
|
2.25
|
|
2490
|
Vũ Khúc Thái |
Sơn |
19/03/2001 |
5.5
|
5
|
4.25
|
|
2632
|
Trần Đặng Thanh |
Thảo |
21/05/2001 |
4.25
|
3.5
|
7
|
|
2706
|
Trần Lê Thái |
Thịnh |
11/09/2001 |
3.25
|
9
|
2.5
|
|
2712
|
Lê Nguyễn Hoàng |
Thông |
19/05/2001 |
3.75
|
7
|
4
|
|
2815
|
Nguyễn Hồng |
Thy |
31/01/2001 |
5.25
|
4.5
|
5
|
|
3404
|
Mai Hải |
Yến |
16/03/2001 |
5.5
|
7.75
|
1.5
|
|
3080
|
Lê Anh |
Tuấn |
26/12/2001 |
3.75
|
2.75
|
8.25
|
|
3202
|
Trần Hiếu |
Vân |
03/02/2001 |
2.5
|
5.25
|
7
|
|
3299
|
Nguyễn |
Vũ |
25/01/2001 |
6.5
|
3.25
|
5
|
|
3326
|
Đoàn Khánh |
Vy |
13/05/2001 |
5.5
|
4.25
|
5
|
|
290
|
Đặng Hoàng Gia |
Bảo |
19/06/2001 |
4.25
|
4
|
6.25
|
|
406
|
Nguyễn Ngọc Quế |
Chi |
07/07/2001 |
4
|
3.25
|
7.25
|
|
17
|
Trần Thị Huệ |
An |
09/11/2001 |
5
|
4.75
|
4.75
|
4
Th7
Posted by onthitrandainghia in TOÁN LỚP 5 - BÀI ÔN LUYỆN THI VÀO LỚP 6 TRẦN ĐẠI NGHĨA. Tagged: bai giai de thi toan lop 6 tran dai nghia nam 2012-2013, bai giai de thi tran dai nghia 2012-2013, bài tập tiếng anh 10, chuyên trần đại nghĩa, de thi anh van vao tran dai nghia, de thi toan 2012-2013 tran dai nghia, de thi toan vao lop 6 tran dai nghia ngay 30/6/2012, de thi toan vao tran dai nghia, de thi tran dai ngha, de thi tran dai nghia, de thi vao lop 6 tran dai nghia, de thi vao lop 6 tran dai nghia nam hoc 2012-2013, de thi vao tran dai nghia nam nay, diem thi lop 6 tran dai nghia 2012, diem tuyen sinh vao lop 6 tran dai nghia nam 2012, giai de thi lop 6 2012 2013 tran dai nghia mon toan tieng viet anh van, kinh nghiệm ôn thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, luyen thi tran dai nghia, luyen thi vao tran dai nghia, on thi tran dai nghia, thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, tư vấn luyện thi lớp 6 trần đại nghĩa, đề thi tiếng anh vào trần dại nghĩa, đề thi tiếng việt vào lớp 6 trần đại nghĩa năm học 2012-2013, đề thi vào lốp trần đại nghĩa, đề thi vào trần đại nghĩa năm 2012-2013, đề thi văn vào trần đại nghĩa, điểm thi năm 2012 vào trần đại nghĩa, điểm thi tuyển sinh lớp 6 trần đại nghĩa năm 2012, điểm thi vào lớp 6 năm 2012 trần đại nghĩa, điểm thi vào lớp 6 trần đại nghĩa 2012, điểm thi vào lớp 6 trần đại nghĩa năm 2012, điểm thi vào trần đại nghĩa 2012. Bình luận về bài viết này
|
2412
|
Nguyễn Lâm Thảo |
Quyên |
05/01/2001 |
5
|
8.5
|
3.75
|
|
2429
|
Nguyễn Ngọc Diễm |
Quỳnh |
28/08/2001 |
4.25
|
9
|
4
|
|
2521
|
Nguyễn Lê Thanh |
Tâm |
16/05/2001 |
3.5
|
8.5
|
5.25
|
|
2982
|
Bùi Thụy Phương |
Trinh |
20/12/2001 |
6
|
7.75
|
3.5
|
|
2983
|
Hồ Phương |
Trinh |
09/07/2001 |
4
|
8.75
|
4.5
|
|
2634
|
Vương Thị Thanh |
Thảo |
28/10/2001 |
6
|
9.75
|
1.5
|
|
2709
|
Trần Nguyễn Anh |
Thông |
29/10/2001 |
4.75
|
8.25
|
4.25
|
|
2812
|
Trần Anh |
Thy |
18/04/2001 |
5.5
|
6.75
|
5
|
|
2866
|
Bùi Minh |
Toàn |
05/04/2001 |
5
|
5
|
7.25
|
|
2936
|
Trần Nguyên Bảo |
Trân |
12/12/2001 |
3.5
|
7
|
6.75
|
|
3169
|
Lưu Ngọc Phương |
Uyên |
05/10/2001 |
5.25
|
6
|
6
|
|
3179
|
Trịnh Đỗ Phương |
Uyên |
31/07/2001 |
6.75
|
7.5
|
3
|
|
3183
|
Nguyễn Lê Phượng |
Uyên |
10/10/2001 |
6
|
7.5
|
3.75
|
|
3387
|
Đỗ Uyên |
Vy |
24/02/2001 |
5.75
|
4.5
|
7
|
|
93
|
Trần Kỳ |
Anh |
20/06/2001 |
5.25
|
4.5
|
7.25
|
|
136
|
Vũ Ngọc Minh |
Anh |
18/05/2001 |
5.75
|
4
|
7.25
|
|
239
|
Trần Nguyễn Việt |
Anh |
31/05/2001 |
5.75
|
6.75
|
4.5
|
|
350
|
Lê Đình |
Cảnh |
28/03/2001 |
3.75
|
9.25
|
4
|
|
842
|
Trần Hoàng |
Hiếu |
15/09/2001 |
4.75
|
6.5
|
5.75
|
|
499
|
Phạm Đăng |
Duy |
24/06/2001 |
5
|
6.5
|
5.5
|
|
525
|
Trịnh Quang |
Duy |
17/02/2001 |
5.25
|
4
|
7.75
|
|
541
|
Lương Thị Minh |
Duyên |
05/02/2001 |
4.75
|
5
|
7.25
|
|
704
|
Huỳnh Thị Tuyết |
Giang |
14/01/2001 |
5.25
|
6
|
5.75
|
|
728
|
Nguyễn Ngọc Gia |
Hân |
25/06/2001 |
7
|
5.25
|
4.75
|
|
738
|
Nguyễn Mai |
Hân |
19/09/2001 |
4.5
|
5.5
|
7
|
|
1054
|
Nguyễn Khánh |
Hương |
19/06/2001 |
5.5
|
8.5
|
3
|
|
1013
|
Trần Phi |
Hùng |
21/03/2001 |
4.75
|
5.5
|
6.75
|
|
1016
|
Nguyễn Việt |
Hùng |
06/10/2001 |
5.25
|
9.25
|
2.5
|
|
1053
|
Lê Nguyễn Hoài |
Hương |
05/03/2001 |
5
|
8.5
|
3.5
|
|
1061
|
Trần Thị Minh |
Hương |
04/04/2001 |
5.5
|
6
|
5.5
|
|
1063
|
Nguyễn Ngọc |
Hương |
21/11/2001 |
5.5
|
4.5
|
7
|
|
1091
|
Đinh Xuân An |
Khang |
05/12/2001 |
4
|
8.75
|
4.25
|
|
1106
|
Nguyễn Gia |
Khang |
28/06/2001 |
3.25
|
8.25
|
5.5
|
|
1151
|
Vi Thụy Mai |
Khanh |
02/02/2001 |
5.5
|
6.75
|
4.75
|
|
1668
|
Nguyễn Thế |
Minh |
03/08/2001 |
4
|
9.75
|
3.25
|
|
1483
|
Hồ Nguyễn Bảo |
Long |
14/11/2001 |
3.5
|
7.25
|
6.25
|
|
1623
|
Huỳnh Lê |
Minh |
09/09/2001 |
5.75
|
7
|
4.25
|
|
2139
|
Nguyễn Thanh |
Như |
06/11/2001 |
6
|
5.25
|
5.75
|
|
2101
|
Trần Phạm Tuyết |
Nhung |
26/08/2001 |
4
|
4.75
|
8.25
|
|
1749
|
Trần Nguyễn Trung |
Nam |
20/07/2001 |
5.5
|
7.25
|
4.25
|
|
1759
|
Nguyễn Thụy Anh |
Ngân |
04/05/2001 |
5
|
5
|
7
|
|
1762
|
Võ Phạm Bảo |
Ngân |
17/01/2001 |
5
|
7.25
|
4.75
|
|
1820
|
Phạm Lê Phương |
Nghi |
07/08/2001 |
5.75
|
8
|
3.25
|
|
1836
|
Ngô Trí |
Nghĩa |
18/04/2001 |
4.25
|
9.75
|
3
|
|
1889
|
Nguyễn Như |
Ngọc |
06/06/2001 |
6.5
|
3.25
|
7.25
|
|
1983
|
Nguyễn Quách Thiện |
Nhân |
06/02/2001 |
4.5
|
3.5
|
9
|
|
2059
|
Vũ Thuận |
Nhi |
21/07/2001 |
5
|
7.75
|
4.25
|
|
2261
|
Phạm Khánh |
Phương |
25/01/2001 |
5.75
|
7
|
4.25
|
|
2565
|
Nguyễn Thị Minh |
Thanh |
10/09/2001 |
5.5
|
8
|
3.5
|
|
2577
|
Võ Ngọc Thiên |
Thanh |
28/05/2001 |
2.75
|
7
|
7.25
|
|
2579
|
Lê Minh Bảo |
Thành |
14/07/2001 |
5.25
|
6.75
|
5
|
|
2168
|
Nguyễn Thành |
Phát |
23/12/2001 |
5.75
|
8
|
3.25
|
|
2224
|
Nguyễn Đức Kim |
Phúc |
23/10/2001 |
5.25
|
6.5
|
5.25
|
|
2235
|
Hà Thiên |
Phúc |
24/05/2001 |
5
|
7.5
|
4.5
|
|
2262
|
Tống Khánh |
Phương |
16/11/2001 |
5
|
7
|
5
|
|
2277
|
Đào Nguyễn Minh |
Phương |
05/02/2001 |
5
|
7.25
|
4.75
|
|
2325
|
La Kỳ |
Quang |
11/06/2001 |
3.5
|
7.25
|
6.25
|
|
2435
|
Nguyễn Hương |
Quỳnh |
20/09/2001 |
5
|
7
|
5
|
|
2707
|
Lương Thị Thanh |
Thoa |
27/08/2001 |
5
|
5.75
|
6.25
|
|
2737
|
Nguyễn Hồng |
Thủy |
22/05/2001 |
6
|
3.75
|
7.25
|
|
2767
|
Trương Đức Anh |
Thư |
16/08/2001 |
5.5
|
7.25
|
4.25
|
|
2817
|
Nguyễn Ngọc Mai |
Thy |
15/12/2001 |
7.5
|
3.75
|
5.75
|
|
2891
|
Nhữ Thu |
Trang |
20/01/2001 |
4.5
|
7.25
|
5.25
|
|
2923
|
Lâm Hồ Bảo |
Trân |
28/12/2001 |
5.5
|
6.5
|
5
|
|
3103
|
Đặng Thị Minh |
Tuyền |
08/05/2001 |
6.25
|
5.5
|
5.25
|
|
3236
|
Nguyễn Phạm Thế |
Văn |
28/03/2001 |
5
|
5
|
7
|
|
3060
|
Trịnh Thị Thanh |
Trúc |
27/01/2001 |
6.25
|
6.75
|
4
|
|
3120
|
Nguyễn Thanh |
Tùng |
06/09/2001 |
5.25
|
4.5
|
7.25
|
|
3139
|
Bùi Thanh |
Tú |
01/03/2001 |
4
|
7
|
6
|
|
3147
|
Nguyễn Lâm |
Tường |
16/04/2001 |
6.25
|
7.25
|
3.5
|
|
3275
|
Trần Nguyễn Thành |
Vinh |
09/11/2001 |
4.75
|
5
|
7.25
|
|
3290
|
Dương Trần Hoàng |
Vũ |
17/06/2001 |
3.25
|
4.5
|
9.25
|
|
3321
|
Tống Ngọc Khánh |
Vy |
22/10/2001 |
5.75
|
7
|
4.25
|
|
3393
|
Võ Trịnh Yến |
Vy |
04/12/2001 |
4.25
|
8
|
4.75
|
|
3395
|
Lê Hoàng |
Vỹ |
11/01/2001 |
5.5
|
6.5
|
5
|
|
421
|
Nguyễn Thị Hoàng |
Cúc |
02/07/2001 |
5.75
|
8.25
|
2.75
|
|
32
|
Nguyễn Thiên |
An |
05/01/2001 |
5
|
6.5
|
5.25
|
|
36
|
Hà Ngọc Thùy |
An |
01/06/2001 |
5
|
5.5
|
6.25
|
|
115
|
Nguyễn Lê Minh |
Anh |
29/09/2001 |
4.5
|
8.75
|
3.5
|
|
134
|
Trần Vũ Minh |
Anh |
22/07/2001 |
3.75
|
8.5
|
4.5
|
|
181
|
Nguyễn Triệu Quế |
Anh |
23/03/2001 |
6.75
|
4.75
|
5.25
|
|
216
|
Bùi Trúc |
Anh |
15/10/2001 |
5.25
|
4.25
|
7.25
|
|
272
|
Vương Chí |
Bảo |
25/04/2001 |
4.75
|
8
|
4
|
|
275
|
Nguyễn Đình |
Bảo |
24/11/2001 |
4.5
|
5
|
7.25
|
|
827
|
Nguyễn Thị Minh |
Hiền |
25/05/2001 |
6.75
|
8.75
|
1.25
|
|
859
|
Hoàng Triệu Xuân |
Hiếu |
14/05/2001 |
4
|
8
|
4.75
|
|
442
|
Nguyễn Bảo Hồng |
Danh |
19/09/2001 |
3
|
9.5
|
4.25
|
|
443
|
Phạm Phan Hồng |
Danh |
29/09/2001 |
5.25
|
7.25
|
4.25
|
|
491
|
Vũ Trọng Anh |
Duy |
15/06/2001 |
3.75
|
5.5
|
7.5
|
|
521
|
Trần Nhật |
Duy |
13/01/2001 |
4.25
|
7.5
|
5
|
|
549
|
Phạm Đình |
Dũng |
05/03/2001 |
4.5
|
9.25
|
3
|
|
602
|
Từ Khánh |
Đăng |
16/10/2001 |
6.25
|
5
|
5.5
|
|
734
|
Đỗ Thị Hồng |
Hân |
27/03/2001 |
5.5
|
6.25
|
5
|
|
735
|
Nguyễn Kim |
Hân |
01/10/2001 |
6.25
|
3.5
|
7
|
|
736
|
Nguyễn Thị Kim |
Hân |
02/04/2001 |
5.5
|
8.5
|
2.75
|
|
875
|
Nguyễn Khánh |
Hoàng |
25/10/2001 |
6.25
|
6
|
4.5
|
|
944
|
Nguyễn Hà |
Huy |
13/11/2001 |
4.75
|
7.5
|
4.5
|
|
955
|
Bùi Minh |
Huy |
17/05/2001 |
3.75
|
8.5
|
4.5
|
|
984
|
Phù Quốc |
Huy |
05/11/2001 |
3
|
8
|
5.75
|
|
1026
|
Thái Thủy Kiến |
Hưng |
15/10/2001 |
3
|
9.25
|
4.5
|
|
1133
|
Lâm Hoàng Vĩnh |
Khang |
25/10/2001 |
7.25
|
4.5
|
5
|
|
1203
|
Nguyễn Mai Gia |
Khánh |
06/07/2001 |
4.25
|
9
|
3.5
|
|
1087
|
Nguyễn Minh |
Kha |
21/04/2001 |
5
|
6.75
|
5
|
|
1520
|
Nguyễn Vũ Thăng |
Long |
18/01/2001 |
4
|
9.75
|
3
|
|
1317
|
Nguyễn Đình Minh |
Khôi |
16/04/2001 |
3.75
|
6.75
|
6.25
|
|
1376
|
Vũ Hoàng Tuấn |
Kiệt |
11/02/2001 |
4.25
|
6.5
|
6
|
|
1383
|
Nguyễn Đình Thiên |
Kim |
03/12/2001 |
6
|
4
|
6.75
|
|
1387
|
Nguyễn Quốc Hồng |
Kỳ |
25/04/2001 |
4.5
|
7
|
5.25
|
|
1495
|
Bùi Viết Hoàng |
Long |
02/02/2001 |
4.25
|
7.5
|
5
|
|
1522
|
Nguyễn Thành |
Long |
11/04/2001 |
4.5
|
7.5
|
4.75
|
|
1535
|
Dương Minh |
Lộc |
27/01/2001 |
4.25
|
6.75
|
5.75
|
|
1560
|
Huỳnh Hồng Thiên |
Lý |
10/11/2001 |
5.5
|
6.75
|
4.5
|
|
2105
|
Văn Khánh |
Như |
14/06/2001 |
5
|
9
|
2.75
|
|
2123
|
Nguyễn Lê Quỳnh |
Như |
01/01/2001 |
5.25
|
6
|
5.5
|
|
1788
|
Hoàng Ngọc Thảo |
Ngân |
15/01/2001 |
5
|
8.5
|
3.25
|
|
1850
|
Dương Bảo |
Ngọc |
25/11/2001 |
4.5
|
7.25
|
5
|
|
1862
|
Trương Thị Bảo |
Ngọc |
09/09/2001 |
4.75
|
10
|
2
|
|
1970
|
Nguyễn Hữu |
Nhân |
20/01/2001 |
2.75
|
9
|
5
|
|
2023
|
Lê Bảo |
Nhi |
23/03/2001 |
5.5
|
7
|
4.25
|
|
2061
|
Trịnh Lê Thục |
Nhi |
21/05/2001 |
3.5
|
6.5
|
6.75
|
|
2082
|
Nguyễn Ngọc Yến |
Nhi |
18/10/2001 |
4
|
8
|
4.75
|
|
2306
|
Bùi Phạm Việt |
Phương |
15/03/2001 |
5.5
|
5
|
6.25
|
|
2185
|
Nguyễn Duy |
Phú |
01/02/2001 |
4.5
|
5.25
|
7
|
|
2283
|
Nguyễn Thị Nam |
Phương |
12/04/2001 |
3.5
|
8.25
|
5
|
|
2343
|
Lê Phúc |
Quang |
04/01/2001 |
3
|
7
|
6.75
|
|
2378
|
Trần Minh |
Quân |
20/09/2001 |
5
|
6.25
|
5.5
|
|
2471
|
Tăng Ánh |
San |
18/07/2001 |
4.75
|
9
|
3
|
|
2491
|
Vũ Thái |
Sơn |
25/05/2001 |
5.5
|
4.25
|
7
|
|
2616
|
Vũ Thị Phương |
Thảo |
26/04/2001 |
6.25
|
4.75
|
5.75
|
|
2988
|
Trần Lê Quế |
Trinh |
27/02/2001 |
4.25
|
8
|
4.5
|
|
2991
|
Hoàng Khánh |
Trình |
18/09/2001 |
4.75
|
7
|
5
|
|
2647
|
Vũ Ngọc |
Thạch |
12/11/2001 |
3.5
|
7
|
6.25
|
|
2754
|
Nguyễn Anh |
Thư |
02/03/2001 |
6.25
|
4.25
|
6.25
|
|
2914
|
Nguyễn Ngọc |
Trâm |
19/11/2001 |
3.75
|
8.75
|
4.25
|
|
2921
|
Huỳnh Bảo |
Trân |
27/09/2001 |
5.75
|
4
|
7
|
|
2948
|
Nguyễn Trần Ngọc |
Trân |
24/12/2001 |
5.5
|
7.25
|
4
|
|
3048
|
Huỳnh Mai |
Trúc |
02/06/2001 |
5.25
|
9.25
|
2.25
|
|
3270
|
Lê Quốc |
Vinh |
30/03/2001 |
4.25
|
7.75
|
4.75
|
|
3096
|
Hà Trọng |
Tuấn |
01/09/2001 |
5
|
4.5
|
7.25
|
|
3121
|
Trần Thanh |
Tùng |
05/08/2001 |
2
|
7.25
|
7.5
|
|
3154
|
Nguyễn Anh |
Tự |
14/08/2001 |
7.5
|
3.75
|
5.5
|
|
3207
|
Nguyễn Phòng Khánh |
Vân |
04/10/2001 |
4.75
|
5
|
7
|
|
3309
|
Trần Bảo |
Vy |
19/01/2001 |
7.5
|
4.25
|
5
|
|
3348
|
Nguyễn Phương |
Vy |
07/10/2001 |
5.75
|
5.5
|
5.5
|
|
3362
|
Phan Thảo |
Vy |
27/06/2001 |
5
|
5
|
6.75
|
|
411
|
Hoàng Ngọc |
Chiến |
20/09/2001 |
3.5
|
8.5
|
4.5
|
|
235
|
Trịnh Vân |
Anh |
13/09/2001 |
3.5
|
9
|
4
|
|
391
|
Nguyễn Ngọc Quế |
Châu |
07/07/2001 |
5
|
5.5
|
6
|
|
33
|
Nguyễn Hồ Thu |
An |
20/01/2001 |
6.75
|
6.75
|
3
|
|
41
|
Nguyễn Tường |
An |
15/01/2001 |
5
|
8.25
|
3.25
|
|
67
|
Nguyễn Phan Hiệp |
Anh |
14/06/2001 |
6.75
|
3.5
|
6.25
|
|
160
|
Đàm Phụng |
Anh |
12/12/2001 |
4.75
|
3.75
|
8
|
|
171
|
Phạm Vũ Phương |
Anh |
05/09/2001 |
6.5
|
6.25
|
3.75
|
|
185
|
Lê Thị Quỳnh |
Anh |
09/03/2001 |
6.5
|
6
|
4
|
|
336
|
Nguyễn Hưng |
Bình |
12/10/2001 |
5.5
|
7.75
|
3.25
|
|
354
|
Nguyễn Hoàng |
Cát |
06/02/2001 |
4
|
8.75
|
3.75
|
|
361
|
Lê Mỹ Bảo |
Châu |
15/06/2001 |
5.75
|
7.5
|
3.25
|
|
365
|
Phan Diệp Bảo |
Châu |
19/03/2001 |
6
|
8.25
|
2.25
|
|
812
|
Vũ Minh |
Hằng |
20/02/2001 |
4.75
|
9.25
|
2.5
|
|
564
|
Võ Trần Ánh |
Dương |
09/05/2001 |
6.25
|
4.75
|
5.5
|
|
603
|
Lê Minh |
Đăng |
28/03/2001 |
4.75
|
6.5
|
5.25
|
|
612
|
Nguyễn Công |
Đạt |
31/10/2001 |
5
|
5.5
|
6
|
|
653
|
Nguyễn Duy |
Đức |
08/08/2001 |
4.25
|
4.75
|
7.5
|
|
687
|
Phạm Hương |
Giang |
28/09/2001 |
6
|
6.5
|
4
|
|
763
|
Đỗ Thái Thanh |
Hà |
01/01/2001 |
5
|
8.5
|
3
|
|
803
|
Đỗ Nguyễn Hồng |
Hạnh |
26/03/2001 |
5.25
|
8.25
|
3
|
|
1236
|
Lê Thanh |
Khiêm |
02/02/2001 |
3.75
|
5.75
|
7
|
|
1238
|
Trương Trọng |
Khiêm |
23/10/2001 |
3.75
|
7
|
5.75
|
|
1250
|
Đặng Anh |
Khoa |
14/03/2001 |
4
|
9.25
|
3.25
|
|
1295
|
Nguyễn Anh |
Khôi |
27/08/2001 |
4
|
7.5
|
5
|
|
885
|
Đỗ Minh |
Hoàng |
02/03/2001 |
5.5
|
4.5
|
6.5
|
|
927
|
Hoàng Gia |
Huy |
24/05/2001 |
3.75
|
7.5
|
5.25
|
|
970
|
Nguyễn Phương |
Huy |
27/09/2001 |
4.5
|
7
|
5
|
|
1105
|
Ngô Gia |
Khang |
27/10/2001 |
3.5
|
9.25
|
3.75
|
|
1109
|
Đỗ Gia |
Khang |
17/11/2001 |
4.75
|
5.5
|
6.25
|
|
1128
|
Nguyễn Lâm Thế |
Khang |
17/05/2001 |
5.25
|
4.25
|
7
|
|
1144
|
Huỳnh Nguyễn Gia |
Khanh |
06/12/2012 |
3.75
|
6
|
6.75
|
|
1170
|
Lê Tuấn |
Khanh |
02/01/2001 |
4
|
4.25
|
8.25
|
|
1179
|
Nguyễn Duy |
Khải |
23/05/2001 |
3.5
|
7.5
|
5.5
|
|
1189
|
Ngô Tuấn |
Khải |
02/12/2001 |
5.5
|
3.25
|
7.75
|
|
1670
|
Nguyễn Thiện |
Minh |
16/09/2001 |
5.5
|
2
|
9
|
|
1314
|
Nguyễn Lê Minh |
Khôi |
06/08/2001 |
3.5
|
10
|
3
|
|
1368
|
Đào Anh |
Kiệt |
10/11/2001 |
4.25
|
8.75
|
3.5
|
|
1399
|
Lê Mạnh Hoàng |
Lan |
24/04/2001 |
4.25
|
7.25
|
5
|
|
1407
|
Lê Quỳnh |
Lâm |
02/07/2001 |
5.25
|
4.5
|
6.75
|
|
1493
|
Dương Hải |
Long |
22/12/2001 |
4.25
|
7.25
|
5
|
|
1494
|
Phạm Hải |
Long |
13/04/2001 |
3.5
|
3
|
10
|
|
1550
|
Võ Phan Bá |
Luân |
06/01/2001 |
4
|
8
|
4.5
|
|
1595
|
Võ Lê Duy |
Minh |
03/05/2001 |
5.25
|
5.75
|
5.5
|
|
2132
|
Võ Quỳnh |
Như |
12/01/2001 |
5
|
5.75
|
5.75
|
|
2138
|
Phạm Thị Tâm |
Như |
06/03/2001 |
6
|
5
|
5.5
|
|
1844
|
Nguyễn Tùng |
Nghĩa |
15/04/2001 |
3.5
|
8
|
5
|
|
2046
|
Phùng Nguyễn Phương |
Nhi |
04/06/2001 |
5
|
7.5
|
4
|
|
2053
|
Háu Phương Thảo |
Nhi |
10/07/2001 |
5.25
|
2.25
|
9
|
|
2536
|
Trần Ngọc |
Tân |
22/08/2001 |
4.75
|
6.5
|
5.25
|
|
2563
|
Nguyễn Ngọc Kim |
Thanh |
14/07/2001 |
4.5
|
4.25
|
7.75
|
|
2574
|
Trương Triệu Thái |
Thanh |
11/06/2001 |
5.5
|
6.5
|
4.5
|
|
2196
|
Huỳnh Minh |
Phú |
03/05/2001 |
4.5
|
7
|
5
|
|
2311
|
Nguyễn Ngọc Hoàng |
Phước |
13/12/2001 |
3.5
|
8.75
|
4.25
|
|
2321
|
Lý Đức |
Quang |
21/01/2001 |
3.75
|
4
|
8.75
|
|
2359
|
Nguyễn Hoàng |
Quân |
16/10/2001 |
3.75
|
7
|
5.75
|
|
2437
|
Ngô Lan |
Quỳnh |
25/11/2001 |
4.5
|
7
|
5
|
|
2443
|
Hồ Thị Ngọc |
Quỳnh |
13/07/2001 |
5
|
5
|
6.5
|
|
2501
|
Võ Đỗ Gia |
Tâm |
14/12/2001 |
3.75
|
8
|
4.75
|
|
2516
|
Hứa Phương |
Tâm |
18/08/2001 |
4.5
|
5.5
|
6.5
|
|
2992
|
Phạm Khánh |
Trình |
23/05/2001 |
3
|
8.75
|
4.75
|
|
2697
|
Hứa Thị Phúc |
Thịnh |
20/02/2001 |
5.25
|
8
|
3.25
|
|
2776
|
Nguyễn Anh Minh |
Thư |
21/02/2001 |
5.5
|
6
|
5
|
|
2857
|
Lê Trọng |
Tín |
10/04/2001 |
3.5
|
5
|
8
|
|
2887
|
Nguyễn Thanh |
Trang |
03/09/2001 |
4.75
|
6.75
|
5
|
|
3029
|
Lâm Kỳ |
Trung |
30/04/2001 |
5.25
|
4
|
7.25
|
|
3246
|
Đặng Nguyễn Tường |
Vi |
10/07/2001 |
6
|
6.75
|
3.75
|
|
3295
|
Đào Lương |
Vũ |
29/07/2001 |
6
|
6.5
|
4
|
|
135
|
Vũ Minh |
Anh |
24/08/2001 |
3.25
|
9.75
|
3.25
|
|
403
|
Đinh Thị Linh |
Chi |
13/10/2001 |
4.75
|
5.25
|
6.25
|
|
123
|
Phạm Mai Minh |
Anh |
12/09/2001 |
5.75
|
7.25
|
3.25
|
|
175
|
Đặng Phương |
Anh |
29/10/2001 |
6.25
|
4
|
6
|
|
220
|
Cao Tuấn |
Anh |
26/04/2001 |
6
|
4.75
|
5.5
|
|
733
|
Nguyễn Hồng |
Hân |
01/01/2001 |
3.75
|
6
|
6.5
|
|
862
|
Huỳnh Mỹ |
Hiệp |
05/07/2001 |
5.5
|
6.5
|
4.25
|
|
641
|
Mai Thục Khánh |
Đoan |
14/05/2001 |
4.75
|
7.75
|
3.75
|
|
686
|
Lê Thị Hương |
Giang |
05/06/2001 |
6.5
|
5.5
|
4.25
|
|
712
|
Nguyễn Lê Bảo |
Hân |
07/04/2001 |
7
|
6
|
3.25
|
|
774
|
Phương Tiến |
Hào |
24/03/2001 |
4.75
|
7.25
|
4.25
|
|
790
|
Hoàng Ngọc |
Hảo |
28/04/2001 |
4.5
|
6.5
|
5.25
|
|
1269
|
Nguyễn Đức Đăng |
Khoa |
20/12/2001 |
5.25
|
5
|
6
|
|
894
|
Bùi Thiện |
Hoàng |
27/05/2001 |
3.5
|
4.5
|
8.25
|
|
1025
|
Ngô Khánh |
Hưng |
07/05/2001 |
6.75
|
4
|
5.5
|
|
1085
|
Nguyễn Đông |
Kha |
26/09/2001 |
5
|
7.5
|
3.75
|
|
1093
|
Huỳnh Nguyễn Bảo |
Khang |
24/08/2001 |
5.5
|
8.75
|
2
|
|
1146
|
Phan Ngọc Lan |
Khanh |
21/02/2001 |
5
|
4.25
|
7
|
|
1174
|
Trần Vân |
Khanh |
17/02/2001 |
4
|
6
|
6.25
|
|
1204
|
Phạm Hoàng |
Khánh |
10/01/2001 |
4.25
|
6.75
|
5.25
|
|
1211
|
Lê Minh |
Khánh |
04/11/2001 |
4.75
|
9
|
2.5
|
|
1685
|
Hà Thụy Hà |
My |
30/05/2001 |
4
|
5.75
|
6.5
|
|
1683
|
Nguyễn Xuân |
Minh |
04/07/2001 |
4
|
8
|
4.25
|
|
1700
|
Tăng Tịnh |
My |
24/09/2001 |
4
|
6.5
|
5.75
|
|
1310
|
Lâm Minh |
Khôi |
27/05/2001 |
3.75
|
8.25
|
4.25
|
|
1452
|
Nguyễn Hoàng Mỹ |
Linh |
18/05/2001 |
4
|
7.5
|
4.75
|
|
1589
|
Nguyễn Bình |
Minh |
09/12/2001 |
4
|
7.25
|
5
|
|
1603
|
Nguyễn Đức |
Minh |
03/12/2001 |
4.5
|
9
|
2.75
|
|
1611
|
Dương Hiền |
Minh |
27/04/2001 |
4.5
|
6.75
|
5
|
|
1663
|
Nguyễn Lê Tấn |
Minh |
08/10/2001 |
5
|
8.25
|
3
|
|
2107
|
Nguyễn Ngọc Mai |
Như |
13/10/2001 |
5
|
7.5
|
3.75
|
|
2113
|
Vũ Dương Ngọc |
Như |
05/07/2001 |
5
|
5
|
6.25
|
|
2131
|
Triệu Thị Quỳnh |
Như |
01/03/2001 |
6
|
5
|
5.25
|
|
1779
|
Võ Kim |
Ngân |
05/08/2001 |
3
|
6.25
|
7
|
|
1846
|
Bùi Sỹ |
Nghị |
06/08/2001 |
4.25
|
8
|
4
|
|
1892
|
Tống Thị Phước |
Ngọc |
02/05/2001 |
5.25
|
5.25
|
5.75
|
|
1956
|
Trần Văn Trí |
Nguyên |
11/08/2001 |
4.75
|
3.75
|
7.75
|
|
2035
|
Nguyễn Hoàng |
Nhi |
12/01/2001 |
5.5
|
4.5
|
6.25
|
|
2049
|
Vũ Ngọc Quỳnh |
Nhi |
03/05/2001 |
4
|
8.75
|
3.5
|
|
2057
|
Thái Nguyên Thảo |
Nhi |
21/12/2001 |
7.25
|
6.5
|
2.5
|
|
2550
|
Phạm Nguyễn Trí |
Tài |
01/02/2001 |
6
|
9
|
1.25
|
|
2313
|
Phạm Hữu |
Phước |
14/08/2001 |
4
|
5
|
7.25
|
|
2324
|
Dương Hữu |
Quang |
10/06/2001 |
3.5
|
4.25
|
8.5
|
|
2352
|
Nguyễn Trường Anh |
Quân |
10/04/2001 |
4.5
|
7.5
|
4.25
|
|
2410
|
Nguyễn Đặng Song |
Quyên |
22/05/2001 |
6.75
|
5
|
4.5
|
|
2481
|
Phạm |
Song |
06/10/2001 |
4.75
|
4.5
|
7
|
|
2965
|
Cao Minh |
Triết |
17/05/2001 |
4.75
|
8
|
3.5
|
|
2601
|
Nguyễn Ngọc Minh |
Thảo |
30/04/2001 |
6.25
|
4.25
|
5.75
|
|
2730
|
Trương Gia |
Thuận |
10/08/2001 |
4
|
6.75
|
5.5
|
|
2794
|
Văn Minh |
Thư |
11/01/2001 |
3.75
|
7.5
|
5
|
|
2957
|
Ngô Thị Ngọc |
Trầm |
02/05/2001 |
6
|
5
|
5.25
|
|
3028
|
Trần Khánh |
Trung |
22/04/2001 |
4.25
|
7.5
|
4.5
|
|
3257
|
Nguyễn Quốc |
Việt |
19/03/2001 |
3.75
|
7.5
|
5
|
|
3311
|
Nguyễn Cát |
Vy |
10/03/2001 |
5.25
|
3.25
|
7.75
|
|
3320
|
Phạm Hoàng Khánh |
Vy |
01/07/2001 |
5.25
|
8
|
3
|
|
224
|
Nguyễn Phúc Tuấn |
Anh |
01/01/2001 |
4.75
|
8
|
3.25
|
|
414
|
Nguyễn Văn |
Chính |
25/06/2001 |
6.25
|
5.5
|
4.25
|
|
6
|
Huỳnh Nguyễn Hào |
An |
28/02/2001 |
5.75
|
8.5
|
1.75
|
|
7
|
Nguyễn Lê Hải |
An |
28/04/2001 |
4.75
|
7.75
|
3.5
|
|
30
|
Đặng Thái |
An |
12/12/2001 |
5.5
|
5.25
|
5.25
|
|
61
|
Hoàng Lê Đức |
Anh |
27/06/2001 |
4
|
6.75
|
5.25
|
|
106
|
Võ Bửu Mẫn |
Anh |
24/04/2001 |
7
|
6
|
3
|
|
132
|
Trần Như Minh |
Anh |
19/11/2001 |
5.5
|
5.5
|
5
|
|
159
|
Trần Minh Phi |
Anh |
05/01/2001 |
4.25
|
9
|
2.75
|
|
163
|
Lê Phương |
Anh |
08/02/2001 |
5
|
5.75
|
5.25
|
|
192
|
Phan Diễm Quỳnh |
Anh |
23/01/2001 |
3
|
10
|
3
|
|
206
|
Nguyễn Hoàng Tố |
Anh |
25/08/2001 |
4.5
|
6.25
|
5.25
|
|
237
|
Đặng Vân |
Anh |
17/01/2001 |
5.5
|
5.5
|
5
|
|
291
|
Đỗ Hoàng Gia |
Bảo |
06/01/2002 |
3.25
|
5.75
|
7
|
|
689
|
Võ Thị Hương |
Giang |
09/02/2001 |
5
|
4.75
|
6.25
|
|
447
|
Nguyễn Thành |
Danh |
01/01/2001 |
4
|
6.25
|
5.75
|
|
485
|
Nguyễn Hoàng Anh |
Duy |
31/03/2001 |
4
|
5
|
7
|
|
553
|
Hoàng Minh |
Dũng |
30/03/2001 |
3.75
|
8
|
4.25
|
|
665
|
Nguyễn Minh |
Đức |
16/09/2001 |
2.5
|
6.5
|
7
|
|
904
|
Trần Nguyễn Thúy |
Hòa |
31/10/2001 |
6
|
8
|
2
|
|
938
|
Thái Gia |
Huy |
09/11/2001 |
4.75
|
6.25
|
5
|
|
945
|
Hồ Hoàng |
Huy |
13/03/2001 |
4
|
4.5
|
7.5
|
|
1094
|
Hứa Bảo |
Khang |
15/08/2001 |
8
|
7
|
1
|
|
1125
|
Nguyễn Phước |
Khang |
26/10/2001 |
4.25
|
5.5
|
6.25
|
|
1149
|
Lê Trần Mai |
Khanh |
31/01/2001 |
3.25
|
9.75
|
3
|
|
1508
|
Võ Hoàng |
Long |
13/11/2001 |
3.25
|
6.25
|
6.5
|
|
1531
|
Nguyễn Hữu Hoàng |
Lộc |
25/11/2001 |
4.25
|
3.25
|
8.5
|
|
1682
|
Võ Văn |
Minh |
21/03/2001 |
3.5
|
7.75
|
4.75
|
|
1306
|
Trần Hoàng |
Khôi |
27/02/2001 |
3.5
|
5.25
|
7.25
|
|
1405
|
Lăng Nguyễn Mai |
Lâm |
10/02/2001 |
5
|
9
|
2
|
|
1413
|
Nguyễn Thế Hồng |
Lân |
24/02/2001 |
4.5
|
6.25
|
5.25
|
|
1462
|
Vũ Phương |
Linh |
09/10/2001 |
3.75
|
6.75
|
5.5
|
|
1468
|
Nguyễn Ngọc Thùy |
Linh |
26/04/2001 |
6
|
6.25
|
3.75
|
|
1578
|
Đinh Đức |
Mạnh |
09/04/2001 |
4.25
|
9
|
2.75
|
|
1622
|
Vũ Thị Kiều |
Minh |
13/12/2001 |
5.75
|
5.5
|
4.75
|
|
1667
|
Nguyễn Thế |
Minh |
08/07/2001 |
4
|
4.25
|
7.75
|
|
1852
|
Nguyễn Bảo |
Ngọc |
27/07/2001 |
5
|
5.25
|
5.75
|
|
2115
|
Lê Trịnh Phương |
Như |
25/04/2001 |
5.75
|
5.5
|
4.75
|
|
1901
|
Hồ Cao |
Nguyên |
17/07/2001 |
3.5
|
9.5
|
3
|
|
1925
|
Trương Khôi |
Nguyên |
28/10/2001 |
3.75
|
7
|
5.25
|
|
1967
|
Trương Hoàng |
Nhân |
21/08/2001 |
4
|
5
|
7
|
|
1980
|
Nguyễn Đỗ Thành |
Nhân |
31/03/2001 |
4
|
5.75
|
6.25
|
|
2036
|
Nguyễn Hồng |
Nhi |
31/10/2001 |
5.5
|
8.75
|
1.75
|
|
2052
|
Hoàng Trương Thanh |
Nhi |
04/05/2001 |
4.25
|
7.5
|
4.25
|
|
2273
|
Phạm Lê Minh |
Phương |
15/03/2001 |
5.5
|
4.5
|
6
|
|
2570
|
Đỗ Lê Phương |
Thanh |
13/11/2001 |
4
|
6.5
|
5.5
|
|
2178
|
Lâm Thanh |
Phong |
02/04/2001 |
5.5
|
7.5
|
3
|
|
2186
|
Nguyễn Đăng |
Phú |
22/03/2001 |
5
|
5.5
|
5.5
|
|
2212
|
Phạm Hoàng |
Phúc |
13/01/2001 |
4
|
6.75
|
5.25
|
|
2332
|
Nguyễn Minh |
Quang |
07/11/2001 |
6.5
|
4
|
5.5
|
|
2411
|
Bưu Ngọc Thảo |
Quyên |
16/04/2001 |
4.75
|
5
|
6.25
|
|
2497
|
Lê Đức |
Tâm |
10/07/2001 |
4.25
|
8.75
|
3
|
|
2915
|
Trần Thị Ngọc |
Trâm |
22/07/2001 |
4
|
8.5
|
3.5
|
|
2610
|
Hà Phương |
Thảo |
13/04/2001 |
5.75
|
5.5
|
4.75
|
|
2636
|
Lê Hoàng Thu |
Thảo |
05/08/2001 |
4.75
|
6
|
5.25
|
|
2675
|
Lê Trần Thanh |
Thiên |
06/03/2001 |
5.25
|
4.5
|
6.25
|
|
2766
|
Trần Ngọc Anh |
Thư |
09/08/2001 |
5.25
|
5.25
|
5.5
|
|
2792
|
Trương Hoàng Minh |
Thư |
06/09/2001 |
5.25
|
4.25
|
6.5
|
|
2859
|
Nguyễn Trung |
Tín |
04/09/2001 |
6
|
4
|
6
|
|
3079
|
Chu Anh |
Tuấn |
31/05/2001 |
3.5
|
5.5
|
7
|
|
3128
|
Trần Thị Cẩm |
Tú |
07/09/2001 |
3.5
|
6.25
|
6.25
|
|
268
|
Bùi Vũ Xuân |
Ánh |
03/05/2001 |
5.25
|
4.5
|
6
|
|
368
|
Đinh Bảo |
Châu |
01/09/2001 |
6.75
|
3
|
6
|
|
388
|
Trương Thị Minh |
Châu |
30/09/2001 |
5.75
|
2.75
|
7.25
|
|
426
|
Trần Chí |
Cường |
19/07/2001 |
3.25
|
6
|
6.5
|
|
62
|
Nguyễn Đức |
Anh |
15/06/2001 |
4.75
|
4.5
|
6.5
|
|
73
|
Phan Hoàng |
Anh |
27/04/2001 |
6
|
7.5
|
2.25
|
4
Th7
Posted by onthitrandainghia in TOÁN LỚP 5 - BÀI ÔN LUYỆN THI VÀO LỚP 6 TRẦN ĐẠI NGHĨA. Tagged: bai giai de thi toan lop 6 tran dai nghia nam 2012-2013, bai giai de thi tran dai nghia 2012-2013, bài tập tiếng anh 10, chuyên trần đại nghĩa, de thi anh van vao tran dai nghia, de thi toan 2012-2013 tran dai nghia, de thi toan vao lop 6 tran dai nghia ngay 30/6/2012, de thi toan vao tran dai nghia, de thi tran dai ngha, de thi tran dai nghia, de thi vao lop 6 tran dai nghia, de thi vao lop 6 tran dai nghia nam hoc 2012-2013, de thi vao tran dai nghia nam nay, diem thi lop 6 tran dai nghia 2012, diem tuyen sinh vao lop 6 tran dai nghia nam 2012, giai de thi lop 6 2012 2013 tran dai nghia mon toan tieng viet anh van, kinh nghiệm ôn thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, luyen thi tran dai nghia, luyen thi vao tran dai nghia, on thi tran dai nghia, thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, tư vấn luyện thi lớp 6 trần đại nghĩa, đề thi tiếng anh vào trần dại nghĩa, đề thi tiếng việt vào lớp 6 trần đại nghĩa năm học 2012-2013, đề thi vào lốp trần đại nghĩa, đề thi vào trần đại nghĩa năm 2012-2013, đề thi văn vào trần đại nghĩa, điểm thi năm 2012 vào trần đại nghĩa, điểm thi tuyển sinh lớp 6 trần đại nghĩa năm 2012, điểm thi vào lớp 6 năm 2012 trần đại nghĩa, điểm thi vào lớp 6 trần đại nghĩa 2012, điểm thi vào lớp 6 trần đại nghĩa năm 2012, điểm thi vào trần đại nghĩa 2012. Bình luận về bài viết này
|
56
|
Phan Đức Duy |
Anh |
16/12/2001 |
3
|
9.5
|
6.75
|
|
351
|
Nguyễn Phượng |
Các |
20/01/2001 |
5.5
|
7.25
|
6.5
|
|
367
|
Trần Đông Bảo |
Châu |
18/06/2001 |
5
|
8.75
|
5.5
|
|
700
|
Trảo Hoàng Thụy |
Giang |
17/09/2001 |
5
|
9.25
|
5
|
|
815
|
Nguyễn Lê Xuân Thanh |
Hằng |
01/02/2001 |
6.25
|
7.5
|
5.5
|
|
475
|
Trương Mỹ |
Dung |
08/03/2001 |
6
|
7.25
|
6
|
|
482
|
Nguyễn Thị Thùy |
Dung |
22/06/2001 |
4.25
|
7
|
8
|
|
538
|
Lưu Ngọc Kỳ |
Duyên |
02/03/2001 |
4.75
|
9
|
5.5
|
|
570
|
Trần Hoài |
Dương |
13/06/2001 |
6.5
|
6.5
|
6.25
|
|
571
|
Nguyễn Vũ Hoàng |
Dương |
15/07/2001 |
3.5
|
9.5
|
6.25
|
|
574
|
Nguyễn Hoàng Thái |
Dương |
02/05/2001 |
5
|
9
|
5.25
|
|
643
|
Võ Nguyễn Minh |
Đoan |
28/05/2001 |
4.75
|
10
|
4.5
|
|
655
|
Trịnh Hải |
Đức |
15/04/2001 |
5
|
9.5
|
4.75
|
|
1099
|
Nguyễn Duy |
Khang |
19/11/2001 |
6
|
8.25
|
5
|
|
1254
|
Huỳnh Đinh Đăng |
Khoa |
20/07/2001 |
6.25
|
6.75
|
6.25
|
|
1259
|
Nguyễn Hải Đăng |
Khoa |
28/10/2001 |
7
|
7.25
|
5
|
|
1274
|
Thái Trần Đăng |
Khoa |
13/11/2001 |
6.25
|
7.5
|
5.5
|
|
1092
|
Bảo |
Khang |
24/10/2001 |
5.75
|
7
|
6.5
|
|
1115
|
Nguyễn Minh |
Khang |
21/04/2001 |
6
|
8.5
|
4.75
|
|
1167
|
Đoàn Nguyễn Phương |
Khanh |
22/10/2001 |
5
|
9.75
|
4.5
|
|
1172
|
Chu Vân |
Khanh |
28/10/2001 |
4.5
|
6.75
|
8
|
|
1227
|
Lê Ngọc Vân |
Khánh |
08/07/2001 |
5.25
|
8.25
|
5.75
|
|
1420
|
Hoàng Bá |
Linh |
27/10/2001 |
5.25
|
9
|
5
|
|
1303
|
Văn Đình |
Khôi |
04/08/2001 |
3.75
|
8.25
|
7.25
|
|
1315
|
Nguyễn Minh |
Khôi |
23/11/2001 |
2.75
|
7.5
|
9
|
|
1365
|
Phan Anh |
Kiệt |
15/01/2001 |
4
|
6.5
|
8.75
|
|
1394
|
Trần Linh Khuê |
Lam |
11/12/2001 |
7.25
|
6.25
|
5.75
|
|
1403
|
Huỳnh Học |
Lâm |
07/04/2001 |
4.25
|
9.5
|
5.5
|
|
1498
|
Lương Ngọc Hoàng |
Long |
12/01/2001 |
5.5
|
7.75
|
6
|
|
1548
|
Nguyễn Phúc Trường |
Lộc |
22/06/2001 |
5.5
|
8.5
|
5.25
|
|
1637
|
Trần Ngọc |
Minh |
14/07/2001 |
5.25
|
9.25
|
4.75
|
|
1639
|
Vũ Ngọc |
Minh |
14/06/2001 |
4.75
|
9
|
5.5
|
|
1907
|
Nguyễn Tiến Gia |
Nguyên |
28/04/2001 |
4.5
|
8
|
6.75
|
|
2114
|
Đỗ Ngọc |
Như |
28/01/2001 |
6.25
|
9.5
|
3.5
|
|
2143
|
Lê Yến |
Như |
25/05/2001 |
7.75
|
7.5
|
4
|
|
1740
|
Lê Nhật |
Nam |
14/07/2001 |
3.75
|
8.5
|
7
|
|
1800
|
Dương Nguyên Thúy |
Ngân |
08/06/2001 |
5.5
|
8
|
5.75
|
|
1851
|
Ngô Bảo |
Ngọc |
27/02/2001 |
4.75
|
7.5
|
7
|
|
1859
|
Phạm Bảo |
Ngọc |
22/10/2001 |
3.75
|
7.5
|
8
|
|
1880
|
Lê Mỹ Kim |
Ngọc |
19/03/2001 |
5.5
|
8
|
5.75
|
|
1905
|
Tạ Công |
Nguyên |
22/02/2001 |
4.25
|
8.25
|
6.75
|
|
1977
|
Phạm Thanh |
Nhân |
03/07/2001 |
4.75
|
6.5
|
8
|
|
2024
|
Lữ Quỳnh Bảo |
Nhi |
29/08/2001 |
6.25
|
7.25
|
5.75
|
|
2069
|
Nguyễn Đức Tường |
Nhi |
04/03/2001 |
6.25
|
7.25
|
5.75
|
|
2083
|
Nguyễn Như Yến |
Nhi |
18/05/2001 |
5
|
8.5
|
5.75
|
|
2543
|
Nguyễn Hoàng Thiên |
Tân |
30/03/2001 |
4.25
|
8
|
7
|
|
2234
|
Bùi Thiên |
Phúc |
22/09/2001 |
4.25
|
9.25
|
5.75
|
|
2252
|
Nguyễn Cát |
Phương |
16/08/2001 |
5.25
|
8.5
|
5.5
|
|
2297
|
Nguyễn Huỳnh Thục |
Phương |
21/07/2001 |
5.5
|
7.5
|
6.25
|
|
2389
|
Nguyễn Trung |
Quân |
07/12/2001 |
5
|
6.25
|
8
|
|
2419
|
Hồ Tường |
Quyên |
09/04/2001 |
7
|
9
|
3.25
|
|
2426
|
Lê Thanh Diễm |
Quỳnh |
21/03/2001 |
5.75
|
8.25
|
5.25
|
|
2446
|
Lê Nhật |
Quỳnh |
22/12/2001 |
5
|
7
|
7.25
|
|
2447
|
Lê Vũ Nhật |
Quỳnh |
20/09/2001 |
4.75
|
8.5
|
6
|
|
2504
|
Đoàn Kiến |
Tâm |
13/02/2001 |
5.75
|
6.5
|
7
|
|
2531
|
Nguyễn Hải Đức |
Tân |
06/08/2001 |
3.75
|
8.25
|
7.25
|
|
2605
|
Võ Ngọc |
Thảo |
18/11/2001 |
6
|
6
|
7.25
|
|
2658
|
Tôn Nữ Bảo |
Thi |
21/01/2001 |
5.75
|
8.5
|
5
|
|
2662
|
Võ Huỳnh Song |
Thi |
19/04/2001 |
4.5
|
7.5
|
7.25
|
|
2717
|
Huỳnh Minh |
Thông |
10/10/2001 |
3.75
|
8.5
|
7
|
|
2787
|
Trần Lê Minh |
Thư |
06/12/2001 |
4.5
|
9
|
5.75
|
|
2840
|
Lâm Trúc |
Tiên |
13/01/2001 |
4.25
|
8
|
7
|
|
3399
|
Trần Thị Lê |
Xuân |
29/07/2001 |
6
|
6
|
7.25
|
|
3056
|
Tăng Thanh |
Trúc |
16/09/2001 |
7
|
8
|
4.25
|
|
3150
|
Trần Cát Phượng |
Tường |
20/08/2001 |
5
|
9.5
|
4.75
|
|
3197
|
Nguyễn Ái |
Vân |
17/08/2001 |
7.25
|
9
|
3
|
|
3208
|
Nguyễn Thái Khánh |
Vân |
11/02/2001 |
6.25
|
8.5
|
4.5
|
|
3234
|
Vương Kiến |
Văn |
16/12/2001 |
5.75
|
9.25
|
4.25
|
|
3345
|
Nguyễn Lê Phương |
Vy |
08/02/2001 |
6
|
8.25
|
5
|
|
31
|
Hà Thiên |
An |
07/11/2001 |
4.75
|
5
|
9.25
|
|
60
|
Dương Đức |
Anh |
13/08/2001 |
6.25
|
8
|
4.75
|
|
64
|
Trần Đức |
Anh |
27/04/2001 |
5.75
|
8.25
|
5
|
|
66
|
Hoàng Hải |
Anh |
15/06/2001 |
6.5
|
8.75
|
3.75
|
|
107
|
Hà Lữ Minh |
Anh |
17/03/2001 |
7.25
|
4.75
|
7
|
|
154
|
Lê Nhật |
Anh |
10/08/2001 |
4.25
|
9.5
|
5.25
|
|
156
|
Phan Hoàng Nhật |
Anh |
14/12/2001 |
4.75
|
10
|
4.25
|
|
205
|
Hà Nguyễn Tiến |
Anh |
06/12/2001 |
6.75
|
6
|
6.25
|
|
343
|
Nguyễn Huy Thanh |
Bình |
24/10/2001 |
3.5
|
8.5
|
7
|
|
344
|
Trịnh Thanh |
Bình |
10/07/2001 |
5
|
9.25
|
4.75
|
|
589
|
Trần Thị Hồng |
Đan |
10/08/2001 |
5.5
|
6.5
|
7
|
|
633
|
Mai Tuấn |
Đạt |
18/04/2001 |
4.25
|
7.5
|
7.25
|
|
656
|
Nguyễn Hồng |
Đức |
01/10/2001 |
4.5
|
8.5
|
6
|
|
498
|
Nguyễn Hoàng Công |
Duy |
29/12/2001 |
3.75
|
9
|
6.25
|
|
513
|
Đặng Khánh |
Duy |
21/06/2001 |
6
|
9
|
4
|
|
523
|
Phan Thanh Quang |
Duy |
11/09/2001 |
5.75
|
8
|
5.25
|
|
548
|
Lưu Chí |
Dũng |
18/11/2001 |
5.25
|
9
|
4.75
|
|
587
|
Vũ Thùy |
Dương |
25/05/2001 |
4.75
|
9
|
5.25
|
|
684
|
Lê Thanh Châu |
Giang |
13/09/2001 |
6.5
|
7.5
|
5
|
|
795
|
Trần An |
Hạ |
27/10/2001 |
4.5
|
8.75
|
5.75
|
|
1282
|
Nguyễn Hồ Minh |
Khoa |
21/06/2001 |
5.75
|
8
|
5.25
|
|
869
|
Huỳnh Lê Kim |
Hoàn |
08/01/2001 |
5
|
6.75
|
7.25
|
|
870
|
Phạm Minh |
Hoàn |
14/10/2001 |
5
|
8
|
6
|
|
905
|
Đặng Trung |
Hòa |
20/07/2001 |
5
|
9.5
|
4.5
|
|
907
|
Phạm Như |
Hồng |
20/11/2001 |
4.25
|
7.5
|
7.25
|
|
914
|
Nguyễn Đức Anh |
Huy |
14/02/2001 |
6.75
|
6.25
|
6
|
|
1375
|
Nguyễn Tuấn |
Kiệt |
05/12/2001 |
5.75
|
6
|
7.25
|
|
1698
|
Nguyễn Thùy |
My |
17/01/2001 |
5.75
|
8.5
|
4.75
|
|
1321
|
Phạm Minh |
Khôi |
15/12/2001 |
4.75
|
7.25
|
7
|
|
1373
|
Dương Văn Tuấn |
Kiệt |
02/01/2001 |
4.75
|
9.25
|
5
|
|
1427
|
Nguyễn Hà |
Linh |
08/06/2001 |
3.75
|
8
|
7.25
|
|
1454
|
Phạm Trần Ngọc |
Linh |
15/10/2001 |
3
|
9
|
7
|
|
1517
|
Trịnh Ngọc |
Long |
23/03/2001 |
4
|
8.75
|
6.25
|
|
1572
|
Trà Thụy Trúc |
Mai |
15/01/2001 |
7
|
5.25
|
6.75
|
|
1615
|
Nguyễn Thái Hoàng |
Minh |
10/11/2001 |
4.5
|
8.5
|
6
|
|
1408
|
Đoàn Xuân Quỳnh |
Lâm |
18/04/2001 |
6.5
|
3.25
|
9.25
|
|
1796
|
Phan Thu |
Ngân |
15/01/2001 |
6
|
7.5
|
5.5
|
|
1896
|
Nguyễn Tuấn |
Ngọc |
04/03/2001 |
5
|
7
|
7
|
|
1985
|
Nguyễn Thiện |
Nhân |
03/12/2001 |
5.25
|
9.75
|
4
|
|
1798
|
Trần Thị Thu |
Ngân |
09/01/2001 |
6.5
|
8
|
4.5
|
|
1927
|
Nguyễn Lâm |
Nguyên |
11/08/2001 |
4
|
8.5
|
6.5
|
|
1944
|
Nguyễn Thảo |
Nguyên |
13/01/2001 |
6.25
|
9.5
|
3.25
|
|
1994
|
Đinh Trọng |
Nhân |
20/10/2001 |
4.25
|
7
|
7.75
|
|
2030
|
Lê Triều Hạnh |
Nhi |
17/04/2001 |
5.25
|
7.5
|
6.25
|
|
2058
|
Nguyễn Ngọc Thoại |
Nhi |
09/05/2001 |
5.5
|
6.75
|
6.75
|
|
2095
|
Nguyễn Hồng |
Nhung |
24/07/2001 |
4
|
7.25
|
7.75
|
|
2098
|
Phan Thị Hồng |
Nhung |
06/05/2001 |
4.25
|
5.75
|
9
|
|
2545
|
Nguyễn Thiên |
Tân |
15/08/2001 |
6.5
|
8.25
|
4.25
|
|
2205
|
Cao Đặng |
Phúc |
04/10/2001 |
6
|
8.75
|
4.25
|
|
2331
|
Nguyễn Minh |
Quang |
12/08/2001 |
5.75
|
6
|
7.25
|
|
2357
|
Hà Hoàng |
Quân |
25/09/2001 |
4.75
|
9
|
5.25
|
|
2475
|
Nguyễn Duy Phước |
Sang |
11/11/2001 |
5
|
8
|
6
|
|
2493
|
Nguyễn Trường |
Sơn |
19/05/2001 |
5.5
|
8.5
|
5
|
|
2508
|
Lê Minh |
Tâm |
13/03/2001 |
2.5
|
9.5
|
7
|
|
2511
|
Nguyễn Minh |
Tâm |
27/07/2001 |
4
|
8.75
|
6.25
|
|
2660
|
Lý Nhã |
Thi |
29/05/2001 |
5
|
10
|
4
|
|
2975
|
Nguyễn Nhất |
Triết |
01/06/2001 |
4.75
|
8.5
|
5.75
|
|
2980
|
Nguyễn Trang Ngọc |
Trinh |
26/01/2001 |
5.5
|
6.25
|
7.25
|
|
3016
|
Đỗ Minh |
Trí |
27/09/2001 |
4.25
|
7.75
|
7
|
|
2619
|
Ngô Song |
Thảo |
19/12/2001 |
4.25
|
8.5
|
6.25
|
|
2853
|
Nguyễn Nhựt |
Tín |
02/08/2001 |
4.25
|
8.5
|
6.25
|
|
2858
|
Lê Trung |
Tín |
15/03/2001 |
5.75
|
5
|
8.25
|
|
2900
|
Phan Thục |
Tranh |
22/06/2001 |
3.75
|
9
|
6.25
|
|
2929
|
Nguyễn Ngọc Bảo |
Trân |
23/12/2001 |
3.5
|
8.5
|
7
|
|
2961
|
Hoàng Công Lâm |
Triều |
24/06/2001 |
3.75
|
9
|
6.25
|
|
3292
|
Lô Hoàng |
Vũ |
24/05/2001 |
5
|
9
|
5
|
|
3206
|
Hoàng Khánh |
Vân |
31/01/2001 |
4.75
|
8.75
|
5.5
|
|
3297
|
Nguyễn Nguyên |
Vũ |
18/08/2001 |
5
|
9.75
|
4.25
|
|
3328
|
Nguyễn Thị Lâm |
Vy |
01/12/2001 |
5.5
|
9.25
|
4.25
|
|
3349
|
Nguyễn Quách Phương |
Vy |
27/03/2001 |
5
|
8
|
6
|
|
190
|
Nguyễn Phương Quỳnh |
Anh |
30/07/2001 |
7
|
9.75
|
2
|
|
372
|
Lê Hoàng |
Châu |
10/01/2001 |
6.25
|
5.5
|
7
|
|
390
|
Đinh Lưu Nhật |
Châu |
25/06/2001 |
6
|
9.5
|
3.25
|
|
75
|
Trần Hoàng |
Anh |
14/02/2001 |
6
|
8
|
4.75
|
|
84
|
Lê Huy |
Anh |
08/04/2001 |
4
|
9
|
5.75
|
|
103
|
Nguyễn Bùi Mai |
Anh |
08/05/2001 |
5.25
|
6.75
|
6.75
|
|
172
|
Trần Phương |
Anh |
28/04/2001 |
5.75
|
7
|
6
|
|
252
|
Nguyễn Hoàng Thiên |
Ân |
10/10/2001 |
5
|
9
|
4.75
|
|
295
|
Hoàng Gia Khôi |
Bảo |
06/04/2001 |
5.5
|
3.25
|
10
|
|
337
|
Võ Lê Nguyệt |
Bình |
19/02/2001 |
4.5
|
9.5
|
4.75
|
|
356
|
Hồ Thanh |
Cát |
08/11/2001 |
5.75
|
6.5
|
6.5
|
|
522
|
Nguyễn Ngọc Phương |
Duy |
19/01/2001 |
4.75
|
8
|
6
|
|
644
|
Đoàn Lê Minh |
Đoan |
02/05/2001 |
6
|
5.75
|
7
|
|
711
|
Nguyễn Bảo |
Hân |
27/07/2001 |
5.75
|
9.5
|
3.5
|
|
457
|
Lê Ngọc |
Diễm |
11/01/2001 |
6
|
9.75
|
3
|
|
621
|
Dương Thành |
Đạt |
30/03/2001 |
4
|
9.25
|
5.5
|
|
645
|
Nguyễn Phong |
Đô |
04/01/2001 |
4.75
|
7.75
|
6.25
|
|
696
|
Tạ Ngọc Thiều |
Giang |
14/02/2001 |
5.5
|
9.5
|
3.75
|
|
716
|
Trần Bảo |
Hân |
14/06/2001 |
5.25
|
8
|
5.5
|
|
717
|
Trần Ngọc Bảo |
Hân |
14/06/2001 |
5.25
|
8.5
|
5
|
|
743
|
Khấu Hoàng Thiên |
Hân |
07/09/2001 |
4.75
|
7.25
|
6.75
|
|
768
|
Phan Quang |
Hào |
18/09/2001 |
5
|
9
|
4.75
|
|
1240
|
Phan Tử |
Khiêm |
09/12/2001 |
3.75
|
8.75
|
6.25
|
|
1261
|
Nguyễn Minh Đăng |
Khoa |
04/04/2001 |
7.25
|
9.25
|
2.25
|
|
879
|
Lê Minh |
Hoàng |
08/11/2001 |
4.5
|
5.25
|
9
|
|
897
|
Lê Trọng |
Hoàng |
27/02/2001 |
4
|
9
|
5.75
|
|
909
|
Hoàng Vĩnh Bảo |
Huân |
12/04/2001 |
5
|
7.5
|
6.25
|
|
924
|
Hoàng Trần Đức |
Huy |
14/01/2001 |
4.5
|
9.25
|
5
|
|
953
|
Bùi Minh |
Huy |
22/02/2001 |
5.25
|
5
|
8.5
|
|
1079
|
Diệp Gia |
Hy |
10/03/2001 |
6.25
|
8.5
|
4
|
|
1464
|
Phạm Quý |
Linh |
23/02/2001 |
5.75
|
9.75
|
3.25
|
|
1694
|
Nguyễn Hoàng Thảo |
My |
21/04/2001 |
5.25
|
6.5
|
7
|
|
1316
|
Nguyễn Trần Minh |
Khôi |
24/02/2001 |
5.75
|
8.25
|
4.75
|
|
1327
|
Đặng Minh |
Khôi |
23/01/2001 |
3
|
6
|
9.75
|
|
1349
|
Hồ Ngọc Tâm |
Khuê |
04/06/2001 |
4.75
|
7.75
|
6.25
|
|
1385
|
Trần Thiên |
Kim |
20/05/2001 |
5.25
|
5.5
|
8
|
|
1459
|
Nguyễn Phương |
Linh |
29/06/2001 |
5
|
8.25
|
5.5
|
|
1472
|
Phan Kiều Thùy |
Linh |
03/06/2001 |
4
|
8.5
|
6.25
|
|
1521
|
Hoàng Duy Thành |
Long |
12/08/2001 |
3.75
|
8
|
7
|
|
1546
|
Nguyễn Hữu Thiện |
Lộc |
06/06/2001 |
3.5
|
6.25
|
9
|
|
1929
|
Bùi Đỗ Minh |
Nguyên |
19/01/2001 |
5.75
|
9.5
|
3.5
|
|
2120
|
Lê Nguyễn Quỳnh |
Như |
08/01/2001 |
6.5
|
5.75
|
6.5
|
|
1789
|
Nguyễn Phương Thảo |
Ngân |
24/02/2001 |
5
|
9.25
|
4.5
|
|
1945
|
Nguyễn Trang Thảo |
Nguyên |
21/09/2001 |
4.75
|
7
|
7
|
|
1950
|
Nguyễn Hoàng Thái |
Nguyên |
21/01/2001 |
4.5
|
8.75
|
5.5
|
|
2071
|
Nguyễn Thanh Uyên |
Nhi |
25/04/2001 |
5.25
|
7.5
|
6
|
|
2088
|
Tân Hoàng Ý |
Nhi |
26/12/2001 |
6
|
7
|
5.75
|
|
2421
|
Lê Phước |
Quyền |
30/11/2001 |
4
|
7.75
|
7
|
|
2431
|
Trương Diễm |
Quỳnh |
20/09/2001 |
6.75
|
6.75
|
5.25
|
|
2530
|
Võ Đình Duy |
Tân |
16/04/2001 |
5.5
|
9
|
4.25
|
|
3010
|
Nguyễn Minh |
Trí |
05/12/2001 |
4.75
|
8
|
6
|
|
2739
|
Trần Thị Hương |
Thủy |
22/05/2001 |
6.25
|
8.75
|
3.75
|
|
2744
|
Trần Mai Ngọc |
Thụy |
19/11/2001 |
5.75
|
3
|
10
|
|
2769
|
Vũ Anh |
Thư |
27/06/2001 |
5.5
|
9
|
4.25
|
|
2800
|
Nguyễn Phan Thanh |
Thư |
03/06/2001 |
5.25
|
8.5
|
5
|
|
2824
|
Trần Hoàng Phương |
Thy |
19/02/2001 |
7.25
|
7
|
4.5
|
|
2945
|
Trần Nguyễn Huyền |
Trân |
29/05/2001 |
4.25
|
6.75
|
7.75
|
|
3314
|
Lê Hà |
Vy |
16/02/2001 |
5
|
9
|
4.75
|
|
3066
|
Đinh Thanh |
Trúc |
14/10/2001 |
3.75
|
9
|
6
|
|
3106
|
Phạm Thị Thanh |
Tuyền |
23/02/2001 |
4
|
8.5
|
6.25
|
|
3135
|
Nguyễn Thị Minh |
Tú |
28/02/2001 |
5.5
|
6
|
7.25
|
|
3211
|
Phạm Thị Kim |
Vân |
18/07/2001 |
6.25
|
7.5
|
5
|
|
3223
|
Trần Thảo |
Vân |
27/09/2001 |
6
|
6.5
|
6.25
|
|
3242
|
Bùi Thảo |
Vi |
23/10/2001 |
4
|
9
|
5.75
|
|
3254
|
Đỗ Phạm Hương |
Việt |
07/06/2001 |
4.5
|
9.25
|
5
|
|
3273
|
Nguyễn Thành |
Vinh |
06/03/2001 |
3.5
|
8
|
7.25
|
|
3276
|
Đỗ Vũ Thành |
Vinh |
07/05/2001 |
4.25
|
9.25
|
5.25
|
|
3323
|
Trần Khánh |
Vy |
31/10/2001 |
6
|
8.25
|
4.5
|
|
3364
|
Trần Nguyễn Thảo |
Vy |
27/01/2001 |
6.5
|
7.5
|
4.75
|
|
3371
|
Nguyễn Hoàng Thúy |
Vy |
30/10/2001 |
3.25
|
9.5
|
6
|
|
12
|
Hoàng |
An |
30/11/2001 |
4
|
8.25
|
6.25
|
|
94
|
Mai Trần Lan |
Anh |
04/03/2001 |
6.5
|
5
|
7
|
|
180
|
Nguyễn Quế |
Anh |
24/10/2001 |
7
|
9
|
2.5
|
|
241
|
Phạm Vũ |
Anh |
19/06/2001 |
4.75
|
7.25
|
6.5
|
|
324
|
Nguyễn Tường |
Bách |
09/07/2001 |
6
|
6.25
|
6.25
|
|
223
|
Ngô Tuấn |
Anh |
26/11/2001 |
4.25
|
6.75
|
7.5
|
|
840
|
Nguyễn Vũ Đức |
Hiếu |
27/01/2001 |
4
|
9.25
|
5.25
|
|
466
|
Tạ Tiến |
Duật |
26/01/2001 |
6.5
|
4.5
|
7.5
|
|
660
|
Phạm Hữu |
Đức |
06/03/2001 |
6.75
|
5.25
|
6.5
|
|
695
|
Vũ Thanh |
Giang |
12/10/2001 |
5.75
|
8.75
|
4
|
|
721
|
Đoàn Diệu |
Hân |
09/12/2001 |
7
|
5.5
|
6
|
|
866
|
Nguyễn Nhật |
Hoa |
04/02/2001 |
5.5
|
8.25
|
4.75
|
|
1246
|
Nguyễn Phan Anh |
Khoa |
12/09/2001 |
3.5
|
9.25
|
5.75
|
|
1258
|
Nguyễn Anh Đăng |
Khoa |
26/07/2001 |
5.75
|
5.25
|
7.5
|
|
1285
|
Phạm Nguyên |
Khoa |
04/01/2001 |
6
|
6
|
6.5
|
|
900
|
Nguyễn Xuân |
Hoàng |
21/10/2001 |
5.5
|
8.25
|
4.75
|
|
969
|
Võ Phúc |
Huy |
25/07/2001 |
4.5
|
8.5
|
5.5
|
|
1062
|
Mai Thành Ngọc |
Hương |
01/07/2001 |
6.25
|
9.25
|
3
|
|
1159
|
Đào Ngọc |
Khanh |
08/12/2001 |
5
|
8.5
|
5
|
|
1168
|
Dương Quế |
Khanh |
20/11/2001 |
4.5
|
9
|
5
|
|
1235
|
Nguyễn Mạnh |
Khiêm |
08/02/2001 |
4.5
|
7.5
|
6.5
|
|
1675
|
Trần Phan Thụy |
Minh |
19/06/2001 |
6.5
|
8.5
|
3.5
|
|
1726
|
Bạch Hoàng |
Nam |
28/08/2001 |
5.25
|
8.75
|
4.5
|
|
1347
|
Thân Ngọc Minh |
Khuê |
13/08/2001 |
4.75
|
9.25
|
4.5
|
|
1398
|
Vũ Trần Uyên |
Lam |
12/04/2001 |
5.75
|
7.75
|
5
|
|
1463
|
Lee Quế |
Linh |
14/03/2001 |
5
|
8.25
|
5.25
|
|
1481
|
Hoàng Thị Như |
Loan |
12/04/2001 |
4.25
|
10
|
4.25
|
|
1616
|
Phạm Lê Hoàng |
Minh |
03/01/2001 |
3.75
|
7.5
|
7.25
|
|
1841
|
Nguyễn Trọng |
Nghĩa |
23/07/2001 |
5
|
8.75
|
4.75
|
|
1963
|
Nguyễn Dũng |
Nhân |
22/09/2001 |
3.75
|
9.75
|
5
|
|
2110
|
Trần Thị Minh |
Như |
28/11/2001 |
5.25
|
6.75
|
6.5
|
|
1748
|
Lưu Triều |
Nam |
19/12/2001 |
3.75
|
9.5
|
5.25
|
|
1767
|
Nguyễn Trần Hoàng |
Ngân |
04/06/2001 |
5.5
|
9
|
4
|
|
1845
|
Nguyễn Hoàng |
Nghị |
20/10/2001 |
4.25
|
9.25
|
5
|
|
2003
|
Cao Minh |
Nhật |
09/08/2001 |
4.5
|
7
|
7
|
|
2026
|
Phan Thụy Bảo |
Nhi |
16/11/2001 |
7
|
7.5
|
4
|
|
2090
|
Trần Ngọc |
Nhiên |
06/09/2001 |
4.75
|
7.5
|
6.25
|
|
2532
|
Trần Hồng |
Tân |
15/10/2001 |
5.25
|
6
|
7.25
|
|
2181
|
Nguyễn Trịnh Thái |
Phong |
08/08/2001 |
4.25
|
8.5
|
5.75
|
|
2194
|
Lương Huỳnh Lý |
Phú |
24/05/2001 |
4.75
|
7
|
6.75
|
|
2226
|
Nguyễn Minh |
Phúc |
29/06/2001 |
5
|
9.5
|
4
|
|
2276
|
Đặng Minh |
Phương |
22/03/2001 |
3.75
|
9.75
|
5
|
|
2346
|
Nguyễn Văn |
Quang |
03/10/2001 |
5
|
7.25
|
6.25
|
|
2433
|
Hà Thúc Hải |
Quỳnh |
10/05/2001 |
5
|
8
|
5.5
|
|
2463
|
Nguyễn Hoàng Tố |
Quỳnh |
19/09/2001 |
6
|
8
|
4.5
|
|
2474
|
Trần Trọng Minh |
Sang |
26/03/2001 |
3.75
|
9.5
|
5.25
|
|
2161
|
Trần Minh |
Phát |
08/10/2001 |
4.75
|
7
|
6.75
|
|
2614
|
Nguyễn Phương |
Thảo |
01/07/2001 |
4.25
|
9
|
5.25
|
|
2620
|
Hồ Diệp Thanh |
Thảo |
31/05/2001 |
5.25
|
5
|
8.25
|
|
2844
|
Trương Thế |
Tiến |
18/09/2001 |
4.5
|
8.5
|
5.5
|
|
2856
|
Nguyễn Trí |
Tín |
13/06/2001 |
6.25
|
4.5
|
7.75
|
|
2952
|
Võ Lê Yến |
Trân |
12/03/2001 |
7
|
6
|
5.5
|
|
3067
|
Âu Thành |
Trúc |
29/06/2001 |
5.5
|
7.25
|
5.75
|
|
3098
|
Bùi Nhật |
Tuệ |
29/08/2001 |
6
|
7.5
|
5
|
|
3130
|
Phan Đình |
Tú |
17/03/2001 |
4.75
|
8.5
|
5.25
|
|
3146
|
Phạm Nguyễn Cát |
Tường |
12/04/2001 |
6.25
|
9.25
|
3
|
|
3153
|
Nguyễn Văn Vũ |
Tường |
12/12/2001 |
5
|
8.75
|
4.75
|
|
3172
|
Nguyễn Ngọc Phương |
Uyên |
31/03/2001 |
8
|
6.25
|
4.25
|
|
3272
|
Phạm Thanh |
Vinh |
20/06/2001 |
3.25
|
9.5
|
5.75
|
|
3342
|
Lê Phương |
Vy |
31/03/2001 |
5
|
9.75
|
3.75
|
|
3346
|
Nguyễn Ngọc Phương |
Vy |
30/05/2001 |
6.25
|
7.25
|
5
|
|
3394
|
Phan Huy Chấn |
Vỹ |
27/01/2001 |
5.25
|
9.25
|
4
|
|
46
|
Vũ Xuân |
An |
15/11/2001 |
4
|
9.5
|
4.75
|
|
90
|
Trần Kiều |
Anh |
15/11/2001 |
5
|
9
|
4.25
|
|
346
|
Nguyễn Thái |
Bình |
25/03/2001 |
5.25
|
8.75
|
4.25
|
|
387
|
Trương Minh |
Châu |
21/12/2001 |
6.5
|
5.75
|
6
|
|
420
|
Trần Chí |
Cơ |
17/08/2001 |
3.25
|
7.5
|
7.5
|
|
51
|
Nguyễn Bình Duy |
Anh |
30/04/2001 |
6
|
5
|
7.25
|
|
63
|
Nguyễn Đức |
Anh |
16/04/2001 |
5.75
|
7.5
|
5
|
|
120
|
Nguyễn Trương Minh |
Anh |
26/02/2001 |
8
|
4.5
|
5.75
|
|
147
|
Nguyễn Kim Ngọc |
Anh |
26/12/2001 |
5
|
4.75
|
8.5
|
|
203
|
Bùi Tường Thục |
Anh |
17/01/2001 |
6
|
6.5
|
5.75
|
|
282
|
Nguyễn Gia |
Bảo |
14/10/2001 |
5.5
|
8.5
|
4.25
|
|
287
|
Trần Nguyễn Gia |
Bảo |
21/08/2001 |
4.75
|
6.25
|
7.25
|
|
318
|
Vũ Thiên |
Bảo |
30/04/2001 |
6
|
5
|
7.25
|
|
332
|
Nguyễn An |
Bình |
12/12/2001 |
4.25
|
7.75
|
6.25
|
|
567
|
Lưu Đức |
Dương |
03/04/2001 |
4.5
|
8.75
|
5
|
|
767
|
Nguyễn Tuyết |
Hà |
24/02/2001 |
5.25
|
9.5
|
3.5
|
|
816
|
Nguyễn Thanh |
Hằng |
23/10/2001 |
6.5
|
7
|
4.75
|
|
857
|
Tô Nguyễn Trung |
Hiếu |
16/01/2001 |
5.5
|
9.25
|
3.5
|
|
584
|
Nguyễn Thị Thùy |
Dương |
03/12/2001 |
3
|
8
|
7.25
|
|
663
|
Bùi Nguyễn Minh |
Đức |
23/01/2001 |
5
|
7.5
|
5.75
|
|
664
|
Lê Minh |
Đức |
04/05/2001 |
4.75
|
5.5
|
8
|
|
1263
|
Nguyễn Phúc Đăng |
Khoa |
21/01/2001 |
5.25
|
9.5
|
3.5
|
|
941
|
Trần Gia |
Huy |
22/11/2001 |
4.75
|
7.5
|
6
|
|
973
|
Legler Joseph Quang |
Huy |
06/12/2000 |
4.75
|
9.5
|
4
|
|
1008
|
Trần Giao |
Hùng |
06/05/2001 |
5.25
|
8
|
5
|
|
1034
|
Nguyễn Đỗ Quang |
Hưng |
14/05/2001 |
5.25
|
9.5
|
3.5
|
|
1044
|
Đinh Thái |
Hưng |
06/09/2001 |
3.5
|
7.75
|
7
|
|
1070
|
Nguyễn Vũ Quỳnh |
Hương |
27/11/2001 |
5.25
|
5
|
8
|
|
1130
|
Nguyễn Phạm Trung |
Khang |
07/07/2001 |
5.75
|
7.25
|
5.25
|
|
1142
|
Trần Nguyễn Bảo |
Khanh |
13/06/2001 |
6
|
6.25
|
6
|
|
1200
|
Lê Đức |
Khánh |
18/10/2001 |
5.25
|
7.25
|
5.75
|
|
1207
|
Nguyễn Ngọc Kim |
Khánh |
22/09/2001 |
5
|
7.5
|
5.75
|
|
1215
|
Vũ Nguyễn |
Khánh |
20/07/2001 |
3.5
|
7.75
|
7
|
|
865
|
Hoàng Ngọc Lan |
Hoa |
08/04/2001 |
5.5
|
3.5
|
9.25
|
|
1374
|
Lương Tuấn |
Kiệt |
03/12/2001 |
5.75
|
8.25
|
4.25
|
|
1487
|
Phạm Bảo |
Long |
11/12/2001 |
3
|
9.25
|
6
|
|
1526
|
Huỳnh Thiệu |
Long |
07/01/2001 |
3
|
9
|
6.25
|
|
1596
|
Nguyễn Đăng |
Minh |
25/09/2001 |
4.5
|
8.75
|
5
|
|
1610
|
Nguyễn Phạm Hải |
Minh |
03/03/2001 |
4
|
7
|
7.25
|
|
1658
|
Trương Quang |
Minh |
08/02/2001 |
6
|
7.25
|
5
|
|
2150
|
Trần Khang |
Ninh |
16/06/2001 |
2.25
|
9.5
|
6.5
|
|
1752
|
Phạm Hằng |
Nga |
18/05/2001 |
4.75
|
6.5
|
7
|
|
2135
|
Đặng Quỳnh |
Như |
13/02/2001 |
5.25
|
9.5
|
3.5
|
|
1733
|
Nguyễn Khánh |
Nam |
29/07/2001 |
3.75
|
9
|
5.5
|
|
1744
|
Phạm Phương |
Nam |
02/04/2001 |
3
|
8.25
|
7
|
|
1769
|
Nguyễn Lê Khánh |
Ngân |
06/02/2001 |
5
|
9.75
|
3.5
|
|
1811
|
Từ Gia |
Nghi |
27/03/2001 |
5.5
|
9.25
|
3.5
|
|
2000
|
Cao Trần Quỳnh |
Nhã |
13/04/2001 |
4.5
|
7.75
|
6
|
|
2012
|
Trần Minh |
Nhật |
16/10/2001 |
5.25
|
6.75
|
6.25
|
|
2092
|
Nguyễn Phan Thảo |
Nhiên |
10/11/2001 |
4.5
|
9
|
4.75
|
|
2317
|
Huỳnh Ngọc |
Phượng |
03/11/2001 |
4.5
|
9
|
4.75
|
|
2372
|
Nguyễn Ngọc Minh |
Quân |
01/01/2001 |
3.75
|
7.5
|
7
|
|
2461
|
Phạm Thúy |
Quỳnh |
12/09/2001 |
4.75
|
8
|
5.5
|
|
2533
|
Nguyễn Mạnh |
Tân |
03/06/2001 |
5.75
|
6.25
|
6.25
|
|
2438
|
Đặng Nguyễn Mai |
Quỳnh |
21/06/2001 |
3.75
|
8.5
|
6
|
|
2456
|
Trần Ngọc Phương |
Quỳnh |
24/01/2001 |
5.25
|
6
|
7
|
|
2849
|
Phương Hùng |
Tinh |
02/11/2001 |
4.25
|
9
|
5
|
|
2997
|
Nguyễn Đức |
Trí |
28/03/2001 |
3.75
|
7.5
|
7
|
|
2670
|
Nguyễn Hạo |
Thiên |
09/02/2001 |
6.25
|
8.5
|
3.5
|
|
2673
|
Trần Quang |
Thiên |
26/03/2001 |
3.75
|
9.5
|
5
|
|
2710
|
Nguyễn Hoàng Bá |
Thông |
18/10/2001 |
4.25
|
9
|
5
|
|
2722
|
Lê Hoàng Nhất |
Thống |
06/02/2001 |
4.75
|
8.5
|
5
|
|
2741
|
Đỗ Nguyễn Kim |
Thủy |
14/01/2001 |
5.5
|
4
|
8.75
|
|
2752
|
Nguyễn Anh |
Thư |
20/12/2001 |
4.5
|
9.75
|
4
|
|
2757
|
Nguyễn Thái Anh |
Thư |
23/07/2001 |
7.75
|
7
|
3.5
|
1
Th7
Posted by onthitrandainghia in ĐỀ THI TOÁN VÀO LỚP TRẦN ĐẠI NGHĨA. Tagged: ai có đề thi lớp 6 trần đại nghĩa 2013, bai giai de thi toan lop 6 tran dai nghia nam 2012-2013, bai giai de thi tran dai nghia 2012-2013, bao gio dang ky luyen thi tran dai nghia, chuyên trần đại nghĩa, de thi anh van vao tran dai nghia, de thi toan 2012-2013 tran dai nghia, de thi toan vao lop 6 tran dai nghia ngay 30/6/2012, de thi toan vao tran dai nghia, de thi tran dai ngha, de thi tran dai nghia, de thi vao lop 6 tran dai nghia, de thi vao lop 6 tran dai nghia nam hoc 2012-2013, de thi vao tran dai nghia nam nay, diem tuyen sinh vao lop 6 tran dai nghia nam 2012, gia de thi toan tran dai nghia 2013, giai de thi lop 6 2012 2013 tran dai nghia mon toan tieng viet anh van, giai de thi mon toan tran dai nghia 2012-2013, giai de thi tieng viet tran dai nghia 2012, giai de thi tran dai nghia mon tieng viet 2013, giai de toan lop 6 tran dai nghia nam 2012-2013, giai de van lop 6 tran dainghia 2012, giải đề thi tiếng việt vào trần đại nghĩa 2013, giải đề thi toán lớp 6 trần đại nghĩa năm 2012, giải đề thi vào lớp 6 trần đại nghĩa 2013, goi y giai toan thi vao lop 6 tran dai nghia, kinh nghiệm ôn thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, luyen thi tran dai nghia, luyen thi vao tran dai nghia, on thi tran dai nghia, thi lớp 6 trần đại nghỉa, thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, tran dai nghia, tư vấn luyện thi lớp 6 trần đại nghĩa, đề thi lớp 6 trần đại nghĩa năm học 2012-2013, đề thi tiếng anh lớp 6 trần đại nghĩa 2012, đề thi tiếng anh vào trần dại nghĩa, đề thi tiếng việt vào lớp 6 trần đại nghĩa năm học 2012-2013, đề thi trần đại nghĩa lớp 6 2013, đề thi tuyển sinh lớp 6 trần đại nghĩa năm 2012, đề thi vào lốp trần đại nghĩa, đề thi vào trần đại nghĩa năm 2012-2013, đề thi văn vào trần đại nghĩa, điểm thi tuyển sinh lớp 6 trần đại nghĩa năm 2012, điểm thi vào lớp 6 trần đại nghĩa năm 2012. 2 bình luận

Bài 1:
Đoạn văn trên các em cần tập trung phân tích những điểm sau đây:
– Hình ảnh ” thời gian chạy qua tóc mẹ”: ở đây hình ảnh ẩn dụ này nhằm nêu bật lên sự tác động tuổi tác lên hình ảnh người mẹ. Cho ta thấy và cảm nhận được những gian khổ, sự hi sinh mà mẹ đã dành cho chúng ta. Câu thơ này đầy tính gợi hình, gợi cảm. Rất dễ đi vào lòng người
– ” trắng đến nôn nao”: cảm xúc của tác giả khi nhìn mẹ ngày một già yếu. Cái hình ảnh ” trắng đến nôn nao” cho ta thấy tác giả đang gìn giữ từng ngày được bên mẹ, tác giả sợ một ngày nào đó mái tóc trắng ấy mãi mãi ra đi do đó tính từ ” nôn nao” thực sự rất hay khi được dùng ở đây.
– Hình ảnh lưng mẹ rõ ràng cho ta thấy những thay đổi rất lớn đối với sức khỏe và hình ảnh của mẹ theo từng ngày. Kết hợp với câu cuối của đoạn thơ đó là sự hi sinh rất vĩ đại của người mẹ đã dành cho con mình. Thật xúc động khi mỗi đứa con có thể nhìn về người mẹ bằng ánh mắt biết ơn, biết ơn vì những nhọc nhằn, cực khổ để cho con cái trưởng thành.
Câu 2:
” vì vậy” trong đoạn trên dùng để chỉ kết quả của việc làm đã ne6i trong câu trước đó. Ta có thể thay thế bằng các cụm từ khác: do đó, Thế nên
Câu 3:
Bài này các con có thể lựa chọn nhiều tác dụng tốt của việc đọc sách để nêu. Chú ý chỉ vỏn vẹn trong 8 đến 10 câu, thiếu hay dư cũng đều bị từ điểm. Tốt nhất nên chọn 3 ý xúc tích nhất và hay nhất để diễn đạt.
Gợi ý một số ý hay:
– Đọc sách giúp nâng cao kiến thức, mở mang tri thức.
– Đọc sách giúp con người hiểu được nhiều điều hay lẽ phải, biết cách cư xử đúng mực .
– Đọc sách là cách để chúng ta đi du lịch tại chỗ đến các vùng miền, các nền văn hóa khác trên trái đất
… các con có thể tìm thêm ý khác
Câu 4:
Bài văn yêu cầu phải viết từ nội dung đoạn thơ, diễn tả bằng văn xuôi. Đối với bài này, điểm khó là các con nghèo nàn về ý, loại bài này cũng khá mới mẻ do đó việc làm bài văn thật hay vô cùng gian nan.
Đầu tiên chúng ta phải chú ý đến yêu cầu của đề bài: nói về đoạn thơ và nhan đề là ” khi tôi khôn lớn”
Tiếp theo đọc cho kỹ đoạn thơ: đoạn thơ có 2 phần. Phần 1 phần tác giả nói về những thứ không còn sau khi khôn lớn, đó là những câu chuyện cổ tích dần bị hiện thực hóa, không còn những hình ảnh quen thuộc và những câu chuyện bà, mẹ kể. Chỉ còn lại thực tế ” tôi không còn bé”. Phần thứ 2 là nói về cảm xúc của tác giá, ấu thơ là những chuỗi hình ảnh, những chuỗi câu chuyện thật nên thơ, thật tuyệt vời. Nhưng khi ta lớn, mọi thứ dần thay đổi, chỉ còn lại con người, chỉ còn lại những gian nan, khó khăn. Và nếu như trong câu chuyện cổ tích của bà, mọi hạnh phúc đều đến với k ẻ bất hạnh thì ở đây, hạnh phúc chỉ đến khi ta biết đấu tranh, biết cố gắng, biết tự giành lấy nhờ đôi bàn tay của mỗi con người…….
Hi vọng các con đã làm thật tốt!!
30
Th6
Posted by onthitrandainghia in ĐỀ THI TOÁN VÀO LỚP TRẦN ĐẠI NGHĨA. Tagged: bai giai de thi tran dai nghia 2012-2013, chuyên trần đại nghĩa, de thi anh van vao tran dai nghia, de thi toan 2012-2013 tran dai nghia, de thi toan vao tran dai nghia, de thi tran dai nghia, de thi vao lop 6 tran dai nghia, de thi vao lop 6 tran dai nghia nam hoc 2012-2013, de thi vao tran dai nghia nam nay, diem tuyen sinh vao lop 6 tran dai nghia nam 2012, gia de thi toan tran dai nghia 2013, giai de thi tran dai nghia mon tieng viet 2013, giải đề thi tiếng việt vào trần đại nghĩa 2013, giải đề thi vào lớp 6 trần đại nghĩa 2013, kinh nghiệm ôn thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, luyen thi tran dai nghia, luyen thi vao tran dai nghia, on thi tran dai nghia, on thi vao tran dai nghia, thi lớp 6 trần đại nghỉa, thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, tran dai nghia, tư vấn luyện thi lớp 6 trần đại nghĩa, đề thi tiếng anh vào trần dại nghĩa, đề thi tiếng việt vào lớp 6 trần đại nghĩa năm học 2012-2013, đề thi vào lốp trần đại nghĩa, đề thi vào trần đại nghĩa năm 2012-2013, đề thi văn vào trần đại nghĩa, điểm thi tuyển sinh lớp 6 trần đại nghĩa năm 2012, điểm thi vào lớp 6 trần đại nghĩa năm 2012. 2 bình luận
29
Th6
Posted by onthitrandainghia in ĐỀ THI TOÁN VÀO LỚP TRẦN ĐẠI NGHĨA. Tagged: chuyên trần đại nghĩa, de thi anh van vao tran dai nghia, de thi toan vao tran dai nghia, de thi tran dai ngha, de thi tran dai nghia, de thi vao lop 6 tran dai nghia, de thi vao lop 6 tran dai nghia nam hoc 2012-2013, de thi vao tran dai nghia nam nay, kinh nghiệm ôn thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, luyen thi tran dai nghia, luyen thi vao tran dai nghia, on thi tran dai nghia, on thi vao tran dai nghia, thi lớp 6 trần đại nghỉa, thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, tran dai nghia, tư vấn luyện thi lớp 6 trần đại nghĩa, đề thi tiếng anh vào trần dại nghĩa, đề thi tiếng việt vào lớp 6 trần đại nghĩa năm học 2012-2013, đề thi vào lốp trần đại nghĩa, đề thi vào trần đại nghĩa năm 2012-2013, đề thi văn vào trần đại nghĩa. Bình luận về bài viết này
Tôi cũng không còn nhớ được hồi nhỏ, lúc mới vài tuổi đầu, tôi nghĩ gì về cuộc sống. Có lẽ đơn giản chỉ là có vài thứ tôi thích chơi, có vài món tôi thích ăn và nếu không có được tôi khóc nũng bố mẹ. Tôi vẫn còn nhớ mỗi khi bố tức giận khi tôi khóc là lại nói: “Sao cứ lấy khóc làm đầu vậy?”. Đúng là trẻ con.
Dần dần, tôi bắt đầu đi học. Ngôi trường tôi học năm cấp I và cấp II đều gần nhà, may mắn đó giúp tôi có nhiều bạn bè xung quanh. Cả những đứa bạn hàng xóm nữa chứ. Bạn bè và mải miết vui chơi, nhưng cũng không quên nhiệm vụ học tập. Công sức có lẽ là do bố tôi; tôi không nhớ nhiều chỉ nhớ bố vẫn dạy học buổi tối. Tôi cũng không còn nhận ra bố đã dừng dậy học cho mình từ hồi lớp mấy. Nhưng phải công nhận, cái ý thức một phần của tôi về nghĩa vụ học tập là do bố xây dựng lên. Vậy là mặc dù không có cái đam mê học một cách tự chủ tôi vẫn có trong mình cái nghĩa vụ học tập, nhờ bố, trong khi vẫn vùi ngập vào trong những trò chơi của cái lứa tuổi tiền choai choai.
Tôi vẫn giữ cái nghĩa vụ học tập đó lên cấp III, rồi những năm đầu đại học trong khi bố mẹ không còn xây dựng nếp học trong tôi nữa. Tôi cũng có nhớ nhiều, không biết bao nhiêu, bố mẹ nói con phải cố gắng, cố gắng vì tương lai của con. Bố mẹ chắc chắn là luôn hi vọng tôi sẽ “làm” hơn được nhiều những gì bố mẹ gây dựng. Tôi mẩm đoán rằng lúc đó tôi chưa hiểu được những mong muốn của bố mẹ nhưng may mắn là tôi vẫn đôi lúc cố gắng làm theo những lời dạy đó.
Lần đầu tiên tôi làm bố mẹ có chút tự hào đó là việc đạt được kết quả tốt trong kì thi đại học. Tôi không nhận thấy điều đó lúc đó thì phải, mà có lẽ là tôi cũng chẳng quan tâm. Tôi chỉ nghĩ mình hạnh phúc, tự hào với mọi người xung quanh về cái kết quả đó. Bây giờ nghĩ lại tôi mới thấy đó dường như là phần quà đầu tiên của tôi dành cho bố mẹ.
Trải qua 5 năm học đại học, đôi lúc tôi tưởng chừng mình lớn lên nhiều, mình thay đổi nhiều. Đôi lúc thấy mình thật trẻ con. Quả thật tôi lớn lên với cái suy nghĩ về bản thân tôi nhưng cái suy nghĩ đối với mọi người, đặc biệt là bố mẹ tôi, mới chỉ có sự khác biệt từ hôm tôi tốt nghiệp đại học. Tôi không biết với mọi người, những người bạn tôi, ngày tốt nghiệp có ý nghĩa gì với họ không? Nhưng với tôi nó thật sự quan trọng, tôi đã nhìn thấy niềm vui của bố mẹ khi buổi bảo vệ đồ án tốt nghiệp kết thúc. Không biết tả ra sao. Niềm vui trên khuôn mặt bố khi bố bắt tay và nói cảm ơn với cô Bình, cô hướng dẫn tôi trong quá trình làm đồ án. Tôi có nhớ là mình cũng rưng rưng, gây cái sự vui và hành phúc tột trào lúc đó. Suy nghĩ trong tôi dường như có sự thay đổi trong ngày hôm đó; tôi đã lớn.
Cuộc sống dần phức tạp khi ta lớn lên, cái phức tạp đó đôi khi làm lu mờ đi nhiều những giá trị cốt lõi của cuộc sống. Giá trị đó ở chỗ, chúng ta không sống đơn độc, vì vậy không có lý do gì chúng ta xây dựng hạnh phúc một cách đơn độc. Còn gia đình, bạn bè, những người mà chính họ cũng luôn trông mong chúng ta hạnh phúc.
5
Th6
Posted by onthitrandainghia in ĐỀ THI TOÁN VÀO LỚP TRẦN ĐẠI NGHĨA. Tagged: bài tập tiếng anh 10, chuyên trần đại nghĩa, de thi anh van vao tran dai nghia, de thi toan vao tran dai nghia, de thi tran dai ngha, de thi tran dai nghia, de thi vao lop 6 tran dai nghia, kinh nghiệm ôn thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, luyện tập tiếng anh 10, luyen thi tran dai nghia, luyen thi vao tran dai nghia, on thi tran dai nghia, on thi vao tran dai nghia, thi lớp 6 trần đại nghỉa, thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, tieng anh 10, tran dai nghia, tư vấn luyện thi lớp 6 trần đại nghĩa, đề thi vào lốp trần đại nghĩa, đề thi văn vào trần đại nghĩa. Bình luận về bài viết này
Câu 1 : 1 điểm
a/ Từ ” chín ” trong các câu sau đây , từ nào là từ ồng âm , từ nào là từ đa nghĩa ?
– Lúa ngoài ồng đã chín (1) vàng
– Tổ em có chín ( 2 ) học sinh
– Nghĩ cho chín (3) rồi hãy nói .
b/ Trong câu thơ sau đây của Bác Hồ từ xuân có nghĩa như thế nào :
Mùa xuân (1) là Tết tròng cây
Làm cho đất nứoc càng ngày càng xuân ( 2 )
Câu 2 :
Tìm cặp từ hô ứng nốicác về câu trong nững câu ghép sau đây :
– Ngày chưa tắt hẳn trăng đã lên rồi.
– Chiếc xe ngựa vừa đậu lại, tôi đã nghe tiếng ông từ nhà vọng ra.
Câu 3: ( 2 điểm) Viết đoạn văn ừ 4 đến 5 câu nói ề nội dung đoạn thơ sau:
……Hạt gạo làng ta
Có bão tháng bảy
Có mưa tháng ba
Giọt mồ hôi sa
Những trưa tháng sáu
Núơc ai như nấu
Chết cả cá cờ
Cua ngoi lên bờ
Mẹ em xuống cấy…
( Trần Đăng Khoa, SGK Tiếng Việt 5, tập 1, trang 139)
Câu 4: ( 6 điểm)
Một mảnh vuờn nhỏ, một góc công viên,… là một thế giới nhỏ bé nhưng hết sức sinh động. Hãy rả lại môt thế giới nhỏ bé, sinh động mà em gần gũi, quen thuộc nhất.
Nguồn: www.boiduongvanhoa.com
22
Th5
Posted by onthitrandainghia in TOÁN LỚP 5 - BÀI ÔN LUYỆN THI VÀO LỚP 6 TRẦN ĐẠI NGHĨA. Tagged: chuyên trần đại nghĩa, de thi anh van vao tran dai nghia, de thi toan vao tran dai nghia, de thi tran dai ngha, de thi tran dai nghia, de thi vao lop 6 tran dai nghia, kinh nghiệm ôn thi vào lớp 6 trần đại nghĩa, luyện tập tiếng anh 10, luyen thi tran dai nghia, luyen thi vao tran dai nghia, on thi tran dai nghia, đề thi tiếng anh vào trần dại nghĩa, đề thi vào lốp trần đại nghĩa, đề thi văn vào trần đại nghĩa. 2 bình luận
Bài 1: Một tổ gồm 6 ngùơi chuỷen đuợc 30 tạ hàng vào kho trong 2 giờ. HỎi tổ đó có 8 nguời thì chuyển đuuợc bao nhiêu tạ hàng trong 8 gờ? ( biết ức làm vệc như nhau)
Bài 2: 15 ngùơi thợ dự định làm xong công việc trong 20 ngày nhưng đụơc 4 ngày làm vệc thì có một số nùơi xin thôi việc nên công việc hoàn thành lâu hơn dự định 8 ngày. Hỏi có bao nhiêu ngùơi xin thôi việc?
Bài 3: Cùng một công việc nùơi thợ thứ nhất làm một mình xong trong 2 giờ, nguời thợ thứ hai làm một mình xong trong 4 giờ, nguời thợ thứ ba làm một mình xong trong 5 giờ. Hỏi cả ba nguời thợ cùng làm công việc ấy thì xong trong bao nhiêu gờ?
Bài 4: Tìm hai phân số biết rằng nếu lấy phân số thứ nhất cộng với phân số thứ hai thì đụơc 18/35 và lấy số thứ nhất chia cho phân số thứ hai thì đụơc 1,25
Bài 5: Số học sinh tổ một bằng 3/5 số học sinh tổ hai. Nếu chuyển 16 học sinh từ tổ hai sang tổ một thì số học sinh hai tổ bằng nhau. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?
Ms. Huơng
Nguồn: www.boiduongvanhoa.com